Gion giỏn hay don giỏn?
Viết đúng là “gion giỏn”.
Viết đúnggion giỏn
Viết saidon giỏn
Viết saigiong giỏn
“gion giỏn” nghĩa là gì?
- Từ gợi tả giọng trẻ con nói nghe đã rõ ràng, rành mạch, có phần láu lỉnh.
Xem đủ nghĩa, ví dụ và cách dịch của “gion giỏn” →
Vì sao viết “don giỏn” là sai?
don giỏn Tiếng “gion” thành “don”: nhầm âm đầu “gi” với “d”.
- Hai tiếng của “gion giỏn” cùng bắt đầu bằng “gi”: từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng, biết tiếng này là biết tiếng kia.
giong giỏn Tiếng “gion” thành “giong”: nhầm âm cuối -n với -ng.
“giong” là một chữ khác, có thật — nên bộ gõ không báo lỗi: Cành tre.
- Hai tiếng của “gion giỏn” cùng kết thúc bằng -n: từ láy vần thường giữ cùng âm cuối ở cả hai tiếng.
Ví dụ viết đúng
- thằng bé nói gion giỏn cả ngày
- cãi mẹ gion giỏn
Mẹo nhớ: âm đầu d / gi / r
- Giọng Hà Nội đọc d, gi và r gần như giống nhau; giọng miền Nam đọc d và gi như nhau. Vì vậy ba chữ cái này hay bị viết lẫn.
- Từ Hán Việt không có tiếng nào bắt đầu bằng r. Gặp tiếng Hán Việt thì chỉ còn chọn giữa d và gi.
- Trong từ Hán Việt: tiếng mang thanh ngã hoặc nặng thường viết d (diễn, dĩ, dụ, dự); tiếng mang thanh hỏi hoặc sắc thường viết gi (giải, giản, giới, giám); thanh ngang và huyền thì có cả hai. Xu hướng mạnh, vẫn có ngoại lệ.
- Từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái: dai dẳng, dịu dàng; giòn giã; rì rào, rực rỡ.
Các từ khác hay sai kiểu này →
Mẹo nhớ: âm cuối n / ng
- Giọng miền Nam đọc -n và -ng ở cuối gần như nhau (lan/lang, khôn/không), nên khi viết rất dễ nhầm.
- Từ láy vần giữ cùng âm cuối ở cả hai tiếng: lan man, miên man; lang thang, loáng thoáng.
- Không phân biệt được bằng tai thì nhớ theo nghĩa: hai chữ khác âm cuối là hai chữ khác nghĩa.
Các từ khác hay sai kiểu này →
Từ hay viết sai tương tự
giao thôngkhông viết: dao thôngtham giakhông viết: tham dadữ liệukhông viết: giữ liệugiáo dụckhông viết: giáo giụcgiới thiệukhông viết: dới thiệugiao tiếpkhông viết: dao tiếpthể dụckhông viết: thể giụcgiấc mơkhông viết: dấc mơgiả vờkhông viết: dả vờgiận dữkhông viết: giận giữdấu hiệukhông viết: giấu hiệuche giấukhông viết: che dấu