Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Dìu dắt hay dìu giắt?

Viết đúng là “dìu dắt”.

Viết đúngdìu dắt
Viết saidìu giắt
Viết saigìu dắt

Hai tiếng đều viết d.

“dìu dắt” nghĩa là gì?

Động từ
  1. Giúp cho tiến bộ lên dần.

Xem đủ nghĩa, ví dụ và cách dịch của “dìu dắt” →

Vì sao viết “dìu giắt” là sai?

dìu giắt Tiếng “dắt” thành “giắt”: nhầm âm đầu “d” với “gi”.

“giắt” là một chữ khác, có thật — nên bộ gõ không báo lỗi: Cài vào một cái khe, một vật buộc chặt.

  • Hai tiếng của “dìu dắt” cùng bắt đầu bằng “d”: từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng, biết tiếng này là biết tiếng kia.

So sánh hai chữ: dắt hay giắt?

gìu dắt Tiếng “dìu” thành “gìu”: nhầm âm đầu d/gi.

  • Hai tiếng của “dìu dắt” cùng bắt đầu bằng “d”: từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng, biết tiếng này là biết tiếng kia.

Ví dụ viết đúng

  • Thợ cũ dìu dắt thợ mới.

Mẹo nhớ: âm đầu d / gi / r

  • Giọng Hà Nội đọc d, gi và r gần như giống nhau; giọng miền Nam đọc d và gi như nhau. Vì vậy ba chữ cái này hay bị viết lẫn.
  • Từ Hán Việt không có tiếng nào bắt đầu bằng r. Gặp tiếng Hán Việt thì chỉ còn chọn giữa d và gi.
  • Trong từ Hán Việt: tiếng mang thanh ngã hoặc nặng thường viết d (diễn, dĩ, dụ, dự); tiếng mang thanh hỏi hoặc sắc thường viết gi (giải, giản, giới, giám); thanh ngang và huyền thì có cả hai. Xu hướng mạnh, vẫn có ngoại lệ.
  • Từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái: dai dẳng, dịu dàng; giòn giã; rì rào, rực rỡ.

Các từ khác hay sai kiểu này →

Từ hay viết sai tương tự

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa. Mục gốc: Wiktionary “dìu dắt”.