Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Từ bắt đầu bằng "n" (3.569 từ)

nâng khăn sửa túiChăm sóc, phục vụ chồng (coi là bổn phận của người vợ, theo quan niệm đạo đức phong kiến).nâng lênhành động đẩy hoặc kéo thẳng lên trênnâng niuChăm chút một cách âu yếm.nâng đỡGiúp đỡ, tạo điều kiện cho tiến lên.nâuLoài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải.nâu nonMàu nâu nhạt.nâu nâuHơi nâu.nâu sồngĐồ mặc của người tu theo Phật giáo nói chung.nâyChừng này.nãLùng để bắt.Nã Phá LuânNapoleon Bonaparte (một chính khách và nhà lãnh đạo quân sự người Pháp).nãoBộ óc người.não cá vàngChỉ một bộ phận của loài cá vàngnão lòngBuồn rầu, đau khổ.não lựcSức hoạt động của óc.não nhânLàm cho người ta nghe mà não lòng.não nùngBuồn bã lắm.não nềBuồn bã đến mức làm lây cả sang người khác.nãyTừ đặt sau những tiếng khi, lúc, ban, để hợp thành những phó từ chỉ một thời gian vừa mới qua.nãy giờTừ ban nãy đến bây giờ.nèoCố kéo, cố nài.néDụng cụ đan bằng phên có rơm lót để tằm làm kén.né tránhKhông muốn đối diện với ai.némBằng sức của cánh tay làm cho vật cầm tay rời đột ngột và di chuyển nhanh trong không gian đến một đích nhất định.ném tiền qua cửa sổVí cách tiêu pha bừa bãi, phung phí tiền của một cách quá đáng.ném tạMôn thể thao thi ném một quả tạ đi xa.ném đá giấu tayNgười mưu mẹo, gây ra tác hại gì thì biết giấu đi hành vi của mình.ném đĩaMôn thể thao thi ném ra xa một cái đĩa nặng bằng kim loại.nénLoại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn.nén lòngDẹp nỗi xúc động.néoĐồ làm bằng hai đoạn tre nối với nhau bằng một đoạn thừng, dùng để cặp lúa mà đập.népThu mình.nétĐường vạch bằng bút.nét mặtToàn thể những đặc điểm của mặt biểu lộ tâm tư, tình cảm.nét ngàiNét lông mày.nêLoài cây có quả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt.nê-ôngKhí trơ, thường dùng trong các đèn ống để tạo ra ánh sáng.nêmMảnh cứng, nhỏ dùng để chêm cho chặt. Nêm gài rất chặt. Tháo nêm.nênCần làm.nên chiVì lẽ đó.nên chăngCó nên hay không.nên danhCó danh vị, được nhiều người biết tiếng.nên ngườiThành người tốt.nên nỗiGặp phải tình cảnh không hay.nên thơCó vẻ đẹp, gợi nhiều cảm hứng.nêuCây tre đẵn gốc, để đủ ngọn, trồng trước sân, trên buộc một cỗ mũ nhỏ và một tảng vàng, có nơi còn treo cả khánh bằng đất nung, dùng làm dấu hiệu đất có chủ, ma quỷ không được dòm ngó quấy nhiễu, thường trồng từ ngày 23 Tết đến hết ngày mồng 7 Tết.nêu gươngLàm điều hay, đáng cho người khác noi theo.níBạn bè cùng tuổi.níchNhét cho đầy, cho chặt.nínIm, nén lại.nín bặtIm hẳn khi đang khóc.nín thinhIm lặng không trả lời.nín tiếngKhông nói gì để giấu sự có mặt của mình.nípHòm đựng sách vở, quần áo.nítChai con đựng rượu.níuNắm mà kéo lại, kéo xuống.níu kéoNíu giữ lại.nòLờ đơm cá.nòiRất thạo (thtục).nòmVật dễ cháy dùng nhóm lửa.nòngCái ổ giữa một vật gì.nòng cộtPhần chủ yếu của một vật.nòng giảm thanhBộ phận của súng làm giảm áp suất và nhiệt độ của luồng khí nóng sinh ra trong nòng súng, giúp vũ khí khai hỏa ở độ ồn thấp hơn mức bình thường.nòng nọcNhái, cóc... còn non, có đuôi, sống dưới nước và chưa đổi hình.nòng nựcNóng bức.nòng súngĐồ dùng để nạp thuốc vào súng thời xưa.nóĐại từ ngôi thứ ba số ít chỉ người ở cấp dưới hoặc chỉ một vật gì vừa nói đến.nócChỗ cao nhất của mái nhà; thường ở giữa hai mái.nóc hờ(Đph) Chỗ để trống trong một bảng, phòng khi có điều gì cần thì ghi thêm vào.nóc nhà.nóiPhát âm trong một ngôn ngữ bằng thanh quản.nói bóngDiễn ý bằng những lời ở ngoài việc nhưng khá rõ để người nghe hiểu được những điều mình không muốn hoặc không thể nói thẳng.nói bóng gióKhông nói thẳng, trực tiếp, mà nói xa xôi hoặc mượn chuyện khác để nói cho người ta tự suy ngẫm mà hiểu ý.nói bôngnói đùa. Nói để vui cười với nhau.nói bẩyNói khích để thúc đẩy người khác làm một việc xấu.nói bậyXem nói sainói chungTỏ ý không giải thích những chi tiết và trường hợp đặc biệt của đề tài; bỏ qua những ngoại lệ.nói chuyệnNói với nhau về những điều, những chuyện khác nhau.nói chơiXem nói đùanói chọcNói làm cho tức.nói có sách, mách có chứngNói có căn cứ, có cơ sở chắc chắn, đảm bảo là đúng.nói cạnhNói xa ám chỉ một cái xấu để làm cho người ta tức hay thẹn.nói dốiNói sai sự thật một cách cố ý, nhằm che giấu điều gì.nói gianXem nói xạonói giỡnXem nói giỡnnói gởNói khiến người mê tín tưởng có việc dữ sắp xảy ra.nói hớtNói trước lời người khác chưa kịp nói.nói khoácKhoe khoang những cái mình không có.nói kháyNói có ý châm chọc.nói khéoNói chỉ cốt cho người ta vui lòng.nói khóGiãi bày tình cảnh của mình và khẩn khoản xin giúp.nói khôngBịa chuyện để nói xấu hay buộc tội.nói leoNói tự do với người trên khi người ta không hỏi đến.nói liềuNói lời đáng lẽ không nên nói, thường là không đúng Nó định đi chơi với bạn, bố nó hỏi, nó nói liều là đi thăm thầy giáo.nói láiNói khác đi một tổ hợp hai ba âm tiết bằng cách chuyển đổi riêng phần vần hay là phần phụ âm đầu, hoặc phần thanh điệu, có thể có đổi cả trật tự các âm tiết, để bông đùa hoặc chơi chữ, châm biếm.nói láoNói dối.nói lênBiểu lộ rõ rệt.nói lóngPha trong câu nói những tiếng riêng mà chỉ người cùng bọn với mình mới hiểu.nói lótYêu cầu người khác giúp đỡ mình trong một việc sắp tới.nói lưỡngNói mập mờ nước đôi tỏ thái độ ngập ngừng.nói lảngNói một câu chuyện khác, cốt để tránh câu chuyện đang nói.nói lắpCó tật phát âm cứ phải nhắc lại nhiều lần một âm.nói lịuNghĩa như nói nhịu.nói lốiNói theo một cách riêng trong tuồng chèo.nói miệng.nói mátNói dịu dàng và như để khen nhưng thực ra với mục đích là chê bai trách móc.nói mépNói khéo trái với ý nghĩ của mình.nói mêNói trong lúc ngủ.nói mòNói một cách hú họa, không có căn cứ.nói mócNói nhằm châm chọc điều không hay của người khác một cách cố ý.nói ngangNói như vẫn bàn bạc nhưng thực ra để cản trở việc thảo luận.nói ngọngPhát âm sai một số âm.nói ngọtNói dịu dàng.nói nhảmNói bậy.nói nhịuNói lầm tiếng nọ lẫn ra tiếng kia.nói nhỏNói riêng với nhau.nói năngNói để giao tiếp (nói khái quát).nói pháchNói khoe khoang những cái mình không có, hòng làm cho người ta tưởng mình sang hay giỏi.nói phét(Thông tục)nói quanhDùng dằng không nói thẳng vào vấn đề, nói quanh co để tránh nói thật.nói ra nói vàoPhàn nàn dai dẳng.nói riêngTổ hợp dùng phối hợp với nói chung để nêu nhấn mạnh một điều ở một bộ phận nào đó, tuy rằng điều ấy là chung cho cả toàn thể.nói ràoNói chặn trước.nói saiNói vu vơ, không đúng sự thật.nói suôngNói mà không làm.nói sòngNói thẳng nói thật.nói sõiNói thông thạo, rõ ràng, phát âm đúng.nói tháchĐặt giá cao hơn giá muốn bán, mong người mua trả hớ và do đó mình được nhiều lời hơn.nói thánh nói tướngNói huênh hoang, tự cho mình là tài, là giỏi.nói thánh tướngxem nói thánh nói tướngnói thầmNói thật sẽ, chỉ đủ cho một người nghe.nói thậtNói đúng sự thực; đúng ý nghĩ của mình.nói thẳngNói trực tiếp với người mình muốn nói.nói trạiNói trệch sang âm khác gần giống với âm gốc.nói trắngVạch rõ sự thật mà không nể nang.nói trốngNói vu vơ không rõ một đối tượng hay mục tiêu nào.nói trộm víaThành ngữ đặt ở đầu câu khi khen một đứa trẻ nhỏ để tránh cho lời khen khỏi thành điềm gở.nói tớiXem nhắc tớinói tụcNói những điều thô bỉ.nói vu vơNói không đâu vào đâu những điều mơ hồ.nói vuốt đuôiGiả vờ an ủi một người gặp việc không hay.nói vơ vàoNói khéo để vơ lấy lợi cho mình.nói vụngNói lén lút riêng với nhau.nói xàm(khẩu ngữ) nói tầm bậy.nói xạolà một hành động nói những gì không phải là sự thậtnói xấuRêu rao cái xấu của một người vắng mặt hay bịa ra một cái xấu rồi đem rêu rao.nói xỏNói xa xôi một cách cay chua để trêu tức.nói điêuNói những chuyện bịa đặt.nói đãi bôiNói một cách tử tế giả dối, chỉ có bề ngoài.nói đổngNói vu vơ nhưng thực ra để ám chỉ người khác.nói đớtPhát âm sai vì lưỡi ngắn quá.nónĐồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng.nón bài thơMột loại nón lá của Việt Nam, đặc biệt là ở Huế, làm bằng lá cọ nõn mỏng, soi lên thấy có hình cắt thành bài thơ.nón chân tượngNón xưa hình chân voi.nón chópNón xưa của đàn ông, trên đỉnh có chóp bằng kim loại.nón cờiNón rách (cũ).nón cụ(Đph) Nón thúng quai thao dùng cho cô dâu đội.nón dấuNón của lính thời xưa.nón dứaNón hạng sang làm bằng nõn lá dứa.nón Gò GăngNón dứa làm tại vùng Gò Găng, tỉnh Bình Định, Việt Nam.nón gỗNón của lính thời trước, nhỏ vừa bằng đầu và làm bằng tre ghép.nón lôngNón làm bằng lông ngỗng.nón mêNón đã rách nát.nón nghệThứ nón tốt xưa làm tại Nghệ An.nón ngựaNón dứa nhỏ, đội khi cưỡi ngựa (cũ).nón nhọt(Đph) Nón hình chóp, trên đỉnh có chóp bằng thao.nón quai thaoNón của phụ nữ thời trước, phẳng, rộng, thành cao, quai dài có tua.nón tu lờNón của nhà sư.nón tơiNón kết bằng lá, vỏ cây để tránh nắng mưa.nóngcó nhiệt độ cao.nóng bà cốchỉ cái gì đó rất là nóng. Đây là cách nói không nghi thứcnóng bỏngXem đẹp, khiêu gợi, hấp dẫnnóng bứcNói trời nóng làm cho khó chịu.nóng chảy(Vật lý học) Đổi từ thể rắn sang thể lỏng khi nhiệt độ tăng.nóng hổiHãy còn nóng nguyên.nóng lòngCảm thấy khó chịu vì phải đợi lâu.nóng máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.nóng mắtBốc lên cơn tức giận.nóng như Trương PhiRất nóng tính, dễ dàng nổi nóng với những biểu hiện ghê gớm.nóng nảyCó tính hay cáu gắt.nóng nực.nóng ruột.nóng sốtĐang còn nóng.nóng tiếtTức giận lắm.nóng vộiHấp tấp muốn làm xong ngay, muốn có ngay.nóng ănMuốn được ngay.nóng đầuNói trẻ em bắt đầu sốt.nóng đỏ(Vật lý học) Nói một vật sáng chói vì nhiệt độ của nó lên rất cao.nópTúp con bằng chiếu hay bằng cót quây ở bờ ruộng hay ở trên thuyền để nằm.nô"Nô lệ" hay "nô tỳ" nói tắt.nô bộcĐầy tớ, người ở trong xã hội cũ.nô dịchTôi tớ.nô-enLễ của Thiên chúa giáo, kỷ niệm ngày Giê-xu đản sinh, mỗi năm cử hành vào ngày.nô giỡn.nô lệNgười lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ.nô nứcĐua nhau, háo hức.nô tìNgười vì có tội, vì cha mẹ có tội, hoặc vì nghèo đói mà phải làm tôi tớ hay bán mình cho nhà phong kiến.nô đùaChơi đùa một cách ồn ào, vui vẻ.nôiĐồ đan bằng mây hay tre, hay đóng bằng gỗ, tựa cái thúng lớn, bên trong lót vải mềm và ấm; để trẻ nhỏ nằm.nômNói thơ, văn, viết bằng chữ nôm.nôm namộc mạc, theo cách nói của người dân thường không biết chữ nho.nôn(Địa phương) Nóng ruột.nôn naoCó cảm giác rộn rực, khó chịu trong người, như bị chao đảo, chóng mặt, buồn nôn.nôn nóngNóng ruột.nôn nứcSôi lòng vì điều gì.nôngNghề làm ruộng.nông choènRất nông, đến mức coi như không đáng kể.nông chínhCông việc trông nom và phát triển nông nghiệp (cũ).nông cạn(Nhận thức) Hời hợt, không biết đào sâu suy nghĩ, không sâu sắc.nông cụĐồ dùng để trồng trọt, cày cấy như cày, bừa, cuốc, v v.nông dânNgười dân làm nghề trồng trọt, cày cấy.nông dượcThuốc bảo vệ thực vật.nông giaNgười lao động sống bằng nghề làm ruộng.nông giangSông đào để lấy nước tưới ruộng.Nông HạMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.nông họcMôn học nghiên cứu phương pháp cải tiến và phát triển nông nghiệp.nông hộGia đình sống bằng nghề nông, được kể là một đơn vị về mặt chính quyền.nông hộiTổ chức của nông dân gồm cố nông, bần nông, trung nông, nhằm cải thiện đời sống của nông dân, liên minh với công nhân đấu tranh chống đế quốc phong kiến, địa chủ; đánh đổ chế độ áp bức, tiến tới chủ nghĩa xã hội.nông lâmNông nghiệp và lâm nghiệp.nông lịchLịch có ghi các thời vụ trong năm.nông nghiệpNgành kinh tế quốc dân chuyên trồng trọt và cày cấy để cung cấp thực phẩm cho nhân dân và nguyên liệu cho công nghiệp. Bộ nông nghiệp, cơ quan chính phủ phụ trách lãnh đạo sản xuất nông nghiệp.nông nhànTiết nghỉ của nhà nông.nông nôNgười bị áp bức bóc lột nhất trong chế độ phong kiến, bị phụ thuộc vào ruộng đất của phong kiến, địa chủ, bị phong kiến, địa chủ chiếm đoạt sản vật, ngoài ra còn phải làm nhiều công việc tạp dịch phục vụ phong kiến, địa chủ.Nông NạiTên một vùng đất phía đông bắc Nam Bộ. Năm 1679, một người Hoa là Trần Thượng Xuyên được chúa Nguyễn cho vào xứ Đồng Nai cư trú. ông đã tập hợp nhiều thương nhân, thợ thủ công người Hoa và Việt đến vùng Cù Lao Phố, còn gọi là Nông Nại Đại Phố hay Đông Phố. Năm 1698, thống xuất Nguyễn Hữu Cảnh vào kinh lược sát nhập Nông Nại vào bản đồ Đàng Trong. Nông Nại nay thuộc thành phố Binông nổiHời hợt, thiếu suy nghĩ, thiếu sâu sắc, chỉ có bề ngoài.nông phu(Từ cũ) Nông dân nghèo.nông phốNghề làm ruộng, làm vườn (cũ).nông sảnSản phẩm của nông nghiệp như thóc, gạo, bông, gai.nông tangNghề làm ruộng và nghề nuôi tằm.nông thônLàng mạc sống bằng sản xuất nông nghiệp, khác với thành thị.Nông ThượngMột xã thuộc thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Nông ThịnhMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Nông TiếnMột xã thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.nông trangTrại sản xuất nông nghiệp.nông trườngNông trường quốc doanh (nói tắt)Nông Trường Chiềng VeMột thị trấn thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Nông Trường Mộc ChâuMột thị trấn thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.nông trường quốc doanhCơ sở sản xuất nông nghiệp thuộc chế độ sở hữu toàn dân, do nhà nước tổ chức và trực tiếp quản lý.nông trạiTrại sản xuất nông nghiệp.Nông Văn Vân(? - 1835) Tù trưởng người Tày, tri châu Bảo Lạc (Cao Bằng), liên kết với các tri châu chống lại triều Nguyễn. Khởi nghĩa bùng nổ ngày 2-7-1833, Nông Văn Vân tự xưng là "tiết chế thượng tướng quân" lập đại bản doanh ở Bảo Lạc, được nhiều tù trưởng và nhân dân các tộc trong vùng hưởng ứng. Nghĩa quân nhanh chóng mở rộng hoạt động đánh chiếm các tỉnh thành miền núi phía Bắc. Vua nông vậnViệc tuyên truyền và tổ chức nông dân đấu tranh và sản xuất.nõBộ phận sinh dục ngoài của đàn ông (thtục).nõ điếuỐng đặt vào điếu hút thuốc lào, một phần ở bên trong điếu xuống mãi đến nước điếu, một phần ở ngoài để đặt điếu thuốc vào đấy mà hút.nõnBúp non.nõn nàĐẹp mơn mởn.nõn nườngTừ chỉ vật làm bằng gỗ, tượng trưng dương vật (nõn) và âm hộ (nường) do nhân dân ở miền Dị Nậu và Khúc Lạc (Phú Thọ) xưa làm ra để rước thần.nùiMớ xơ sợi hay vải, giấy được vò chặt lại. Dùng nùi rơm làm mồi lửa. Quơ một nùi cỏ. Nùi giẻ rách.NùngMột trong 54 dân tộc được công nhận chính thức ở Việt Nam.Nùng AnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng CháoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng DínTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng GiangTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng InhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng Khèn LàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng LòiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng NàngMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Nùng Phàn SìnhTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng Quý RỵnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng Tùng SlìnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Nùng XuồngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.Núa NgamMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.núcBiến âm của nước.núc nác(Thực vật) Loài cây to, quả dài và dẹp, gỗ trắng và mềm, vỏ dùng làm thuốc.núc níchNói béo chắc.núiDạng địa hình nổi lên cao hơn mặt đất thường và có sườn dốc lớn khó làm nhà và trồng cây. Dạng hình chóp.Núi BiêuỞ phía bắc Chợ Bờ, huyện Đà Bắc tỉnh Hoà Bình. Giới hạn phía nam là sông Đà, phía đông - Ngòi La (đổ vào sông Đà ở Tu Vũ), phía tây và bắc sông Săm (đổ vào sông Đà ở Dân Lập). Diện tích khoảng 310km2, cao 1196m. Vùng núi cuối cùng của dãy Hoàng Liên Sơn bị dòng sông Đà chặn lại. Rừng nhiệt đới ẩm.núi băngNúi nước đá. Câu thơ nhắc lại lời nói của Trương Triện thời Đường, thấy nhiều triều thần coi thừa tướng Dương Quốc Trung như núi Tháisơn, Trương nói.Núi HồngMỏ than ở vùng Văn Lãng tỉnh Thái Nguyên. Được phát hiện vào những năm 1959-1963. Trữ lượng hàng chục triệu tấn, hiện đang khai thác lộ thiên.Núi LịchNằm giữa sông Lô và sông Phó Đáy, cách Đoan Hùng 15km về phía đông nam. Diện tích khoảng 150km2, cao 953m. Rừng nhiệt đới đã bị tàn phá.núi lửaNgọn núi mà thường xuyên phun dung nham và khí núi lửa.núi nonNúi (nói khái quát)núi non trùng điệpSự xa xôi cách trở.núi rừngNúi và rừng (nói khái quát).núi sôngĐất nước.Núi SậpMột thị trấn thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Núi TôMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Núi TượngMột xã thuộc huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Núi ĐôiMột thị trấn thuộc huyện Kiến Thuỵ, tp. Hải Phòng, Việt Nam.númBộ phận hình tròn, nhỏ, nhô lên ở đầu hay trên bề mặt một số vật. Núm cau. Núm đồng hồ. Vặn núm điều chỉnh tivi.núngSuy yếu đến mức nguy hiểm.núng na núng nính(nhưng mức độ nhiều hơn)núng nínhCó nhiều thịt và thịt rung rinh khi chuyển động.núp bóngDựa vào uy thế hay vào sự che chở của ai hay cái gì đó.nútVật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín.nút bấmVật dụng có kích thước nhỏ khi bấm vào sẽ vận hành máy móc hoặc thiết bị.nút áo(Đph) Khuy áo.nămChu kỳ của lịch.năm baVài ba, một số lượng nhỏ.năm bước ra mườiĐi chậm rãi năm bước thành ra mười bước so với mọi ngày.năm bảyMột số lượng nhỏ vào khoảng từ năm đến bảy.năm cha ba mẹĐủ thứ, đủ loại, không thuần nhất.năm dương lịchKhoảng thời gian bằng 365 ngày hoặc 366 ngày (nếu là năm nhuận), chia ra làm mười hai tháng, mỗi tháng có 30 hoặc 31 ngày (riêng tháng hai có 28 hoặc 29 ngày).năm họcThời gian học ở trường, ở lớp trong một năm.năm kiaNăm trước năm ngoái.năm mâyDo chữ Ngũ vân, ý nói tờ chiếu có vẽ mây năm sắc; chiếu trời là chiếu nhà vua.năm mộtNói đẻ một năm một con.năm ngoáiNăm trước năm hiện thời.năm nhuậnCác năm có số chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100, hoặc chia hết cho 400.năm nămHằng năm.năm sauNăm tiếp theo của năm hiện tại.

123456789101112