Từ bắt đầu bằng "n" (3.569 từ)

Người khóc tượngNói hành động trung nghĩa.người khủng bốlà người làm những hành động khủng bốngười làmNgười mình thuê để làm việc gì cho mình.người línhxem lính.người lạNgười không quen biết hoặc là người chưa bao giờ thấy trước khi gặp mặt lần đầu tiên.người lớnLà một người đã qua tuổi vị thành niên và là người đã trưởng thành.người mìnhNgười cùng nước, cùng cảnh ngộ với mình.người mò rậnChỉ người không màng đến sự thế.người Mông CổNgười sống tại Mông Cổ.người mẫuNgười làm mẫu để vẽ, chụp ảnh, nặn tượng, v.v. hoặc chuyên trình diễn các mẫu thời trang nào đó như quần áo, giày dép, v.v.người mớilà người mới làm cái gì đó hoặc mới tham gia cái gì đó. Thường thì có ý chỉ người đó khá ngungười Na UyNgười ở nước Na Uy.người NgaNgười ở nước Nga.người ngoàiNgười không thuộc gia đình mình hay người không tham dự việc gì.người ngườiTất cả mọi người.người ngợmNgười với nghĩa xấu nói chung.người nhàNgười trong gia đình mình.người nháiLực lượng biệt kích dưới nước của quân đội.người nộmNghĩa như bù nhìn.người PhápNgười ở nước Pháp.người phát ngônNgười thay mặt chính thức cho một cơ quan nhà nước hoặc cho một tổ chức, một hội nghị, v.v. chịu trách nhiệm tuyên bố hoặc giải thích về những vấn đề nhất định.người quenNgười mà mình quen biết.người quản lýXem người cai quản.người rừngĐười ươi.người taNhư người nói chung.người tangNgười bận áo tang.người thânNgười có quan hệ ruột thịt hoặc gắn bó thân thiết với mình.người thươngngười yêungười thợNgười lao động chân tay, sống bằng tiền lương.người Trung Quốclà người sinh sống tại Trung Quốcngười tuyếtMột tác phẩm điêu khắc làm bằng tuyết được nhân hóa, thường được làm ở những nơi có tuyết rơi.người tử đạoNgười chết vì niềm tin tôn giáo.người vượnnhư khỉNgười vị vongVị vong.người xemMột nhóm người tham gia một chương trình hay chiêm ngưỡng một tác phẩm nghệ thuật.người yêuNgười có quan hệ tình yêu với một người khác nào đó, trong quan hệ giữa hai người với nhau.người ÁoNgười ở nước Áo.người ÚcNgười ở nước Úc.người đuaXem tay đuaNgười đẹp sông TươngXưa có người bắt được cái gối, đêm nào nằm mơ cũng thấy cùng một mỹ nhân đi chơi bên sông Tương.người đến sauYêu người từng có người yêu.người đờiThiên hạ.người ởTừ cũ chỉ người làm thuê cho một gia đình.ngường ngượngHơi ngượng.ngưỡngĐại lượng xác định của một dạng năng lượng (ánh sáng, âm thanh, mùi vị, v.v.) mà phải vượt qua nó mới gây ra được cảm giác tương ứng.ngưỡng cửaThanh dưới của khung cửa ra vào.ngưỡng mộKhâm phục, tôn kính, lấy làm gương để noi theo.ngưỡng vọngTrông chờ ở người trên.ngượcQuay phần dưới lên trên.ngược chiềuchỉ hai vật gì đó đi trái ngược lại với nhaungược dânXử tàn ác với dân.ngược lạiLà từ dùng để chỉ một hành động gì đó trở lại như cữ hoặc đối nghịch lại.ngược mắtKhó trông.ngược xuôiKhắp đó đây, luôn luôn lên ngược xuống xuôi.ngược đãiĐối xử tàn tệ, nhẫn tâm.ngược đờiTrái với lẽ thường, khác đời, khác thườngngượngHơi thẹn.ngượng mặtXấu hổ.ngượng mồmCảm thấy ngượng không dám nói.ngượng nghịuTỏ ra không được tự nhiên trong các cử chỉ, cách đi đứng, nói năng, do còn chưa quen hoặc do cảm thấy ngượng.ngượng ngùngHơi ngượng.ngạ quỷLinh hồn, vong linh hoặc ma quỷ ở trạng thái đói khát.ngạcCó cái gì vướng trong cổ, trong họng.ngạc nhiênLạ lùng, sửng sốt.ngạchBậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào.ngạch bậcthứ bậc trong một ngạchngạch trậtThứ bậc trong qui chế viên chức, cán bộ.ngạiCảm thấy cần phải tránh vì không muốn gánh chịu, không muốn có liên luỵ.ngại dùmViết theo cách phát âm của ngại giùm.ngại giùmCảm thấy xấu hổ thay cho người khác khi họ có hành vi, lời nói không phù hợp, gây xấu mặt hoặc khó xử ở nơi công cộng.ngại ngùnXem ngạingại ngùngE sợ, không dám quyết.ngại ngầnLo ngại và lưỡng lự, không cương quyết thi hành.ngạnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tày.ngạn ngữCâu nói hay của người xưa còn truyền tụng.ngạnhMũi nhọn và sắc chĩa chéo ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào khó giãy ra.ngạoKhinh thường mọi người.ngạo mạnKiêu căng khinh đời, khinh người trên.ngạo nghễTỏ ra không chút sợ sệt, mà coi thường, bất chấp tất cả.ngạo ngượcHỗn xược, ngang bướng.ngạtCó cảm giác khó thở hoặc không thở được.ngạt mũiKhó thở vì tắc mũi.ngạt ngào(Id.) . Như ngào ngạt.ngảĐường đi theo một hướng nào đó.ngả lưngNgả người xuống nằm tạm một lúc.ngả mũBỏ mũ xuống để chào một cách kính cẩn.ngả nghiêngNói cách đứng ngồi không đứng đắn, không nghiêm trang.ngả ngốnNgổn ngang không có trật tự.ngả ngớnKhông nghiêm trang, không đứng đắn.ngả trâuGiết trâu.ngả vạNói dân làng bắt phạt một người vi phạm lệ làng (cũ).ngảiLoài cây thuộc loại nghệ, lá lớn, củ lớn.ngải cứuLoài cây thuộc họ cúc, mặt dưới lá có lông trắng, dùng làm thuốc.ngải đắngRau ăn trong lễ Vượt Qua.ngảnh lạiQuay mặt lại.ngảnh điQuay mặt về phía khác.ngấcNgửng đầu lên.ngấc đầuTrỗi dậy.ngấmĐã thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác dụng của nó (có thể tan một phần trong đó).ngấm ngoảyTỏ ý không bằng lòng bằng điệu bộ khó chịu.ngấm nguýtLuôn luôn lườm người ta vì giận dỗi hoặc vì ghen ghét.ngấnVết còn lại thành đường, nét.ngấn ngọcNgấn hoen nước mắt của người gái đẹp.ngấp nghéDòm ngó một cách thèm muốn.ngấp ngóxem dòm ngó.ngấtNói cao lắm.ngất nga ngất nghểu.ngất nga ngất ngưởng(Từ láy)ngất nghểuCao và không vững.ngất ngây.ngất ngưởngỞ thế không vững, lắc lư nghiêng ngả như chực ngã.ngất trờiNói cao lắm.ngất xỉuNgất đi, lả đi, không còn cử động, không còn nhận biết được nữa.ngấuNói ăn vội vàng, sấn sổ.ngấyChán vì nhiều mỡ, sợ mỡ.ngấy sốtCảm thấy hơi sốt.ngầmĐoạn đường giao thông đi sâu dưới.ngầm ngấmThầm kín.ngầm ngậpMất tăm tích từ lâu.ngầnChừng mực.ngần ngạiĐắn đo, do dự, không dứt khoát.ngần ngừLưỡng lự, chưa quyết định.ngần nàoBao nhiêu.ngầuNói đục nhiều, có nhiều vẩn.ngầu lòi(Từ lóng, khẩu ngữ) Chỉ người có ngoại hình nhìn lôi cuốn, hấp dẫn, thần thái sang chảnh hoặc người làm việc gì đó khiến người khác phải trầm trồ thán phục.ngầyQuấy rầy, làm phiền nhiễu.ngầy ngàTrách một cách ỷ eo, dai dẳng.ngầy ngậyHơi ngậyngẩnĐờ đẫn, thừ người ra như mất tinh thần.ngẩn ngơỞ trạng thái như không còn chú ý gì đến xung quanh, vì tâm trí đang để ở đâu đâu.ngẩn ngẩn ngơ ngơxem ngẩn ngơngẩu pínDương vật của bò đực dùng như một thức ăn có công dụng tráng dương, cường dương. Món ăn thường thấy dùng ngầu pín là món phở.ngẫmNghĩ về điều gì đó hoặc Suy nghĩ sâu xa.ngẫm ngợi.ngẫn ngờ(Ít dùng)ngẫuHứng thú.ngẫu hônChế độ hôn nhân cứ một người đàn ông lấy một người đàn bà trong xã hội nguyên thủy.ngẫu hứngCảm hứng tự nhiên bột phát.ngẫu lực(Cơ học) Hệ hai lực song song, bằng nhau và ngược chiều, đặt ở hai điểm khác nhau trên một vật.ngẫu nhiênTình cờ mà có; không hẹn mà có; không dự đoán trước.ngẫu tứSự cảm hứng sản sinh một áng nghệ thuật hay.ngẫu đềTừ chung chỉ các động vật có guốc, số ngón chân chẵn, như bò, lợn.ngậmMím môi lại để giữ cho miệng ở trạng thái khép kín; trái với há.ngậm cườiVui trong lòng.ngậm ngùiCảm thấy buồn rầu đau xót.ngậm nước(Hóa học) Nói những tinh thể của những chất mà phân tử có chứa một số phân tử nước nhất định. Hay còn gọi Hidrat hóa: muối kết tinh (tinh thể ngậm nước)ngậm trăng nửa vànhÝ nói buổi tối, vầng trăng chiếu vào hoa trà mi ngậm lấy nửa vành trăng.ngậm tămNín lặng không được nói.ngận tuỳBước theo (đi theo).ngập(Nước, chất lỏng) Tràn và phủ kín bề mặt.ngập mắtNhiều và bừa bộn.ngập mặn(vùng đất) thường bị ngập trong nước mặn.ngập ngừngChưa dám thổ lộ tâm tình.ngập úngNgập lâu nên bị úng.ngập đầuNhiều quá.ngật(đầu hoặc thứ đội trên đầu) ngả hẳn về một phía.ngật ngà ngật ngừTrì trệ, thiếu quyết đoán.ngật ngưỡngTừ gợi tả dáng đi, nghiêng ngả như chực ngã, chực đổ.ngậuRối lên, rầm lên.ngậyNói món ăn béo vừa bùi vừa thơm.ngắcDừng lại vì vướng mắc.ngắc ngoảiCòn sống thoi thóp, chưa chết hẳn.ngắc ngứKhông trôi chảy khi nói, khi đọc.ngắmNhìn kĩ với sự thích thú.ngắm gà khỏa thân(nghĩa đen) ngắm gà trụi lông luộc được cúng trên bàn thờngắm nghíaNgắm đi ngắm lại.ngắm nhìnNhìn chòng chọc.ngắm vuốtSoi gương để trang điểm quá tỉ mỉ, cẩn thận.ngắncó ít khoảng cách từ một bên đi bên khácngắn gọnKhông nhiều lời mà vẫn đủ ý.ngắn hạnCó thời hạn tương đối ngắn; phân biệt với dài hạn, trung hạn.ngắn hủnRất ngắn.ngắn mạchHiện tượng xảy ra khi nguồn điện được nối với mạch ngoài có điện trở không đáng kể hoặc bằng 0.ngắn ngủi.ngắn ngủnNgắn quá như bị cắt cụt.ngắtDùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ lá sâu. Ngắt ngọn.ngắt dòngTạo ra một dòng trống; chia đôi dòng (tại một vị trí nào đó).ngắt lờiCắt lời, nói chen vào, khiến người ta không nói tiếp được.ngắt ngọnLấy tiền hay đòi tiền của con bạc vừa mới được một vài ván.ngắt quãngở tình trạng ngắt ra thành từng quãng, từng đoạn một, không liền nhau, không liên tục.ngắt điệnDụng cụ để bật và tắt điện.ngằn ngặt(khóc) không thành tiếng và kéo dài từng cơn rồi lặng đi, nghe như bị nghẹt hơi (thường của trẻ con)ngẳngDài và thót lại, thắt lại ở giữa.ngẳng nghiuGầy và cao; mảnh khảnh và yếu ớt.ngẵngThắt hẹp lại.ngặtChặt quá, ráo riết quá.ngặt nghèoQuá ngặt làm cản trở, khó khăn, gây cảm giác khó chịu.ngặt nghẹo.ngặt nghẽoTừ gợi tả cách cười (đôi khi cách khóc) nghiêng ngả cả người, có lúc như đứt hơi không thành tiếng mà không sao nín nhịn được.ngặt ngõngChặt chẽ quá.ngặt vìVì một lý do bó buộc.NgẹtTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Xinh-mun.ngọChi thứ bảy trong mười hai chi.ngọ mônCửa chính của cung vua, trông về hướng Nam.ngọ ngoạyCựa cậy.Ngọa Long.ngọcĐá quý, thường dùng làm vật trang sức, trang trí.ngọc bíchThứ ngọc xanh biếc, đẹpngọc bảnMiếng ngọc được khắc chữ ở trên đó, hay được chỉ là điển tịch quý hiếm được dùng trong thời cổ đại của Trung Quốc.ngọc bộiĐồ đeo bằng ngọc. Ngb. Người có đức hạnh, đáng quý.ngọc chỉTờ chiếu của vua.ngọc hoàngTừ tín đồ Đạo giáo dùng để chỉ trời.ngọc hànhBộ phận sinh dục ngoài của đàn ông.ngọc kinhKinh đô nhà vua.Ngọc KiểmTên ngọn núi gần Lam Sơn, Thanh Hóa.ngọc lamLoại đá quý được dùng làm đồ trang sức, trang trí, không trong suốt, có màu từ xanh nước biển ngả sang xanh lá cây.ngọc lanCây to cùng họ với giổi, lá hình trái xoan, dài, hoa màu trắng, hương thơm lâu, thường trồng để lấy hoa.ngọc lan tâyLoài cây to cùng họ với na, hoa màu vàng lục và thơm.Ngọc Lâu phó triệuNói văn nhân mất sớm. Xem Trường Cát.Ngọc LặcMột huyện miền núi của tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.ngọc ngàĐẹp và đáng quí như ngọc, như ngà.ngọc thạchThứ đá quí, màu lục.ngọc thểTừ tôn xưng thân thể người khác.ngọc thỏTừ trong văn học cũ chỉ Mặt trăng.ngọc thựcCơm gạo (cũ).ngọc traiThứ ngọc lấy trong con trai.ngọc tím(Địa lý học) Thạch anh màu tím và là một thứ đá quí.ngọc và châuThường được dùng để chỉ cái đẹp, cái quý giá. Gieo ngọc trầm châu.ngọc xuyến, kim hoaXuyến ngọc, hoa vàng.ngọc đườngNhà giàu sang.ngọnPhần chót cao nhất của một vật.ngọn giáomột loại vũ khí có mũi nhọnngọn nguồnNguyên do, căn cứ.ngọn ngànhĐầu đuôi cùng với chi tiết tỉ mỉ của sự việc (nói khái quát).ngọngCó tật nói không đúng âm thanh như mọi người.ngọtCó vị như vị của đường, mật.ngọt bùiCó vị ngon, ngọt và thơm; dùng để ví sự sung sướng, hạnh phúc.ngọt giọngNói thức uống để lại một vị êm dịu.ngọt lànhTốt đẹp, ngọt ngào, hạnh phúc.ngọt lịmNgọt lắm.ngọt lừNgọt lắm.ngọt sắcNgọt đến khê cổ.ngọt xớtNgọt ngào một cách giả dối.ngỏNói mở cửa.ngỏ gậtNgủ ngồi, đầu gật gù.ngỏ lờiNói lên tình cảm ý nghĩ.ngỏ ýBày tỏ ý kiến.ngỏm(thtục).ngỏm củ tỏiChết.ngỏm dậyNgồi nhanh dậy.ngỏngVươn cao lên.ngốNgây ngô; khờ dại.ngố rừngDốt nát, đần độn.ngốcKém, không thông minh trong xử sự, suy xét vấn đề.ngốc nghếchNgốc (nói khái quát).ngốc xítNgây thơ con trẻ.ngốnĂn phàm (thtục)ngốtPhát nóng lên và bí hơi.ngồ ngộHơi khác thường, là lạ.ngồiCó vị trí (của người) với thân mình thẳng đứng và đôi chân nghỉ.ngồi bệtĐặt hẳn mông xuống một chỗ, chân co.ngồi chéo khoeoNgồi trong tư thế vắt chân nọ lên trên chân kia.ngồi dưngSống không làm việc gì cả.Ngồi giữa gió xuân hơi hòaÝ nói được nghe, được học đạo lý hay.ngồi khôngKhông làm việc gì cả.ngồi lêNgồi hết chỗ nọ đến chỗ kia để nói chuyện gẫu.ngồi lìNgồi hoặc ở lâu mãi một chỗ.ngồi thiềnxem toạ thiềnngồi thừNgồi với vẻ mặt ngơ ngẩn như mệt nhọc hay buồn rầu.ngồi tù(Kng.) . Bị giam trong nhà tù.ngồi xếp bằngNgồi gập chân lại, chân nọ xếp lên chân kia, xòe đầu gối ra hai bên.ngồi xổmNgồi gập chân lại, đùi áp vào bụng và ngực, mông không chấm chỗ.ngồi đồngNgồi cho quỉ thần nhập vào mình rồi nói và làm theo ý quỉ thần, theo mê tín.ngồm ngoàmNói ăn một cách thô tục.ngồn ngộnTo, trắng và đẹp.ngồngThân non và cao của cải và thuốc lá mang hoa.ngồng tỏiPhần mầm non của cây tỏi.ngổBạo và liều.ngổ ngáo.ngổn ngangBừa bãi và làm cho vướng víu.ngổn ngang gò đống kéo lênNhững đoàn người ngổn ngang kéo nhau lên nơi gò đống.ngỗ nghịchNgang bướng và láo xược.ngỗ ngượcNgang bướng láo xược với người trên.ngỗngLoài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.ngộLạ, khác thường.ngộ biếnGặp phải tai biến.ngộ biến tòng quyềnGặp cảnh biến phải theo đạo "quyền" (không thể giữ nguyên đạo "kinh" như lúc bình thường được); ý nói.ngộ cảmBị cảm mạo bất ngờ.ngộ giácLà giác quan có thể giác ngộ ra được.ngộ gióBị cảm vì gặp gió.ngộ hạiBị bách hại.ngộ nghĩnhLạ, khác thường.ngộ nhậnHiểu sai, nhận thức sai.ngộ nhỡLỡ ra, không may mà.ngộ nạnGặp tai nạn.ngộ sátGiết người vì lỡ lầm, không phải vì cố ý.ngộ sựCó việc bất ngờ xảy ra.ngộ độcBị trúng độc.ngộc nghệchTo lớn mà ngu dại.ngộpNgạt.ngộtngạtngột ngạtNói không khí khó thở.ngớThờ thẫn.ngớ ngẩnThờ thẫn như mất trí khôn.ngớpKhiếp sợ.ngớtBớt đi, giảm đi.ngờCảm thấy chưa thể tin hẳn được, nhưng chưa có cơ sở để khẳng định.ngờ nghệchDại dột, vụng về trong cách ứng phó với hoàn cảnh, do chưa từng trải hoặc kém tinh khôn.ngờ ngẫnCó vẻ kém tinh khôn, hoạt bát và chậm chạp trong cách ứng xử.ngờ ngợNửa tin nửa nghi.

123456789101112