Chữ Hán Nôm đọc là "mặn"
10 chữ có âm đọc "mặn" trong tiếng Việt, 10 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "mặn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "mặn"
漫overflow of water; sp…慢slow(ly), leisurely, …蔓creeping plants, tend…𠼦墁to plaster; to pave𪉽曼long, extended, vast;…𨗮𨢥(same as 䤍) rotten pa…𪉾
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).