ngóc đầu

Động từ
Động từ
  1. Ngẩng cao đầu lên.
  2. Trở nên khá giả.
    • Có cải cách ruộng đất, nông dân mới ngóc đầu lên được.

Cấu tạo âm tiết

ngócâm đầu ng · vần oc · thanh sắc
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ngóc đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.