Lỗi chính tả: âm đầu s / x
257 từ hay viết sai vì nhầm s với x (sơ suất – sơ xuất). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.
| Viết đúng | Viết sai hay gặp |
| săm lốp | xăm lốp |
| sương bụi | xương bụi |
| sương giá | xương giá |
| sương phụ | xương phụ |
| sương sa | xương sa |
| tự sướng | tự xướng |
| xà lách | sà lách |
| xác xơ | xác sơ |
| se chỉ đào | xe chỉ đào |
| sung công | xung công |
| thư sướng | thư xướng |
| tiền xâu | tiền sâu |
| xiêu vẹo | siêu vẹo |
| xào xạc | xào sạc |
| bảo sanh | bảo xanh |
| cối xay | cối say |
| giằng xay | giằng say, rằng xay, dằng xay |
| giờ cao su | giờ cao xu |
| liêu xiêu | liêu siêu |
| sa sâm | sa xâm |
| sen đá | xen đá |
| si mê | xi mê |
| si tình | xi tình |
| soa lạp | xoa lạp |
| sung quân | xung quân |
| sâm si | xâm si, sâm xi |
| sâm thương | xâm thương |
| súc sinh | xúc sinh |
| săm sưa | săm xưa, xăm sưa |
| sốt sột | xốt sột |
| vãng sanh | vãng xanh |
| xay xát | say xát, xay sát |
| xiêu lòng | siêu lòng |
| xun xoe | sun xoe, xung xoe |
| xà cừ | sà cừ |
| xót xa | sót xa |
| cơn sốt | cơn xốt |
| hết sảy | hết xảy |
| kĩ xảo | kĩ sảo |
| nhà săm | nhà xăm |
| nhảy sào | nhảy xào |
| nóng sốt | nóng xốt |
| su sê | xu sê |
| sung sức | xung sức |
| sàng sảy | sàng xảy |
| sào huyệt | xào huyệt |
| sô gai | xô gai |
| sương sáo | sương xáo |
| sạch sành sanh | sạch sành xanh |
| xà ngang | sà ngang |
| xê xích | sê xích |
| biệt xứ | biệt sứ |
| bật lò xo | bật lò so |
| con sen | con xen |
| cu sen | cu xen |
| gương sen | gương xen |
| sen vàng | xen vàng |
| si tưởng | xi tưởng |
| súng cao su | súng cao xu |
| sốc nhiệt | xốc nhiệt |
| tình si | tình xi |
| xà lỏn | sà lỏn |
| xô xát | xô sát |
| xôi thịt | sôi thịt |
| xảo biện | sảo biện |
| xầm xì | sầm xì |
| xếp hình | sếp hình |
| cối xay gió | cối say gió |
| dao xếp | dao sếp |
| hương sen | hương xen |
| lùi xùi | lùi sùi |
| quốc sỉ | quốc xỉ |
| sán xơ mít | sán sơ mít |
| sáo ngữ | xáo ngữ |
| săm soi | xăm soi |
| tinh xảo | tinh sảo |
| xâu chuỗi | sâu chuỗi |
| xéo xắt | xéo sắt |
| xảo quyệt | sảo quyệt |
| xảo trá | sảo trá |
| xốn xang | xốn sang |
| bào xoi | bào soi |
| giáo xứ | giáo sứ |
| khuôn sáo | khuôn xáo |
| mâm xôi | mâm sôi |
| suồng sã | xuồng sã, suồng xã |
| sào ngư | xào ngư |
| sân sướng | sân xướng |
| súc phát | xúc phát |
| sướng miệng | xướng miệng |
| trứng sáo | trứng xáo |
| viễn xứ | viễn sứ |
| xách mé | sách mé |
| xóc lọ | sóc lọ |
| xăm xắp | xăm sắp |
| xờ nhẹ | sờ nhẹ |
| chơi xỏ | chơi sỏ |
| hút xách | hút sách |
| se sua | xe sua, se xua |
| săng lẻ | xăng lẻ, săn lẻ |
| săng mổ | xăng mổ, săn mổ, săng mỗ |
| sưng húp | xưng húp |
| sưng vù | xưng vù |
| sắn dây | xắn dây |
| xóc đĩa | sóc đĩa, xóc đỉa |
| xôi hỏng bỏng không | sôi hỏng bỏng không |
| xức dầu | sức dầu |
Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.