Lỗi chính tả: âm đầu d / gi / r
193 từ hay viết sai vì nhầm d, gi, r (giận dữ – giận giữ). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.
- Giọng Hà Nội đọc d, gi và r gần như giống nhau; giọng miền Nam đọc d và gi như nhau. Vì vậy ba chữ cái này hay bị viết lẫn.
- Từ Hán Việt không có tiếng nào bắt đầu bằng r. Gặp tiếng Hán Việt thì chỉ còn chọn giữa d và gi.
- Trong từ Hán Việt: tiếng mang thanh ngã hoặc nặng thường viết d (diễn, dĩ, dụ, dự); tiếng mang thanh hỏi hoặc sắc thường viết gi (giải, giản, giới, giám); thanh ngang và huyền thì có cả hai. Xu hướng mạnh, vẫn có ngoại lệ.
- Từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái: dai dẳng, dịu dàng; giòn giã; rì rào, rực rỡ.
| Viết đúng | Viết sai hay gặp |
| giao thông | dao thông |
| dữ liệu | giữ liệu |
| tham gia | tham da, tham ra |
| giáo dục | giáo giục, dáo dục |
| giới thiệu | dới thiệu |
| giao tiếp | dao tiếp |
| giấc mơ | dấc mơ |
| thể dục | thể giục |
| giả vờ | dả vờ |
| giận dữ | giận giữ |
| dấu hiệu | giấu hiệu |
| che giấu | che dấu |
| nội dung | nội rung, nội giung |
| tác giả | tác dả |
| giấc ngủ | dấc ngủ |
| khán giả | khán dả |
| riêng tư | diêng tư |
| để dành | để giành |
| dấu vết | giấu vết |
| giả dối | giả giối |
| dẫn dắt | dẫn giắt |
| dịu dàng | dịu giàng |
| dao động | giao động |
| giữ gìn | giữ dìn, dữ gìn |
| dã man | giã man, dã mang |
| thức giấc | thức dấc |
| dữ dội | giữ dội |
| dối trá | giối trá |
| bỏ dở | bỏ giở |
| rung động | dung động |
| dứt khoát | giứt khoát, dức khoát |
| dở hơi | giở hơi |
| tranh giành | tranh dành |
| thúc giục | thúc dục |
| dửng dưng | dửng rưng, giửng dưng |
| gian dối | dan dối, gian giối |
| giấu giếm | dấu diếm, giấu diếm, dấu giếm |
| gìn giữ | gìn dữ |
| dành dụm | giành dụm |
| dã tâm | giã tâm |
| dở dang | giở dang, dở giang |
| giở trò | dở trò |
| dìu dắt | dìu giắt, gìu dắt |
| giành giật | dành giật |
| giễu cợt | diễu cợt |
| dõng dạc | giõng giạc, dỏng dạc |
| dang dở | dang giở, giang dở |
| diễu hành | giễu hành |
| dành cho | giành cho |
| dành riêng | giành riêng |
| dành thời gian | giành thời gian |
| dãi dầu | giãi dầu |
| dọa dẫm | dọa giẫm |
| giành chiến thắng | dành chiến thắng |
| giành độc lập | dành độc lập |
| quốc gia | quốc ra |
| gia đình | ra đình |
| cơ sở dữ liệu | cơ sở giữ liệu |
| dường như | giường như |
| chuyên gia | chuyên ra |
| giám sát | dám sát |
| rủi ro | rủi do |
| bóng râm | bóng dâm |
| vô gia cư | vô ra cư |
| giám đốc | dám đốc |
| duyên dáng | duyên giáng |
| chính trị gia | chính trị ra |
| dày đặc | giày đặc |
| xanh da trời | xanh gia trời, xanh ra trời |
| cám dỗ | cám giỗ |
| dây an toàn | giây an toàn |
| dây giày | giây giày |
| dữ kiện | giữ kiện |
| nắng ráo | nắng giáo |
| ẩn giấu | ẩn dấu |
| dạ dày | dạ giày |
| máy giặt | máy dặt |
| hung dữ | hung giữ |
| kính râm | kính dâm |
| giây phút | dây phút |
| rộng rãi | rộng dãi |
| dai dẳng | giai dẳng |
| đường dây | đường giây |
| ca dao | ca giao |
| dao nhíp | giao nhíp |
| lên dây | lên giây |
| nước da | nước gia, nước ra |
| ranh giới | danh giới |
| ma da | ma gia, ma ra |
| da thuộc | ra thuộc |
| ngoài da | ngoài gia |
| thăm dò | thăm giò |
| cất giấu | cất dấu |
| cầu dao | cầu giao |
| da cam | gia cam, ra cam |
| dây dưa | giây dưa |
| màu da | màu gia, màu ra |
| râu ria | râu gia |
| tinh ranh | tinh danh |
| diễu binh | giễu binh |
| dáng vẻ | giáng vẻ |
| giám thị | dám thị |
| gốc rễ | gốc dễ |
| phong dao | phong giao |
| ruy băng | duy băng |
| râm ran | râm gian, dâm ran |
| tiêu dao | tiêu giao |
| trẻ ranh | trẻ danh |
| ca ri | ca di |
| dạy dỗ | dạy giỗ |
| giám mục | dám mục |
| gác dan | gác gian |
| rùng mình | dùng mình |
| u ran | u gian |
| êm ro | êm do |
| cao rao | cao giao, cao dao |
| gi lê | di lê |
| hình dáng | hình giáng |
| ranh con | danh con |
| ranh ma | danh ma |
| ru ngủ | du ngủ |
| bóng dáng | bóng giáng |
| chú rể | chú dể |
| dan díu | gian díu |
| dặn dò | dặn giò |
| giám hộ | dám hộ |
| giám khảo | dám khảo |
| giặt ủi | dặt ủi |
| rê bóng | dê bóng |
| bán rao | bán giao, bán dao |
| dàn cảnh | giàn cảnh |
| dãy núi | giãy núi |
| dãy số | giãy số |
| dường nào | giường nào |
| giăng kín | răng kín |
| giậm giật | dậm giật |
| hát ru | hát du |
| nổ ran | nổ gian |
| rao hàng | dao hàng |
| rao vặt | giao vặt, dao vặt |
| vóc dáng | vóc giáng |
| êm ru | êm du |
| ba giăng | ba răng |
| cao dày | cao giày |
| dò hỏi | giò hỏi |
| giở giọng | dở giọng |
| giở trời | dở trời |
| ra dáng | ra giáng |
| rao truyền | giao truyền, dao truyền |
| ri đá | di đá |
Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.