Lỗi chính tả: âm đầu s / x
257 từ hay viết sai vì nhầm s với x (sơ suất – sơ xuất). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.
- Phần lớn người miền Bắc và miền Trung đọc s và x như nhau, nên s/x phải nhớ theo từng từ.
- x đi được với các vần oa, oă, oe, uê (xoa, xoăn, xoè, xuề xoà), còn s hầu như không đi với các vần này — chỉ vài chữ như soát, soạn, soạt.
- Hai tiếng láy âm đầu cùng là s hoặc cùng là x: sạch sẽ, sục sạo; xôn xao, xinh xắn — biết một tiếng là biết tiếng kia.
| Viết đúng | Viết sai hay gặp |
| xảy ra | sảy ra, xãy ra |
| sử dụng | xử dụng |
| lịch sử | lịch xử |
| xung quanh | sung quanh |
| đề xuất | đề suất |
| đối xử | đối sử |
| cảm xúc | cảm súc |
| xuất hiện | suất hiện |
| sản xuất | sản suất |
| xử lý | sử lý |
| lịch sự | lịch xự |
| xuất bản | suất bản |
| cư xử | cư sử |
| xuất phát | suất phát |
| đại sứ | đại xứ |
| xuất sắc | suất sắc, xuất xắc |
| xúc phạm | súc phạm |
| xứng đáng | sứng đáng |
| giả sử | giả xử |
| sự kiện | xự kiện |
| sắp xếp | sắp sếp, xắp xếp |
| xem xét | xem sét |
| tiếp xúc | tiếp súc |
| sấm sét | sấm xét |
| xung đột | sung đột |
| xuất chúng | suất chúng |
| năng suất | năng xuất |
| sâu sắc | sâu xắc |
| bổ sung | bổ xung |
| xúc xích | súc xích, xúc sích |
| xinh xắn | sinh xắn, xinh sắn |
| xét xử | xét sử |
| hiệu suất | hiệu xuất |
| xúc động | súc động |
| đột xuất | đột suất |
| sôi nổi | xôi nổi, sôi nỗi |
| tâm sự | tâm xự |
| công suất | công xuất |
| xa xỉ | sa xỉ, xa xĩ |
| xung phong | sung phong |
| xuất khẩu | suất khẩu |
| kiệt xuất | kiệt suất |
| túi xách | túi sách, túi xắc |
| ứng xử | ứng sử |
| súc miệng | xúc miệng |
| tần suất | tần xuất |
| xét nghiệm | sét nghiệm |
| xứ sở | sứ sở |
| soạn thảo | xoạn thảo, soạn thão |
| sứ giả | xứ giả |
| sứ mệnh | xứ mệnh |
| xao xuyến | sao xuyến |
| xưng hô | sưng hô |
| xương sống | sương sống |
| sum vầy | xum vầy |
| xúc tiến | súc tiến |
| xác suất | xác xuất |
| xử phạt | sử phạt |
| xử sự | sử sự, xử xự |
| đặc sắc | đặc xắc |
| sơ suất | sơ xuất |
| sung sướng | xung xướng, sung xướng, xung sướng |
| sơ sài | xơ xài, sơ xài |
| lãi suất | lãi xuất |
| sum họp | xum họp |
| sắc sảo | sắc xảo |
| xuyên suốt | xuyên xuốt, suyên suốt |
| xúi giục | súi giục, xúi dục |
| sáng suốt | sáng xuốt |
| xuất xứ | suất xứ, xuất sứ |
| bủn xỉn | bủn sỉn, bũn xỉn |
| sứ mạng | xứ mạng |
| sa đọa | xa đọa |
| xì xào | sì sào |
| suất ăn | xuất ăn |
| sông suối | sông xuối, xông suối |
| sương mù | xương mù |
| xoa dịu | soa dịu |
| xum xuê | sum xuê |
| xinh đẹp | sinh đẹp |
| cao su | cao xu |
| màu sắc | màu xắc |
| sa thải | xa thải, sa thãi |
| xấu hổ | sấu hổ |
| sa mạc | xa mạc |
| xấu xí | sấu xí |
| kẹo cao su | kẹo cao xu |
| nói xấu | nói sấu |
| vui sướng | vui xướng |
| song sinh | xong sinh |
| bao cao su | bao cao xu |
| song sa | xong sa, song xa |
| sâm panh | xâm panh |
| song phương | xong phương |
| xếp hàng | sếp hàng |
| sắc bén | xắc bén |
| xôn xao | xôn sao, xông xao |
| máy tính xách tay | máy tính sách tay |
| sa sút | xa sút |
| xà phòng | sà phòng |
| xông xáo | sông xáo |
| áp suất | áp xuất |
| bản xứ | bản sứ |
| thu xếp | thu sếp |
| thư song | thư xong |
| cần sa | cần xa |
| mùi soa | mùi xoa |
| súc tích | xúc tích |
| sốt ruột | xốt ruột |
| xấu xa | sấu xa |
| xổ số | sổ số |
| sao sa | sao xa |
| song phi | xong phi |
| sung túc | xung túc |
| xanh xao | xanh sao |
| xao xác | sao xác |
| xâu xé | sâu xé |
| lao xao | lao sao |
| ngu si | ngu xi |
| song toàn | xong toàn |
| súp lơ | xúp lơ |
| xao động | sao động |
| xinh tươi | sinh tươi |
| ăn sương | ăn xương |
| lò xo | lò so |
| sâm nghiêm | xâm nghiêm |
| súc sắc | súc xắc, xúc sắc |
| sửng sốt | sửng xốt |
| xơ xác | sơ xác |
| xấu số | sấu số |
| gia súc | gia xúc |
| khách sáo | khách xáo |
| tật xấu | tật sấu |
| yến sào | yến xào |
| chà xát | chà sát |
| cọ xát | cọ sát |
| lơ xơ | lơ sơ |
| se mình | xe mình |
| se môi | xe môi |
| sây sát | xây sát |
| sương muối | xương muối |
| sắc đẹp | xắc đẹp |
| sốt rét | xốt rét |
| thương xót | thương sót |
| u xơ | u sơ |
| xê dịch | sê dịch |
| xông pha | sông pha |
| đất sét | đất xét |
| nhân sâm | nhân xâm |
| say sưa | say xưa |
Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.