Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lỗi chính tả: âm đầu s / x

257 từ hay viết sai vì nhầm s với x (sơ suất – sơ xuất). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.

Viết đúngViết sai hay gặp
xảy rasảy ra, xãy ra
sử dụngxử dụng
lịch sửlịch xử
xung quanhsung quanh
đề xuấtđề suất
đối xửđối sử
cảm xúccảm súc
xuất hiệnsuất hiện
sản xuấtsản suất
xử lýsử lý
lịch sựlịch xự
xuất bảnsuất bản
cư xửcư sử
xuất phátsuất phát
đại sứđại xứ
xuất sắcsuất sắc, xuất xắc
xúc phạmsúc phạm
xứng đángsứng đáng
giả sửgiả xử
sự kiệnxự kiện
sắp xếpsắp sếp, xắp xếp
xem xétxem sét
tiếp xúctiếp súc
sấm sétsấm xét
xung độtsung đột
xuất chúngsuất chúng
năng suấtnăng xuất
sâu sắcsâu xắc
bổ sungbổ xung
xúc xíchsúc xích, xúc sích
xinh xắnsinh xắn, xinh sắn
xét xửxét sử
hiệu suấthiệu xuất
xúc độngsúc động
đột xuấtđột suất
sôi nổixôi nổi, sôi nỗi
tâm sựtâm xự
công suấtcông xuất
xa xỉsa xỉ, xa xĩ
xung phongsung phong
xuất khẩusuất khẩu
kiệt xuấtkiệt suất
túi xáchtúi sách, túi xắc
ứng xửứng sử
súc miệngxúc miệng
tần suấttần xuất
xét nghiệmsét nghiệm
xứ sởsứ sở
soạn thảoxoạn thảo, soạn thão
sứ giảxứ giả
sứ mệnhxứ mệnh
xao xuyếnsao xuyến
xưng hôsưng hô
xương sốngsương sống
sum vầyxum vầy
xúc tiếnsúc tiến
xác suấtxác xuất
xử phạtsử phạt
xử sựsử sự, xử xự
đặc sắcđặc xắc
sơ suấtsơ xuất
sung sướngxung xướng, sung xướng, xung sướng
sơ sàixơ xài, sơ xài
lãi suấtlãi xuất
sum họpxum họp
sắc sảosắc xảo
xuyên suốtxuyên xuốt, suyên suốt
xúi giụcsúi giục, xúi dục
sáng suốtsáng xuốt
xuất xứsuất xứ, xuất sứ
bủn xỉnbủn sỉn, bũn xỉn
sứ mạngxứ mạng
sa đọaxa đọa
xì xàosì sào
suất ănxuất ăn
sông suốisông xuối, xông suối
sương mùxương mù
xoa dịusoa dịu
xum xuêsum xuê
xinh đẹpsinh đẹp
cao sucao xu
màu sắcmàu xắc
sa thảixa thải, sa thãi
xấu hổsấu hổ
sa mạcxa mạc
xấu xísấu xí
kẹo cao sukẹo cao xu
nói xấunói sấu
vui sướngvui xướng
song sinhxong sinh
bao cao subao cao xu
song saxong sa, song xa
sâm panhxâm panh
song phươngxong phương
xếp hàngsếp hàng
sắc bénxắc bén
xôn xaoxôn sao, xông xao
máy tính xách taymáy tính sách tay
sa sútxa sút
xà phòngsà phòng
xông xáosông xáo
áp suấtáp xuất
bản xứbản sứ
thu xếpthu sếp
thư songthư xong
cần sacần xa
mùi soamùi xoa
súc tíchxúc tích
sốt ruộtxốt ruột
xấu xasấu xa
xổ sốsổ số
sao sasao xa
song phixong phi
sung túcxung túc
xanh xaoxanh sao
xao xácsao xác
xâu xésâu xé
lao xaolao sao
ngu singu xi
song toànxong toàn
súp lơxúp lơ
xao độngsao động
xinh tươisinh tươi
ăn sươngăn xương
lò xolò so
sâm nghiêmxâm nghiêm
súc sắcsúc xắc, xúc sắc
sửng sốtsửng xốt
xơ xácsơ xác
xấu sốsấu số
gia súcgia xúc
khách sáokhách xáo
tật xấutật sấu
yến sàoyến xào
chà xátchà sát
cọ xátcọ sát
lơ xơlơ sơ
se mìnhxe mình
se môixe môi
sây sátxây sát
sương muốixương muối
sắc đẹpxắc đẹp
sốt rétxốt rét
thương xótthương sót
u xơu sơ
xê dịchsê dịch
xông phasông pha
đất sétđất xét
nhân sâmnhân xâm
say sưasay xưa

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.