Lỗi chính tả: âm đầu d / gi / r
193 từ hay viết sai vì nhầm d, gi, r (giận dữ – giận giữ). Bấm từng từ để xem chỗ sai và mẹo nhớ.
| Viết đúng | Viết sai hay gặp |
| rù rì | dù rì |
| da diết | da giết |
| dàn hòa | giàn hòa |
| dàn xếp | giàn xếp, dàn sếp |
| dàn ý | giàn ý |
| giu giú | du giú, ru giú |
| giấu màu | dấu màu |
| giấu quanh | dấu quanh |
| giằng co | rằng co, dằng co |
| giằng xé | rằng xé, dằng xé |
| giặt giũ | dặt giũ |
| mít dai | mít giai |
| ru rú | du rú |
| rêu rao | rêu giao, rêu dao |
| tanh dơ | tanh giơ |
| bắt rễ | bắt dễ |
| dày cộm | giày cộm |
| dùng dằng | dùng rằng |
| dấm đài | giấm đài |
| dụ dỗ | dụ giỗ |
| gion giỏn | don giỏn, giong giỏn |
| giây lát | dây lát |
| giở quẻ | dở quẻ |
| gà ri | gà di |
| rung rinh | rung dinh |
| rải rác | giải rác |
| rầm rập | dầm rập |
| rậm rịch | rậm dịch |
| thuốc rê | thuốc dê |
| túi dết | túi giết |
| cao ráo | cao giáo |
| dàn trải | giàn trải |
| dò xét | giò xét |
| hỏi dò | hỏi giò |
| lò dò | lò giò |
| ra rại | ra dại |
| ro ró | do ró |
| rùng rợn | dùng rợn |
| rơ le | dơ le, giơ le |
| rường cột | dường cột, giường cột |
| tắm giặt | tắm dặt |
| êm rơ | êm dơ, êm giơ |
| ăn rơ | ăn dơ |
Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.