Địa danh
- Một cụm dân cư tồn tại sau thời bao cấp nằm ở xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
| khu | âm đầu kh · vần u · thanh ngang |
| tập | âm đầu t · vần âp · thanh nặng |
| thể | âm đầu th · vần ê · thanh hỏi |
| xây | âm đầu x · vần ây · thanh ngang |
| lắp | âm đầu l · vần ăp · thanh sắc |
| lâm | âm đầu l · vần âm · thanh ngang |
| nghiệp | âm đầu ngh · vần iêp · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "Khu tập thể xây lắp lâm nghiệp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.