nhúng tay

Động từ
Động từ
  1. trực tiếp tham gia vào (thường là những việc không hay)
    • nhúng tay vào tội ác

Cấu tạo âm tiết

nhúngâm đầu nh · vần ung · thanh sắc
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhúng tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.