Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Dai dẳng hay giai dẳng?

Viết đúng là “dai dẳng”.

Viết đúngdai dẳng
Viết saigiai dẳng

“dai dẳng” nghĩa là gì?

Tính từ
  1. Kéo dài mãi.
  2. (Trgt.) Không dứt.

Xem đủ nghĩa, ví dụ và cách dịch của “dai dẳng” →

Vì sao viết “giai dẳng” là sai?

giai dẳng Tiếng “dai” thành “giai”: nhầm âm đầu “d” với “gi”.

“giai” là một chữ khác, có thật — nên bộ gõ không báo lỗi: xem trai

  • Hai tiếng của “dai dẳng” cùng bắt đầu bằng “d”: từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái đầu ở cả hai tiếng, biết tiếng này là biết tiếng kia.

So sánh hai chữ: dai hay giai?

Ví dụ viết đúng

  • Trận sốt dai dẳng mất gần một tuần lễ (Nguyễn Đình Thi)
  • Ôm dai dẳng mãi.
  • Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần.Her recurrent nightmare involved a tsunami.

Mẹo nhớ: âm đầu d / gi / r

  • Giọng Hà Nội đọc d, gi và r gần như giống nhau; giọng miền Nam đọc d và gi như nhau. Vì vậy ba chữ cái này hay bị viết lẫn.
  • Từ Hán Việt không có tiếng nào bắt đầu bằng r. Gặp tiếng Hán Việt thì chỉ còn chọn giữa d và gi.
  • Trong từ Hán Việt: tiếng mang thanh ngã hoặc nặng thường viết d (diễn, dĩ, dụ, dự); tiếng mang thanh hỏi hoặc sắc thường viết gi (giải, giản, giới, giám); thanh ngang và huyền thì có cả hai. Xu hướng mạnh, vẫn có ngoại lệ.
  • Từ láy âm đầu giữ nguyên chữ cái: dai dẳng, dịu dàng; giòn giã; rì rào, rực rỡ.

Các từ khác hay sai kiểu này →

Từ hay viết sai tương tự

Danh sách lỗi do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn (một phần soạn tay, một phần sinh từ từ điển rồi lọc), phát hành theo CC BY-SA 4.0. Nghĩa và ví dụ theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Mẹo nhớ là xu hướng, gặp từ lạ hãy tra nghĩa. Mục gốc: Wiktionary “dai dẳng”.