nhân chính

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Chính trị tốt lành.
    • Nhân chính của.
    • Nguyễn.
    • Huệ.

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhân chính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.