Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Lỗi chính tả: âm đầu d / gi / r

193 từ hay viết sai vì nhầm d, gi, r (giận dữ – giận giữ). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.

Viết đúngViết sai hay gặp
giao thôngdao thông
dữ liệugiữ liệu
tham giatham da, tham ra
giáo dụcgiáo giục, dáo dục
giới thiệudới thiệu
giao tiếpdao tiếp
giấc mơdấc mơ
thể dụcthể giục
giả vờdả vờ
giận dữgiận giữ
dấu hiệugiấu hiệu
che giấuche dấu
nội dungnội rung, nội giung
tác giảtác dả
giấc ngủdấc ngủ
khán giảkhán dả
riêng tưdiêng tư
để dànhđể giành
dấu vếtgiấu vết
giả dốigiả giối
dẫn dắtdẫn giắt
dịu dàngdịu giàng
dao độnggiao động
giữ gìngiữ dìn, dữ gìn
dã mangiã man, dã mang
thức giấcthức dấc
dữ dộigiữ dội
dối trágiối trá
bỏ dởbỏ giở
rung độngdung động
dứt khoátgiứt khoát, dức khoát
dở hơigiở hơi
tranh giànhtranh dành
thúc giụcthúc dục
dửng dưngdửng rưng, giửng dưng
gian dốidan dối, gian giối
giấu giếmdấu diếm, giấu diếm, dấu giếm
gìn giữgìn dữ
dành dụmgiành dụm
dã tâmgiã tâm
dở danggiở dang, dở giang
giở tròdở trò
dìu dắtdìu giắt, gìu dắt
giành giậtdành giật
giễu cợtdiễu cợt
dõng dạcgiõng giạc, dỏng dạc
dang dởdang giở, giang dở
diễu hànhgiễu hành
dành chogiành cho
dành riênggiành riêng
dành thời giangiành thời gian
dãi dầugiãi dầu
dọa dẫmdọa giẫm
giành chiến thắngdành chiến thắng
giành độc lậpdành độc lập
quốc giaquốc ra
gia đìnhra đình
cơ sở dữ liệucơ sở giữ liệu
dường nhưgiường như
chuyên giachuyên ra
giám sátdám sát
rủi rorủi do
bóng râmbóng dâm
vô gia cưvô ra cư
giám đốcdám đốc
duyên dángduyên giáng
chính trị giachính trị ra
dày đặcgiày đặc
xanh da trờixanh gia trời, xanh ra trời
cám dỗcám giỗ
dây an toàngiây an toàn
dây giàygiây giày
dữ kiệngiữ kiện
nắng ráonắng giáo
ẩn giấuẩn dấu
dạ dàydạ giày
máy giặtmáy dặt
hung dữhung giữ
kính râmkính dâm
giây phútdây phút
rộng rãirộng dãi
dai dẳnggiai dẳng
đường dâyđường giây
ca daoca giao
dao nhípgiao nhíp
lên dâylên giây
nước danước gia, nước ra
ranh giớidanh giới
ma dama gia, ma ra
da thuộcra thuộc
ngoài dangoài gia
thăm dòthăm giò
cất giấucất dấu
cầu daocầu giao
da camgia cam, ra cam
dây dưagiây dưa
màu damàu gia, màu ra
râu riarâu gia
tinh ranhtinh danh
diễu binhgiễu binh
dáng vẻgiáng vẻ
giám thịdám thị
gốc rễgốc dễ
phong daophong giao
ruy băngduy băng
râm ranrâm gian, dâm ran
tiêu daotiêu giao
trẻ ranhtrẻ danh
ca rica di
dạy dỗdạy giỗ
giám mụcdám mục
gác dangác gian
rùng mìnhdùng mình
u ranu gian
êm roêm do
cao raocao giao, cao dao
gi lêdi lê
hình dánghình giáng
ranh condanh con
ranh madanh ma
ru ngủdu ngủ
bóng dángbóng giáng
chú rểchú dể
dan díugian díu
dặn dòdặn giò
giám hộdám hộ
giám khảodám khảo
giặt ủidặt ủi
rê bóngdê bóng
bán raobán giao, bán dao
dàn cảnhgiàn cảnh
dãy núigiãy núi
dãy sốgiãy số
dường nàogiường nào
giăng kínrăng kín
giậm giậtdậm giật
hát ruhát du
nổ rannổ gian
rao hàngdao hàng
rao vặtgiao vặt, dao vặt
vóc dángvóc giáng
êm ruêm du
ba giăngba răng
cao dàycao giày
dò hỏigiò hỏi
giở giọngdở giọng
giở trờidở trời
ra dángra giáng
rao truyềngiao truyền, dao truyền
ri đádi đá

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.