ngõng

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngãVần ong
Danh từ
  1. Mấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay.
    • Ngõng cửa.
    • Ngõng cối xay.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ngõng"

Cấu tạo âm tiết

ngõngâm đầu ng · vần ong · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ngõng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.