nhâu nhâu

Động từ
Động từ
  1. Xô cả lũ đến.
    • Đàn chó nhâu nhâu chạy ra cắn.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhâuâm đầu nh · vần âu · thanh ngang
nhâuâm đầu nh · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhâu nhâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.