Động từ
- Ngẩng cao đầu lên.
- Trở nên khá giả.
- Có cải cách ruộng đất, nông dân mới ngóc đầu lên được.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngóc đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.