Định nghĩa
- Có tài làm văn (có khả năng về văn).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "năng văn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.