Từ bắt đầu bằng "n" (3.569 từ)

Nhuận TrạchMột xã thuộc huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Nhuận ĐứcMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Nhuế DươngMột xã thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.nhuế nhóaQua loa không cẩn thận.nhuệ khíLòng hăng hái sắc sảo.nhuệ độMức tinh tế, chính xác của một giác quan.nhuốcXấu xa.nhuốmMới bắt màu.NhuồnMột tên gọi khác của dân tộc Lự.nhuộmlàm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật.nhàCông trình xây dựng có mái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất.nhà bao việcBận rộn.nhà binhQuân đội.nhà buônNgười làm nghề buôn bán.nhà bác họcNgười học giả tinh thông về một hay nhiều khoa học.nhà báoNgười chuyên làm nghề viết báo.nhà bèNhà lá dựng lên trên bè.nhà băngCơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đẩy mạnh việc phát triển kinh tế.nhà bạtNhà làm bằng vải bạt, dựng để dùng tạm trong thời gian ngắn, có thể tháo dỡ dễ dàng.nhà bếpNơi nấu nướng thức ăn.nhà chungNơi ở và làm việc của các tu sỹ, trụ sở giáo phận.nhà chuyên mônNgười có những hiểu biết sâu rộng về một ngành khoa học hay kỹ thuật.nhà chính trịNgười chuyên trách vạch ra đường lối, chính sách của Nhà nước.nhà chùaNơi thờ Phật.nhà chọc trờiNhà cao hàng mấy chục tầng.nhà chồngGia đình bên chồng trong quan hệ với người làm dâu.nhà chứaNhà (nơi) tổ chức cho gái mãi dâm hành nghề.nhà chức tráchNgười có quyền và nhiệm vụ giải quyết công việc cho dân chúng.nhà cách mạngNgười chuyên hoạt động cách mạng.nhà cáiNgười làm chủ trong một ván bài, bát họ (hụi).nhà có Lý ThôngTrỏ sự tin tưởng bị bội phản.nhà công thươngNgười hoạt động công nghiệp hoặc thương nghiệp.nhà cầuNhà vệ sinh.nhà cửaNhà ở nói chung.nhà dây thép(Từ cũ) Bưu điện.nhà dòngNơi truyền đạo.nhà dướiNhà phụ để cho người làm ở.nhà gaNơi tàu đỗ để đón, trả hành khách.nhà giamNơi giam giữ những người chưa thành án.nhà giàuý nói đến một gia đình giàu cónhà giáoNgười làm nghề dạy học.nhà giả kimNgười nghiên cứu thuật giả kim.nhà gáNgười đứng ra tổ chức đám bạc để lấy hồ.nhà gácTừ xưa. Nhà có gác (tầng lầu bằng gỗ).nhà gáiNhững người thuộc phía cô dâu trong đám cưới, đám hỏi.nhà huyênChỉ vào bà mẹ. Huyên là cây hoa hiên, theo thuyết cổ, có tính chất làm quên sự lo phiền.nhà huỳnhNơi học đường.nhà hàngNhà bán và phục vụ ăn uống.nhà hátNơi chuyên dùng để biểu diễn các tiết mục văn nghệ.nhà hóa họcNgười nghiên cứu về hóa học.nhà hươngDo chữ Hương khuê.nhà khoNhà chuyên dùng để làm kho.nhà khoa họcNgười học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học tự nhiên hay xã hội.nhà kháchNhà dùng riêng để tiếp khách.nhà khó(Đph) Gia đình có người vừa mới chết, đang làm đám ma.nhà kinh doanhNgười chuyên hoạt động kinh doanh.nhà kínhNhà kín bằng kính để trồng một số cây ở vùng giá lạnh hoặc về mùa đông.nhà laoNơi giam giữ phạm nhân.nhà láNhà lợp bằng lá gồi.nhà lầuNhà có tầng lầu.nhà lồngNơi bán hàng có lợp mái ở trong chợ.nhà mayCửa hiệu, cửa hàng may đo quần áo.nhà máyXí nghiệp, cơ sở sản xuất của nền đại công nghiệp, thường sử dụng máy móc tương đối hiện đại với quy mô lớn.nhà máy inXí nghiệp chuyên in sách, báo, tài liệu.nhà mô phạmnhà giáo.nhà mặt phố bố làm toGiàu sang và có thế lực.nhà mồNhà làm ở trên mộ khi mới chôn người chết.nhà mổNơi chuyên dùng để mổ bệnh nhân trong một bệnh viện.nhà ngangNhà phụ, đối với nhà chính là nơi có bàn thờ hoặc nơi tiếp khách.nhà nghênh tânNhà đón khách.nhà nghềNgười chuyên làm hoặc tinh thông một nghề nào đó.nhà nghỉNhà có đầy đủ tiện nghi để nghỉ ngơi, thường được xây dựng để cho thuê ở những nơi có phong cảnh đẹp hay những khu du lịch.nhà ngoàiNhà ở phía ngoài, dùng để tiếp xúc với người ngoài.nhà nguyệnCăn phòng nhỏ bên trong nhà thờ để thực hiện thờ phụng.nhà ngóiNhà có mái lợp ngói.nhà ngói cây mítTả sự giàu có, sung túc của một gia đình nông thôn xưa ở Việt Nam.nhà ngươiTừ xưng gọi ngôi thứ hai của người trên với người dưới (hàm ý coi thường).nhà nhoNgười trí thức thời xưa, theo Nho học.nhà nhàMọi nhà, không trừ một nhà nào.nhà nòiGia đình có truyền thống một nghề nào đó.nhà nướcTổ chức, đứng đầu là chính phủ, quản lí công việc chung của một nước.nhà phaNơi giam giữ phạm nhân.nhà phát minhNgười sáng tạo hoặc khám phá ra một công thức, định dạng, vật dụng hay những thứ có ích.nhà quanQuan lại nói chung.nhà quêNơi quê hương của mình.nhà riêngChỗ ở riêng.nhà rôngNhà sàn dài dùng làm nơi tụ họp ở các buôn làng trên Tây Nguyên.nhà rườngNhà nhỏ, không có cột chính.nhà sànNhà có sàn ở trên (cao hơn) mặt đất, mặt nước.nhà sáchCửa hàng hoặc website có bán các loại sách vở.nhà sămNhà cho thuê phòng ngủ, thường làm nơi chứa gái điếm.nhà sưNgười tu hành đạo Phật.nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm(Nghĩa đen) Một ngôi nhà được giữ gìn sạch sẽ, sẽ cảm thấy không gian mát mẻ, thoáng đãng hơn; một cái bát được lau rửa sạch, sẽ cảm thấy ăn ngon miệng hơn.nhà sử họcNgười học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học lịch sử.nhà tangNhà đang có việc ma chay.nhà thi đấuNhà được xây dựng để dùng làm nơi tập luyện, thi đấu các môn thể dục, thể thao chơi trong nhà.nhà thiên văn họcNhà khoa học nghiên cứu về lĩnh vực thiên văn học.nhà thuyềnNơi tổ chức các trò vui chơi giải trí bằng thuyền (thường ở các hồ)nhà thuốcHiệu thuốc, cửa hàng thuốc.nhà thông tháiNgười có kiến thức rộng và cao.nhà thơNgười sáng tác thơ, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.nhà thươngNơi tổ chức khám và chữa bệnh cho người bệnh.nhà thầuĐối tượng dự thầu hoặc đã trúng thầu.nhà thổGái mại dâm (ý khinh bỉ)nhà thờNơi thờ phụng tổ tiên.nhà ThụcTriều đại cổ tiếp nối của thời Hồng Bàng trong lịch sử Việt Nam.nhà tiên trilà những người có khả năng tiên trinhà tiêunhà xia. Nơi để đi đại tiện.nhà traiNhững người thuộc phía chú rể trong đám cưới, đám hỏi.nhà tranhNhà lợp cỏ tranh hoặc lợp rạ.nhà TriệuTriều đại trong lịch sử Việt Nam do Triệu Vũ Đế sáng lập với quốc hiệu là Nam Việt, tồn tại từ năm 207 TCN đến năm 111 TCN.nhà trênNhà chính, nơi thờ cúng hoặc tiếp khách.nhà trí thứcNgười lao động trí óc.nhà tròNhà (nơi) tổ chức hát nói (hát ả đào).nhà trườngTrường học.Nhà TrắngNơi ở và làm việc chính thức của Tổng thống Hoa Kỳ.nhà trẻNơi gửi trẻ trong khi bố mẹ đi làm việc.nhà trệtnhà chỉ có một tầng, không có gác.nhà trọNơi khách thuê tạm ở một thời gian ngắn.nhà trừng giớiNơi giam người phạm tội chưa đến tuổi thành niên với mục đích giáo dục và cải tạo.nhà tuNgười làm nghề tôn giáo.nhà tángNhà bằng giấy hoặc vải, có trang trí, úp trên quan tài khi đưa đám ma.nhà tâyNhà xây theo kiểu châu âu.nhà tình nghĩaNhà được xây dựng tặng cho thương binh, gia đình liệt sĩ, gia đình có công gặp khó khăn để tỏ lòng biết ơn.nhà tôiĐại từ ngôi thứ ba dùng để chỉ vợ mình hoặc chồng mình.nhà tùNơi giam giữ phạm nhân.nhà tư bảnNgười chủ tiền kinh doanh nhằm bóc lột giá trị thặng dư của công nhân.nhà tư tưởngNgười đề xuất ra các tư tưởng triết học hoặc xã hội được biết đến rộng rãi.nhà tạo mẫuNgười chuyên thiết kế, sáng tạo ra mẫu mới.nhà tầngNhà ở có từ hai tầng trở lên.nhà tập thểNhà ở có nhiều căn hộ cho gia đình cán bộ, nhân viên các cơ quan, xí nghiệp.nhà tắmNơi dành cho việc tắm rửa.nhà vuaTừ dùng xưng gọi (vua) một cách trang trọng.Nhà VàngTừ chữ "Kim ốc", Nói nhà lộng lẫy dành cho người nhà giàu ở.nhà vănKhi nói về từng cá nhân, người sáng tác văn xuôi, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.nhà văn hoáNhà làm nơi tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ cho đông đảo quần chúng.nhà vườnNhà có vườn hoặc người chủ có vườn chuyên trồng các loại cây giống, hoa quả.nhà vật lýNgười chuyên nghiên cứu về vật lý.nhà vệ sinhNhà, phòng làm nơi đại, tiểu tiện.nhà vợGia đình bên vợ trong quan hệ với người làm rể.nhà xeNơi để chứa xe ô tô, hoặc chứa xe đạp của cán bộ cơ quan.nhà xuất bảnCơ quan xuất bản sách báo, tranh ảnh.nhà xácLà nơi cất giữ xác của người đã khuất chưa được người nhà đến nhận hoặc sau khi khám nghiệm tử thi, chờ ngày chôn cấtnhà xíNhà (nơi) vệ sinh.nhà xưởngNhà đặt máy móc, thiết bị để sản xuất.nhà ănNhà dùng làm chỗ ăn uống cho tập thể.nhà điêu khắcNgười làm nghề điêu khắcnhà đoan(Từ thời Pháp thuộc) Cơ quan, hải quan.nhà đá.nhà đámNhà đang lo việc ma chay.nhà đènNhà máy phát điện nhỏ, cung cấp điện cho một thành phố, thị xã.nhà đònĐơn vị chuyên tổ chức và cung cấp các dịch vụ liên quan đến chôn cất, hỏa táng người chết, bao gồm quàn xác, trang trí linh đường, xe tang, và các nghi thức tang lễ.nhà đương cụcCơ quan cầm quyền kiểm soát chính trị hoặc hành chính trong một khu vực.nhà đạo diễnLà người chủ đạo toàn bộ quá trình đóng phim.nhà đấtNhà ở và đất đai (nói khái quát)nhà ốngNhà hẹp và dài, thường không có cửa bên, giống như hình chiếc ống.nhà ổ chuộtNhà thấp, chật hẹp và tồi tàn, bẩn thỉu, thường làm chen chúc vào nhau thành một khu ở vùng đô thị.nhàiCổ âm : Mlài.nhài quạtMảnh kim loại hình tròn giữ hai đầu cái suốt của quạt giấy.nhàmThường quá và lặp lại nhiều lần khiến người ta chán.nhàm chánNhàm đến mức phát chán, không còn thú vị gì nữa.nhànBiến âm của nhạn (chim nhạn).nhàn duĐi chơi phiếm.nhàn hạRỗi rãi.nhàn lãmTừ dùng để tôn xưng người xem thư mình (cũ).nhàn nhãRỗi rãi, thảnh thơi, nhàn cả về thể xác lẫn tinh thần.nhàn nhạtHơi nhạt.nhàn rỗiThong thả, rỗi rãi, không bận rộn.nhàn tảnDạo chơi một cách thong thả thoải mái.nhàn đàmNói chuyện phiếm.nhàng nhàngKhông gầy không béo.nhàoNgã lộn đầu xuống.nhào lộnQuay thân mình trên không.nhào nặnTrộn kỹ bột hoặc đất với nước và tạo hình.nhàuNhăn nhúm, không phẳng.nhàu nhàuNhàu lắm.nhàu nátĐã bị vò, có nhiều nếp nhăn.nháNhai kỹ cho nát.nhá nhemSắp sửa tối.nhácLười biếng.nháiLoài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏ và dài.nhái bénLoài nhái nhỏ.nhánhCây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc.nháoXao xác hết chỗ này đến chỗ khác.nháo nhàoLộn xộn, lung tung, do bị đảo tung lên một cách vội vã.nhápViết phác ra, viết thử trước khi viết chính thức.nhátKết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét.nhát ganSợ sệt, không dám làm.nhát gáiCó tính ngại tiếp xúc với con gái (thường nói về nam thanh niên).nhát gừngMiếng gừng mỏng cắt ra.nháy(Nhãn khoa) Nhắm lại rồi mở ra ngay; chớp. Mắt nháy lia lịa.nháy mắtKhoảng thời gian rất ngắn (tựa như chỉ bằng một cái nháy mắt)nháy nháyDấu ngoặc kép (dùng với ý mỉa mai).nháy đúpẤn và thả nhanh hai lần liên tiếp một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác định trước.nhâmNgôi thứ chín trong mười can.nhâm nhiDùng món ăn chơi chậm rãi, cùng thức uống như rượu.nhânPhần ở trong một số loại hạt.nhân bảnNhân văn.nhân bản chủ nghĩaThuộc về chủ nghĩa nhân bản.nhân chínhChính trị tốt lành.nhân chủngGiống người.nhân chủng họcKhoa học nghiên cứu nguồn gốc, lịch sử, sự phát triển của thể chất, tâm lý của các giống người.nhân chứngNgười làm chứng.nhân cáchPhẩm chất của con người.nhân cách hoá.nhân cách hóaLàm cho có tính chất của con người. Thường dùng trong các truyện ngụ ngôn.nhân côngSức lao động của con người được sử dụng vào một công việc nào đó.nhân danhTên người.nhân duyênMối quan hệ có từ kiếp trước giữa trai và gái để trở nên vợ chồng, theo Phật giáo.nhân dânToàn thể người dân trong một nước hay một địa phương.nhân dân tệĐơn vị tiền tệ chính thức của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.nhân dạngToàn thể những đặc điểm trong hình thức bề ngoài của một cá nhân, miêu tả khi người đó cần được nhận ra trong quá trình bị theo dõi.nhân dịpTừ biểu thị điều sắp nêu ra là lí do, điều kiện khách quan thuận tiện để làm một việc nào đó.nhân dụcLòng ham muốn của con người.nhân gianChỗ loài người ở, cõi đời.nhân giốngBiện pháp kĩ thuật nhân lên với số lượng lớn giống cây trồng và vật nuôi trong sản xuất đại trà.nhân giống chọn lọc.nhân hoàSự đoàn kết, hòa thuận giữa mọi người.nhân hoànThế giới.nhân huệ(Cũ) Ơn huệ lớn lao.nhân hìnhHình giống hình người.nhân hóaxem nhân cách hóanhân hậuCó lòng thương người và trung hậu.nhân khẩuNgười trong một gia đình, một địa phương, về mặt tiêu thụ những sản phẩm cần thiết trong sinh hoạt.nhân khẩu họcKhoa học thống kê nghiên cứu về thành phần, sự phân bố, mật độ, sự phát triển, v.v. của dân cư trên một địa bàn.nhân kiệtNgười có tài năng xuất chúng.nhân loại.nhân loại họcKhoa học về con người, gồm có trường phái nghiên cứu những đặc trưng trong hình thái của các giống, chủ yếu bằng cách xác định các kích thước (nhân loại học hình thái) và trường phái nghiên cứu các sự kiện văn hóa xuất phát từ nguyên lý cho rằng điều kiện hiểu biết con người là đặt con người vào môi trường xã hội (nhân loại học văn hóa, phân thành hai ngành là dân tộc học và tânhân luânLuân thường đạo lý giữa vua tôi, cha con, vợ chồng, anh em, bè bạn trong xã hội phong kiến (cũ).nhân lựcSức người.nhân mãnTình trạng có quá nhiều người trong một khoảng đất hẹp. Thuyết nhân mãn. Cg. Nhân khẩu luận. Thuyết sai lầm và nguy hiểm của Man-tuýt cho rằng số người tăng lên nhanh hơn số lượng thực phẩm, nên phải hạn chế sự tăng nhanh đó bằng chiến tranh.nhân mạngTính mạng con người.nhân nghinhHuyệt thuộc đường túc dương minh vị kinh, ở chỗ động mạch ngay cạnh yết hầu, chuyên chữa ho hắng, suyễn, lao hạch, sưng tuyến giáp trạng, họng hầu sưng đau, cao huyết áp, theo đông y.nhân nghìNhư Nhân nghĩa.nhân nghĩaLòng yêu thương người và sự biết làm điều phải.nhân nghịTình nghĩa thông gia.nhân ngônHợp chất của ac-sen, màu vàng, rất độc, dùng trong y học.nhân nhượngNhường nhịn để đi đến một sự thỏa thuận.nhân phẩmPhẩm chất và giá trị con người.nhân quyềnNhững quyền lợi căn bản của con người như quyền tự do ngôn luận, tự do tín ngưỡng, tự do đi lại, v.v...nhân quânVì vua có nhân, biết thương người.nhân quảNguyên nhân và kết quả (nói khái quát).nhân quả ứng báoQuan niệm cho rằng hành động của một người sẽ dẫn đến kết quả tương ứng; làm điều thiện được điều tốt, làm điều ác phải chịu hậu quả tương ứng.nhân quầnĐoàn người chung sống với nhau (cũ).nhân rộngGiới thiệu chính thức cho nhiều người khác, ở nơi khác làm theo.nhân sinhSự sống của con người.nhân sinh quanCách nhìn nhận đời sống, công tác, xã hội, lịch sử, dựa theo lợi ích của giai cấp mình.nhân sâmLoài sâm, củ hao hao hình người, dùng làm thuốc bổ.nhân sĩTừ chung chỉ những người có học vấn.nhân sốSố người.nhân sựCuộc sống nói chung của con người.nhân thânTổng hợp các đặc điểm về thân thế, cuộc sống và tính cách của một con người, về mặt thi hành pháp luật.nhân thếNhân tình thế thái (nói tắt)nhân thểCùng một lúc.nhân thọTuổi thọ của con người.nhân tiệnThừa dịp thuận lợi mà làm thêm việc khác.nhân trungChỗ lõm giữa môi trên và mũi.nhân trầnLoài cây thân thảo mọc hoang, ưa sáng, ưa ẩm và hay mọc lẫn với các cây cỏ thấp, cây bụi nhỏ ven rừng dùng để sắc nước uống. Tên gọi khác là chè cát, hương núi, chè nội.nhân tàiNgười có tài.nhân tâmLòng người.nhân tìnhTình giữa con người với nhau.nhân tình thế tháiLòng người, thói đời và tầng nền đạo đức, luân lí của xã hội.nhân tínhTính chất chung của con người.nhân tướng họcBộ môn tiên đoán tính cách của một người thông qua các đặc điểm như diện mạo, ngoại hình và nét mặt.nhân tạo(xem từ nguyên 1) Do người làm ra, chứ không phải có sẵn trong tự nhiên.nhân tốMột trong những điều kiện kết hợp với nhau để tạo ra một kết quả.nhân từHiền hậu, có lòng thương yêu.nhân tửBiểu thức có trong phép nhân để tạo thành tích.nhân viênNgười làm việc trong một cơ quan, tổ chức, phân biệt với thủ trưởng của cơ quan, tổ chức đó.nhân viên kiểm soát không lưuNgười vận hành hệ thống kiểm soát không lưu để đảm bảo máy bay đi an toàn.nhân vìG. Bởi lý do đó.nhân vănThuộc về văn hoá, thuộc về con người.nhân vậtNgười có tiếng tăm, có một địa vị hoặc vai trò quan trọng.nhân vịVì lợi ích của con người.nhân ái(Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) . Yêu thương con người.nhân đạoĐạo đức thể hiện ở tình thương yêu với ý thức tôn trọng giá trị, phẩm chất của con người.nhân đạo chủ nghĩaThuộc về chủ nghĩa nhân đạo, có tính chất nhân đạo.nhân đứcCó lòng thương yêu giúp đỡ người khác.nhâng nháoLấc cấc, không có lễ độ.nhâu nhâuXô cả lũ đến.nhâyDai và khó cắt.nhây nhớtNói dãi rớt lầy nhầy bẩn thỉu.nhãDễ coi, không cầu kỳ.nhã dụuyển ngữ, hình thức biểu đạt bằng cách thay thế một từ thô bạo, trắng trợn, hoặc có thể gây buồn phiền bằng một từ hoặc đơn vị từ vựng cùng nghĩa nhưng dịu dàng hơn.nhã giámTừ dùng để đề nghị người khác xem thơ hoặc văn của mình (cũ).nhã nhạcBài hát hợp với tiếng nhạc, dùng ở nơi triều miếu.nhã nhặnTỏ ra lịch sự, lễ độ.nhã thúThú thanh cao.nhã tậpTập văn tao nhã.nhã ýÝ tốt đối với người khác.Nhã ĐiểnTừ chỉ thành phố Athens là thủ đô của Hy Lạp.nhã độThái độ nhã nhặn.nhãiTrẻ con (dùng với ý khinh bỉ).nhãi contrẻ con, còn rất ít tuổi (hàm ý khinh thường)nhãi nhépNgười tầm thường, nhỏ nhoi, đáng khinh (nói khái quát)nhãi ranhTrẻ con, ít tuổi, non dạ, chưa hiểu biết gì (hàm ý khinh thường)nhãnCây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, mọng nước, có vị ngọt.nhãn cầuBộ phận của mắt hình cầu, nằm trong ổ mắt.nhãn giớiTầm mắt.nhãn hiệuDấu hiệu của nhà sản xuất dán lên trên mặt hàng.

123456789101112