Từ bắt đầu bằng "n" (3.569 từ)

nhãn khoa(Cũ) . Bộ môn y học nghiên cứu và chữa bệnh về mắt; khoa mắt.nhãn lồngThứ nhãn quả to dày cùi và ngọt.nhãn lựcTầm nhìn; con mắt đánh giá.nhãn nhụcMón ăn được tạo thành từ quá trình sơ chế và sấy khô cùi của quả nhãn, còn được gọi là long nhãn.nhãn quanPhạm vi hiểu biết.nhãn tiềnTrước mắt.nhãn trườngPhạm vi con mắt trông thấy được.nhãn viêmBệnh đau mắt.nhãngQuên đi vì không chú ý.nhãng taiKhông nghe thấy vì không chú ý.nhãoHơi nát vì hãy còn nhiều nước.nhão bétRất nhão.nhão nhoétRất nhão.nhão nhạoNhão lắm.nhão nhệnMềm mại quá thể.nhèChỉ nhằm vào một chỗ.nhè mồmNói trẻ con khóc vòi.nhè nhèNói trẻ con vòi lâu.nhè nhẹHết sức nhẹ.nhèmNói mắt ướt bẩn.nhèo nhẹoNói trẻ con yếu đuối hay quấy.nhéTừ đặt ở cuối câu để dặn dò, giao hẹn.nhépTừ dùng để chỉ một người ít tuổi một cách khinh bỉ.nhétĐặt vào trong và ấn cho chặt.nhì(Thứ) Hai.nhì nhèoLải nhải nói đi nói lại.nhì nhằng(Tia sáng) Ngoằn ngoèo, giao chéo nhau.nhìnChú ý trông.nhìn chungNhìn một sự phần gì đó một cách tổng quát, chung chungnhìn gà hoá cuốcChê người lẫn lộn phải trái.nhìn muốn rụng trứngThể hiện sự ngưỡng mộ thái quá.nhìn người bằng nửa con mắtNhư Coi người bằng nửa con mắt.nhìn nhậnNhận thức được.nhìn thấyLà một khái niệm miêu tả khả năng nhìn được, thấy được.nhìn xa trông rộngSáng suốt, có khả năng lường trước, thấy được trước những vấn đề mà người khác chưa thấy.nhìn đểuNhìn với thái độ khinh khỉnh, coi thường, không tốt với đối phương.nhí(Kng.) . Bé, nhỏ tuổi.nhí nhoẻnCười nói luôn miệng không đứng đắn.nhí nháyHay cử động chân tay.nhí nhảnhHoạt bát, nhanh nhẹn, vui tươi.nhí nhảnh như con chó cảnhChỉ một ai đó nhí nhảnh như con chó, chữ cảnh ở đây là để diễn tả con chó ngu chả biết làm gì ngoài chuyện đứng làm cảnh.nhí nhảnh như con cá cảnhNgơ ngác.nhí nhắtNói trẻ con đùa nghịch một cách giấu giếm.nhí nhốxem nhí nhảnhnhíchKhẽ chuyển dịch đi một tí.nhímLoài động vật gặm nhấm, thân có nhiều lông hình que nhọn.nhínDè dặt, không hoang phí.nhípĐồ dùng gồm hai thanh kim loại mỏng, nhỏ và cứng, có khả năng kẹp, giữ chặt, thường dùng để nhổ râu.nhíp xeThanh thép cong dùng làm lò xo đệm trục xe.nhíuNói co hai lông mày gần lại với nhau trong khi suy nghĩ hoặc tức giận.nhòaMờ, không trông rõ.nhòeNói mực ăn loang ra giấy làm cho nét chữ không rõ.nhòmTrông qua một chỗ hở nhỏ.nhòm nhỏNhìn vào một cách tò mò.nhòngLứa tuổi (cũ).nhócTrẻ con (dùng với ý đùa).nhóc con(hàm ý xem thường).nhóc nháchNói người ốm nặng mới bắt đầu ngồi dậy được.nhóeNói tiếng kêu bất thình lình.nhóiBuốt như bị ong đốt hay kim châm.nhómTập hợp gồm một số ít người hoặc sự vật được hình thành theo những nguyên tắc nhất định.nhóm bếpĐốt lửa cho củi bắt đầu cháy trong bếp.nhóm ngườiMột nhóm gồm nhiều người trở lên.nhóm từlà một nhóm gồm nhiều từnhóm định chức(Hóa học) Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, đặc trưng cho tính chất hóa học của hợp chất ấy.nhónBốc một ít bằng mấy đầu ngón tay chụm lại.nhón gótNâng cao gót chân lên để đi bằng đầu ngón chân.nhóngĐưa cao lên.nhóp nhépTiếng kêu khi miệng đang nhai vật gì nát, dai hay có nhiều nước.nhótLoài cây có quả hình trứng, vị chua, ăn sống hay để nấu canh.nhót tâyMột loài cây mộc thuộc họ Rosaceae.nhôThò ra ngoài.nhôi(phương ngữ)nhômmột nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Al và số nguyên tử bằng 13.nhôm nhamLem luốc bẩn thỉu.nhôn nhốtHơi chua.nhôngLoài cắc kè lớn.nhông nhôngChơi rông đây đó.nhông sênxem nhông xích.nhông xíchChi tiết cơ khí dạng hình đĩa có răng hình lưỡi cưa để đảm bảo độ căng cho dây xích.nhõnChỉ còn rất ít hoặc ở mức thấp nhất.nhõng nhẽoNói trẻ em hay vòi, hay quấy.nhùng nhằngDo dự lâu, không dứt khoát.nhúMới đâm lên, mới thò ra.nhúc nhíchchuyển động một ít.nhúc nhúcNhiều và chen chúc nhau.nhúc nhắcBước từng bước một cách khó khăn, chậm chạp.nhúmSố lượng vật gì lấy bằng năm đầu ngón tay chụm lại.nhúnCo người lại để lấy đà.nhún mìnhTỏ thái độ khiêm tốn.nhún nhườngChịu hạ mình một chút, tỏ ra khiêm nhường trong quan hệ giao tiếp.nhún nhảyNhún xuống nhảy lên liên tiếp, nhịp nhàng.nhún nhẩyxem nhún nhảynhún vaiCo hai vai lên tỏ ý mỉa mai, ngờ vực.nhúngCho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay.nhúng taytrực tiếp tham gia vào (thường là những việc không hay)nhút(Địa phương) Món nộm làm bằng mít và cà thái nhỏ trộn với thính rồi để chua.nhút nhátNhát, hay rụt rè, sợ sệt.nhămBiến âm của "năm", khi đứng sau hàng chục, từ số hai mươi trở đi.nhăm nhexem lăm lenhăm nhămCó ý chực làm cái gì hay mong đợi việc gì.nhănCó những vết gấp thành nếp.nhăn mặtCau mặt lại tỏ ý không bằng lòng hoặc vì đau quá.nhăn nheoCó nhiều vết gấp lại thành nếp.nhăn nhíu(Id.) . (Mặt) có nhiều nếp nhăn (thường là nói về nét mặt khi tỏ vẻ không vừa ý).nhăn nhó(Mặt) Nhăn lại, hơi mếu, vẻ đau khổ, hoặc bất bình.nhăn nhúmNhăn nheo và co rúm lại, trông méo mó.nhăn nhẳnChốc chốc lại hơi đau trong bụng.nhăn nhởTỏ vẻ không đứng đắn, không nghiêm trang khi vừa nói vừa cười.nhăn răngNhe răng ra cười.nhăngBậy bạ, quấy quá.nhăng cuộiNhảm nhí, vu vơ.nhăng nhítxem lăng nhăngnhăng nhẳngDai dẳng không chịu thôi.nhĩMàng mỏng chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai.Nhĩ chước.Nhĩ khước(cổ) Ngôi thứ hai từ chối việc gì.nhĩ mụcTai mắt.nhĩnCơ quan sinh sản chuột,.nhũ bộBú sữa, mớm cơm.nhũ danhTên đặt lúc mới sinh.nhũ hoaNúm vúnhũ hươngThứ nhựa cây có hương thơm, dùng làm thuốc.nhũ mẫuNgười nuôi con người khác bằng sữa của mình.nhũ tươngHệ những hạt nhỏ chất lỏng lơ lửng trong một chất lỏng khác.nhũnMềm lắm.nhũn nhùnNát quá.nhũn nhặnCó thái độ khiêm tốn, lịch sự.nhũn nhẽoRất nhẽo, đến mức như chảy xệ ra (thường nói về da thịt)nhũn xương(Y học) Bệnh xương mềm của trẻ con do thiếu sinh tố A và sinh tố D, làm cho trẻ chậm lớn, đầu to, ngực lép, chân vòng kiềng.nhũngQuấy rối, quấy rầy.nhũng lạmLạm dụng quyền hành, gây phiền hà để lấy tiền của nhân dân.nhũng nhiễuQuấy rối để làm hại.nhũng nhẵngLằng nhằng không dứt ra được.nhơBẩn.nhơ bẩnBẩn thỉu, xấu xa đến mức đáng ghê tởm.nhơ danhLàm tổn thương đến danh dự.nhơ nhuốcBẩn thỉu, xấu xanhơ nhớHơi nhớ.nhơ nhớpNhơ bẩn đến mức thậm tệ.nhơ đờiĐáng xấu hổ.nhơiNói trâu bò nhai lại.nhơm nhớpDính và bẩn.nhơn(Đph)Nhơn AnMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Nhơn BìnhMột phường thuộc thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Nhơn ChâuMột xã Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Nhơn HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Thạnh (Long An), h. An Nhơn (Bình Định), h. Chư Sê (Gia Lai), Việt Nam.Nhơn Hoà LậpMột xã thuộc huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An, Việt Nam.nhơn huynhNgười anh tốt.Nhơn HưngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. An Nhơn (Bình Định), h. Tịnh Biên (An Giang), Việt Nam.Nhơn HạnhMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Nhơn HảiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Hải (Ninh Thuận), tp. Quy Nhơn (Bình Định), Việt Nam.Nhơn HậuMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Nhơn HộiMột xã Tên gọi các xã thuộc tp. Quy Nhơn (Bình Định), h. An Phú (An Giang), Việt Nam.Nhơn KhánhMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Nhơn LýMột xã Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Nhơn LộcMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Nhơn MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kế Sách (Sóc Trăng), h. An Nhơn (Bình Định), h. Chợ Mới (An Giang), Việt Nam.Nhơn NghĩaMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.nhơn nhơnTrơ trơ.nhơn nhớtHơi nhớt.Nhơn NinhMột xã thuộc huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An, Việt Nam.Nhơn PhongMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Nhơn PhúMột xã Tên gọi các xã thuộc tp. Quy Nhơn (Bình Định), h. Mang Thít (Vĩnh Long), Việt Nam.Nhơn PhúcMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Nhơn QuýTức Tiết Nhơn Quý. Xem Nguyên soái chinh tây.Nhơn SơnMột xã thuộc huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.Nhơn ThànhMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Nhơn ThạnhMột xã thuộc thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Nhơn Thạnh TrungMột xã thuộc thị xã Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam.Nhơn ThọMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Nhơn Trạch(Huyện) T. Đồng Nai.Nhơn TânMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Nhơn áiMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Nhơn đạoxem đạo lýNhơn ĐứcMột xã thuộc huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.nhưTừ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó. Tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v..như aiKhông kém gì người khác.như chơiDễ lắm.như cá gặp nướcGặp dịp có những điều kiện thuận lợi.Như CốMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Như HoàMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.như hệtGiống hoàn toàn.như hồCó vẻ.Như KhuêMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.như khôngChẳng hề gì, không xảy ra việc gì khác thường.Như LaiMột trong mười danh hiệu của Phật.như nang huỳnh, như ánh tuyết(Nghĩa đen) Bỏ đom đóm vào túi để soi vào sách, nhờ tuyết phản chiếu ánh sáng lên mà đọc sách.như nguyệnHợp với lòng mong mỏi.Như NguyệtMột phần của sông Cầu chảy qua phường Thị Cầu, thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.như nhauxem giống nhaunhư nàoTheo ý muốn.như quảNếu đúng như thế.Như QuỳnhMột thị trấn thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.như sauKể ra đây.Như Thanh(Huyện) T. Thanh Hoá.Như ThuỵMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.như thườngNhư bình thường, như chẳng có điều gì khác thường xảy ra cả.như thếĐúng như việc ấy.như thểGiống với.như tuồngNhư có vẻ.như vầy(Ph.; kng.) . Như thế này.như vậyNhư thế đấy.Như Xuân(Huyện) T. Thanh Hoá.như ýHợp với sự mong mỏi của mình.nhưngTừ dùng để nối hai từ hoặc hai mệnh đề mà ý trái ngược nhau.nhưng nhứcHơi nhức.nhườngChịu thiệt về phần mình để người khác được phần hơn.nhường baoBiết chừng nào.nhường bướcĐể cho người khác đi trước mình hay hơn mình.nhường lạiĐể lại thứ mình đang có gì cho người khác.nhường lờiĐể người khác nói.nhường nhịnChịu nhịn, tự mình chịu phần kém.nhường nàoTh. Biết bao nhiêu.nhường ấyBấy nhiêu, với số lượng đó.nhượcMệt nhọc.nhược bằngNếu như.nhược tiểuNhỏ yếu.nhược điểmChỗ kém, chỗ yếu.nhượngĐể lại cho người khác một vật của mình.Nhượng BạnMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.nhượng bộChịu để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết.nhượng địaVùng đất của một nước đã bị một cường quốc bắt buộc phải nhường trong một thời hạn.nhạcĐồ dùng bằng kim loại hình cầu rỗng, hoặc hình chuông, khi rung thì phát thành tiếng, thường đeo ở cổ ngựa, cổ chó.nhạc chuôngMột tiếng đặc biệt được phát khi người khác gọi đến điện thoại di động của bạn. Các nhạc chuông có thể có sẵn trên điện thoại hoặc có thể tải về dùng từ một số địa chỉ web.nhạc côngNgười chuyên nghề chơi nhạc.nhạc cụDụng cụ âm nhạc như đàn, sáo, nhị...nhạc dạoxem dạo nhạcnhạc giaBố mẹ vợ.nhạc hiệuĐoạn nhạc dạo đầu, báo hiệu cho một chương trình phát thanh hoặc truyền hình.nhạc khúcBài nhạc.nhạc kịchKịch diễn có nhạc kèm theo.nhạc luậtLuật về âm nhạc.Nhạc LôiCon Nhạc phi. Cùng cha phò Tống đánh kim, sau khi chết được phong Vũ Lược Hầu.nhạc lýLý thuyết về âm nhạc.nhạc lễLoại nhạc có tính chất lễ nghi, dùng làm nghi thức trong triều đình phong kiến hay trong việc tế lễ ngày trước.nhạc mẫu(Từ cũ, trang trọng) Mẹ vợ.nhạc nhẹDàn nhạc gồm một số ít nhạc cụ.nhạc phẩmTác phẩm âm nhạc.nhạc phụ(Cổ xưa) Cha vợ, bố vợ.nhạc sưThầy dạy nhạc.nhạc sốngNhạc do một nhóm người biểu diễn, phục vụ trực tiếp tại các cuộc vui, ở nhà hàng, phòng nhảy, v.v. (phân biệt với nhạc được phát lại từ băng, đĩa).nhạc thânÔng nhạc (chỉ bố vợ Mai sinh).nhạc thính phòngNhạc do một người hoặc một nhóm ít người biểu diễn ở phòng hoà nhạc nhỏ hoặc ở phòng khách.nhạc trưởngNgười điều khiển một dàn nhạc.nhạc TrịnhCác bài hát của nhạc sĩ Trịnh Công Sơn.nhạc tínhTính chất nhạc.nhạc việnNơi nghiên cứu âm nhạc và đào tạo những người làm công tác âm nhạc.nhạc vàngNhạc có giai điệu buồn, bi luỵ.nhạc âm(Vật lý học) Âm ứng với những dao động tuần hoàn và gây ra cảm giác dễ chịu, êm tai.nhạc điện tửMột thể loại nhạc sử dụng các thiết bị điện tử hoặc phần mềm để tạo ra nhạc.nhạc điệuNhịp bổng trầm của thanh âm.nhạc đạoGiống như thánh ca nhưng nói riêng có nghĩa là nhạc cho tất cả các loại đạo khác nhau.nhạc đỏNhạc thường có âm điệu sôi nổi, mạnh mẽ, có nội dung ca ngợi tinh thần chiến đấu bảo vệ tổ quốc.nhạc đồng quêThể loại nhạc có xuất xứ từ những vùng nông thôn của dân da màu ở Bắc Mỹ, thường có phần đệm đơn giản, chủ yếu là nhạc cụ gõ.nhạiBắt chước câu nói của người khác, có ý trêu chọc.nhạnLoài chim trời thuộc bộ sẻ, đuôi dài chẻ đôi, mỏ ngắn.nhạn lai hồngThứ cây họ mào gà, hoa đỏ.Nhạn nhaiNúi Nhạn, nơi Hạnh Nguyên gieo mình xuống cái đầm sâu ở chân núi.nhạoTỏ ý mỉa mai, coi thường.nhạo bángChế giễu để bài bác.nhạt(Thức ăn uống) Có độ đậm thấp hơn so với khẩu vị bình thường.nhạt nhoàMờ đi, như bị nhoà vào với cái khác, không còn rõ nét.nhạt nhẽoNhạt nói chung.nhạt phèoNhạt lắm.nhạt phấn phai hươngTả nhan sắc phụ nữ đã tàn phai, không còn đẹp như trước nữa.nhạt thếchRất nhạt, thiếu hẳn cái vị tối thiểu cần có.nhạyChóng có tác dụng, chóng bắt lửa.nhạy bénCó khả năng nắm bắt, phát hiện và thích ứng nhanh đối với những yếu tố mới, những yêu cầu mới.nhạy cảmCảm thấy mau chóng; rất thính.nhạy miệngNói người chưa ai hỏi đã nói.nhảNói cơm nát quá.nhả ngọc phun châuVí tài văn chương đặc biệt, từng lời, từng chữ thốt ra tựa như viên ngọc, hạt châu.nhả nhớtNói đùa quá trớn.nhảmBậy bạ, sai sự thực.nhảnh(Đph) .nhảyBật toàn thân lên cao hoặc ra đằng trước bằng sức của những bộ phận đã nhún để lấy đà rồi vươn mạnh và đột nhiên; vượt một khoảng hoặc một vật bằng cách đó.nhảy bổXông vào, sấn vào.nhảy caoMôn điền kinh, vận động viên nhảy bật lên qua một sào ngang.nhảy chân sáoNhảy nhót, tung tăng vì vui mừng (thường nói về trẻ con).nhảy cà tưngNhẳy cẫngnhảy cà tửng(Địa phương) Nhảy cỡn, lăng xăng, tỏ vẻ vui thích.nhảy cóc(làm việc gì) nhảy từ cái nọ đến cái kia, bỏ qua từng phần, từng đoạn ở giữa.nhảy cầuMôn điền kinh nhảy từ trên cao xuống nước, có kết hợp làm động tác nhào lộn.nhảy cẫngNói trẻ em nhảy lăng xăng tỏ vẻ khoan khoái.nhảy cỡnĐứng ngồi không yên vì bị tình dục kích thích.nhảy dâyNhảy với một sợi dây quay, mỗi lần sợi dây chạm đất thì co chân lên cho sợi dây luồn.nhảy dùNhảy bằng dù từ trên máy bay xuống.nhảy dựngNhảy bật thẳng người lên do bị một tác động mạnh và đột ngột.nhảy lưngQuan hệ tình dục.nhảy múaBiểu diễn những điệu múa và điệu nhảy.nhảy mũiHắt hơi.nhảy nhótNhảy lên, tỏ ý vui mừng.nhảy phượngNhảy cao như chim phượng bay.nhảy quẩngNhảy lên vì thích thú.nhảy ràoMôn điền kinh, các vận động viên thi chạy nhanh về đích, vừa chạy vừa nhảy vượt qua nhiều khung bằng gỗ gọi là rào.nhảy sàoMôn thể thao dùng sào chống để vượt xà ngang.nhảy sóng, hoá longĐi thi trúng tuyển. Ví như chuyện cá vượt Vũ Môn hoá rồng. Ngày xưa, cho rằng rồng là cá chép hoá ra. Cá muốn hoá rồng phải lặn lội ngược dòng sông lên đến cái thác chảy mạnh gọi là Vũ Môn, vượt lên đến cái hồ trên thác mới hoá thành rồng.nhảy tótNhảy lên cao, nhanh và gọn.

123456789101112