ngồng
- Thân non và cao của cải và thuốc lá mang hoa.
- Ngồng cải.
- Con nhồng (yểng).
- Nói cao vồng lên.
- Cao ngồng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngồng"
chồng ngồngNói người đã lớn rồi (với ý chê trách).tồng ngồngNói dáng trần truồng lồ lộ ra.ngồng tỏiPhần mầm non của cây tỏi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.