Từ bắt đầu bằng "n" (3.569 từ)

nguồn điệnDụng cụ có khả năng cung cấp dòng điện để các thiết bị điện hoạt động.nguộiPhương pháp chế tạo, lắng xuống theo lối thủ công.nguội lạnhNguội lắm.nguội điệnChết (thô tục).nguỵ kếMưu gian dối.nguỵ tạoTạo ra cái giả nhằm lừa dối.ngàRăng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng.ngà ngàBắt đầu chếnh choáng hơi say rượu.ngà voiCây cảnh thuộc họ hành tỏi, mọc thành những khúc hình trụ nhọn đầu trông như ngà con voi.ngàiCon bướm do con tằm biến thành.ngài ngạiHơi ngại.ngàmĐầu thanh gỗ đã khoét thành khấc để đặt cho ăn khớp với đầu thanh gỗ khác.ngàn(Vch.) Rừng.ngàn cân treo sợi tócVí tình thế, tình trạng hết sức nguy ngập, hiểm nghèo, khó bề vượt qua, cứu vãn nổingàn thuxem nghìn thu.ngàn trùngNhiều lớp, nhiều đợt chồng chất lên nhau.ngàn xưaXa xưa, cả ngàn đời trước, cách nay lâu lắm.ngànhBộ phận lớn trong một dòng họ.ngành nghềNghề nghiệp chuyên môn.ngành ngọnĐầu đuôi và chi tiết của sự việc.ngàoTrộn hai hay nhiều chất với nước rồi bóp cho nhuyễn.ngào ngạtCó mùi thơm lan toả rộng và kích thích mạnh vào khứu giác.ngày(Đơn vị thời gian) Thời kỳ bằng 24 giờ.ngày càngMỗi ngày một tăng thêm.ngày côngNgày làm việc được tính làm đơn vị trả công căn cứ vào kết quả lao động.Ngày của ChaNgày lễ kỉ niệm thiên chức làm cha, hoặc để tôn vinh những người cha, được tổ chức vào Chủ nhật thứ ba của tháng Sáu ở nhiều quốc gia trên thế giới.Ngày của MẹNgày kỉ niệm để tôn vinh những người mẹ, được tổ chức vào những thời gian khác nhau ở nhiều nơi trên thế giới, phổ biến nhất là vào tháng Ba hoặc tháng Năm.ngày dưngNgày bình thường, không có gì đặc biệt, trái với ngày lễ, ngày tết, mồng một (âm lịch), hôm rằm.ngày giỗKỉ niệm ngày từ trần của một người thân.ngày giờThời gian.ngày hoàng đạoNgày tốt nhất trong một tháng.ngày kiaĐồng nghĩa với ngày mốt.ngày kìaNgày đến sau ngày kia.ngày kịNgày giỗ.ngày lễNgày nghỉ do chính quyền qui định để kỉ niệm một sự kiện gì.ngày maiNgày liền ngày hôm nay.ngày mùaThời kì gặt hái, thu hoạch mùa màng.ngày mặt trời(Thiên văn học) . Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trời tới một kinh tuyến nào đó trên Trái đất.ngày mốtLà ngày tiếp theo của ngày mai.ngày một ngày haikhoảng thời gian ngắn, chỉ trong vòng ít ngày.ngày NNgày dự định cho việc xuất quân hoặc tấn công.ngày ngàyP. (kng. ). Ngày này sang ngày khác, ngày nào cũng thế (nói về hành động lặp đi lặp lại theo thời gian).ngày ràyThời kỳ cùng tháng cùng ngày với dạo này, nhưng thuộc một năm khác, trước hoặc sau.ngày rằmNgày.ngày sauThời kỳ tương lai khá xa.ngày sinhNgày ra đời của một người.ngày sản xuấtMốc thời gian hoàn thành việc sản xuất một sản phẩm nào đó.ngày thángThời gian trôi qua.ngày thườngNgày không phải ngày tết, ngày nghỉ.ngày trướcTrước kia, thời gian đã qua.ngày tếtNgày đầu năm dương lịch hay âm lịch, mọi người nghỉ việc để ăn tết.ngày tốtNgày âm lịch được coi là thuận lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín.ngày vũ trụ(Thiên văn học) .ngày xanhTuổi thanh niên.ngày xưaThời gian đã qua, cách thời nay rất lâu.ngày xấuNgày âm lịch bị coi là bất lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín.ngày xửa ngày xưaNgày xa xưa lắm, không còn nhớ rõ cụ thể là lúc nào.ngáchNhánh nhỏ, hẹp, rẽ ra từ hang động, hầm hào hay sông suối.ngáiLoài cây cùng họ với sung, lá có lông cứng, thường dùng để ủ mốc tương.ngái ngủChưa hết buồn ngủ hoặc chưa tỉnh táo hẳn sau khi vừa ngủ dậy.ngámVừa khít, vừa đúng.ngánChán lắm, đến mức như không chịu nổi.ngán nỗiTừ biểu thị nỗi niềm chán nản.ngángĐoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ.ngáoDụng cụ bằng sắt hình móc câu thường dùng để móc hàng hoá bốc vác.ngápHá rộng miệng và thở ra thật dài, do thiếu ngủ, thiếu không khí hoặc quá mệt mỏi.ngáp gió(Đph) Thất bại trong một việc làm.ngáp ngoải.ngáp ngắn ngáp dàiNgáp nhiều do buồn ngủ, mệt mỏi hoặc chán.ngáp ngủNgáp vì buồn ngủ.ngátNói mùi hương thơm lắm.ngáyThở ra thành tiếng trong khi ngủ.ngâmNói vật gì đã dìm lâu trong nước.ngâm ngaNgâm để tự thưởng thức, để thoả mãn ý thích (nói khái quát).ngâm tômHình phạt của thực dân, trói người lại như con tôm rồi ngâm xuống nước.ngâm vịnhNgâm thơ ứng khẩu để tả cảnh, hoặc ca ngợi một phong cảnh, biểu lộ một tâm trạng.ngân(Cũ; chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra.Ngân HàThiên hà mà Hệ Mặt Trời nằm trong đó.ngân hàngCơ quan phụ trách việc trao đổi tiền tệ, cho nhân dân vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, phát hành giấy bạc, làm môi giới trong công, thương nghiệp, nhằm đẩy mạnh việc phát triển kinh tế.ngân khoảnKhoản tiền ghi trong ngân sách để chi dùng cho một công việc nhất định.ngân khốKho chứa tiền của Nhà nước.ngân ngaKéo dài tiếng rung khi hát hay ngâm thơ.ngân phiếuPhiếu ghi số tiền được chi thay cho tiền mặt (dùng làm cơ sở để nhận tiền).ngân quỹToàn thể tiền thu và chi của một tổ chức, một đoàn thể.ngân sáchTổng số nói chung tiền thu và chi trong một thời gian nhất định của nhà nước, của xí nghiệp hoặc của một cá nhân.ngân tiềnĐồng tiền bạc dùng làm huy chương của triều đình Huế tặng những kẻ có công với chế độ phong kiến và chế độ thực dân.ngâuLoài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ướp chè.ngâu ngấuTiếng răng nhai một vật giòn.ngâyĐờ đẫn, thừ mặt.ngây dạiNgây ngô, dại dột không biết gì.ngây ngôKhờ dại, thiếu trí khôn, ít tinh nhanh.ngây ngấtCảm thấy hơi choáng váng, khó chịu.ngây ngấyHơi sốt.ngây thơNhỏ dại và trong sáng, chưa hiểu biết và cũng chưa bị tác động bởi sự đời.ngã(Dùng trước số) Chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau.ngã baChỗ một con đường đi ra ba ngả hoặc là ba con đường, nhánh gặp nhau ở một chỗ này đó.ngã ba đườngxem ngã bangã bệnhBị bệnh nặng.ngã chấp(Phật giáo) Bám vào cái tôi để sống.ngã giáẤn định giá cả dứt khoát.ngã lòngKhông còn giữ được ý chí, quyết tâm trước khó khăn, thử thách.ngã lẽRõ ràng, không cần phải bàn cãi nữa.ngã mạn(Phật giáo) Tự cao, tự đắc.ngã ngũĐã đi đến một kết luận dứt khoát.ngã ngửaNgã lưng xuống dưới.ngã ngựaBị ngã xuống khỏi lưng ngựangã nướcBệnh sốt rét, theo cách gọi dân gian.ngã rẽRẽ qua một hướng khác.ngã sấpNgã úp bụng và ngực.ngã tưChỗ hai con đường gặp nhau như một dấu cộng.ngãiĐiều làm khuôn phép cho cách xử thế.ngãi tế(Nghĩa tế) Con rể.ngòRau mùi.ngòiVật dẫn lửa vào thuốc nổ.ngòi bãngNgòi nước rộng và phẳng.ngòi bútThứ mỏ bằng kim loại, dùng để viết.ngòi nổBộ phận dùng để châm lửa, đưa lửa vào thuốc nổ làm cho phát nổ.ngòn ngọtHơi ngọt.ngòng ngoèoCong queo, có nhiều đoạn uốn khúc.ngóMầm non của một số loài cây đâm từ dưới nước lên.ngó ngangNhìn lòng vòng, nhìn xung quanh.ngó ngoáyNghịch tinh bằng những cử động nhẹ, liên tục.ngó ngàngĐể ý, quan tâm đến (thường dùng với ý phủ định).ngócĐường nhỏ từ một đường lớn rẽ sang.ngóc ngáchĐường nhỏ hẹp và khuất nẻo.ngóc đầuNgẩng cao đầu lên.ngói bòThứ ngói hình khum để lợp nóc và lợp bờ.ngói chiếuNgói phẳng để lót ở dưới mái ngói.ngói mấuThứ ngói đầu có mấu để móc vào ngói chiếu hay vào rui.ngói ốngNgói hình trụ.ngóm(Đph) .ngónLoài cây có chất độc, vị rất đắng.ngón chânNgón của bàn chân.ngón chân cáiNgón lớn nhất của bàn chân.ngón chân útLà ngón chân ngắn nhất trên bàn chân, thường được sử dụng để tìm nội thất trong bóng tối.ngón daoBút ngọc, cán bằng ngọc dao.ngón giữaxem ngón tay giữangón tayPhần cử động được ở đầu bàn tay người và một số động vật.ngón tay cáiNgón to nhất và ngắn nhất của bàn tay, có hai đốt, có thể gập lại để cầm cùng với những ngón khác hoặc để nắm cùng với bàn tay.ngón tay giữaNgón ở giữa ngón tay trỏ và ngón tay đeo nhẫn.ngón tay trỏNgón ở giữa ngón tay cái và ngón tay giữa, thường dùng để chỉ trỏ.ngón tay útNgón nhỏ nhất của bàn tay.ngón tay đeo nhẫn.ngón áp útNgón tay nằm giữa ngón tay út và ngón tay giữa.ngón útChỉ ngón tay nhỏ nhất và ngắn nhất.ngón đeo nhẫn.ngóngTrông chờ, mong mỏi.ngótPh.ngót dạHơi đói.ngô(Thực vật học) Loài cây lương thực cùng họ với lúa, quả gọi là bắp gồm nhiều hạt xếp xít nhau trên một cái lõi.ngô côngCon rết.Ngô dữ Ngô bàoChỉ việc cùng là đồng loại, đồng bào.ngô nghêThiếu tinh khôn, có vẻ ngớ ngẩn, buồn cười.ngô nổxem bỏng ngô.ngô đồngLoài cây to, gỗ nhẹ, thường dùng làm đàn.ngôiChức vị và quyền hành của nhà vua.ngôi báungôi vua.ngôi nhà(thường dùng để chỉ đơn vị riêng lẻ).ngôi saoLà một vật thể ở trong vũ trụ có khả năng phát sáng. Ngôi sao nổi tiếng nhất là Mặt Trời.ngôi thứTrật tự chỗ ngồi trong làng thời phong kiến và Pháp thuộc.ngôi thứ ba(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người hay vật mà người ta nói đến.ngôi thứ hai(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người mà người ta nói với.ngôi thứ nhất(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người nói.ngônNói (thtục).ngôn hành lụcQuyển sách chép các lời hay nết tốt của người nào.ngôn hành tương quỷLời nói việc làm trái biệt nhau.ngôn luậnSự ăn nói, bàn bạc.ngôn lù.ngôn ngổnĐông lắm.ngôn ngữHệ thống các âm thanh, các từ ngữ và các quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện giao tiếp chung cho một cộng đồng.ngôn ngữ của giới trẻNói là ngôn ngữ song thực chất chỉ là việc cố tình viết sai chính tả, ngữ pháp câu văn.ngôn ngữ hình thứcNgôn ngữ trong đó các từ ngữ và quy tắc cú pháp được quy định sao cho không có hiện tượng mơ hồ về nghĩa; phân biệt với ngôn ngữ tự nhiên.ngôn ngữ họcKhoa học nghiên cứu bản thân ngôn ngữ một cách độc lập đối với các quy tắc sử dụng ngôn ngữ về một trong những mặt phát triển qua thời gian (ngôn ngữ học lịch sử), quan hệ với những ngôn ngữ cùng họ (ngôn ngữ học so sánh), khái quát trong chừng mức có thể khảo sát những hiện tượng chung của những ngôn ngữ khác nhau (ngôn ngữ học đại cương).ngôn ngữ ký hiệuNgôn ngữ chủ yếu được cộng đồng người câm điếc sử dụng nhằm chuyển tải thông tin qua cử chỉ, điệu bộ của cơ thể và nét mặt thay cho lời nói.ngôn ngữ lập trìnhNgôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính.ngôn ngữ tự nhiênTiếng nói con người dùng làm phương tiện giao tiếp; phân biệt với ngôn ngữ hình thức.ngôn ngữ văn họcHình thức ngôn ngữ sử dụng trong sáng tác văn học.ngôn ngữ đánh dấuSiêu ngôn ngữ dùng để định nghĩa dữ liệu thông qua các thẻ, được sử dụng để xây dựng, xuất bản các trang web, v.v..ngôn tinh ngữ túyNhững ngôn từ được chắt lọc thành điển chương.ngôn tìnhthể loại tiểu thuyết tình cảm nhẹ nhàng, uỷ mị bắt nguồn từ Trung Quốc.ngôn từChữ nghĩa dùng khi nói hoặc khi viết.ngôn đa tất thấtNói nhiều lời thì sẽ sai lầm; nói nhiều tất có lỗi lầm. Chê người ngoa ngoắt, lắm điều, làm mất lòng người khác.ngôngNói cử chỉ hành động ngang tàng, khác hoặc trái với cái thông thường.ngông cuồngCó những suy nghĩ, hành động ngược với lẽ thường mà không còn có đủ lí trí để suy xét đúng sai nữa.ngông có kiểuNgười có cá tính mạnh.ngông nghênhRa dáng tự đắc và không kiêng nể ai.ngõĐường nhỏ và hẹp trong làng xóm, phố phường.ngõ cụtĐường nhỏ và hẹp, kín ở một đầu.ngõ hạnhTức Hạnh Viên ở kinh đô Tràng An. Đời nhà Đường các tân khoa tiến sĩ được dự tiệc và xem hoa ở đây.ngõ hầuG. Rồi ra mới có thể.ngõ hẻmNgõ đi sâu vào một nơi nào đó, rất hẻm.ngõ ngáchĐường nhỏ, hẹp và ngoắt ngoéo.ngõiMong ngóng (thtục).ngõmĐoạt được (tiếng thông tục)ngõngMấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay.ngùTua ở vật gì rủ xuống.ngù ngờChậm chạp, lờ đờ, thiếu tinh nhanh.ngùn ngụtNói cái gì bốc lên rất mạnh.ngú ngớKhờ dại, chậm chạp.ngúc ngắcVấp váp, không trôi chảy.ngúng nguẩyTừ gợi tả bộ điệu vùng vằng tỏ ra không vừa lòng hay giận dỗi, bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, quay ngoắt người đi, v.v.ngútBốc lên cao.ngút ngànNhiều và trải rộng ra, đến mức tựa như vượt quá tầm mắt.ngămHăm dọa.ngăm ngămNói nước da hơi đen.ngănPhần chia ra thành từng ô của một đồ đạc.ngăn chặnBắt dừng lại, đứng lại, không cho hoạt động.ngăn cáchChia ra, không cho thông với nhau.ngăn cảnGây trở ngại.ngăn cấmCấm, không cho phép làm việc gì đó (nói khái quát).ngăn giánNgăn lại, cản lại.ngăn kéoô kéo, ô rút. Ô ở bàn hoặc ở tủ, có thể kéo ra, đẩy vào, dùng để đựng đồ vật.ngăn kéo hơiBộ phận của máy hơi nước có mục đích phân phối hơi từ nồi súp-de vào xy-lanh hay từ xy-lanh cho thoát ra buồng ngưng hơi.ngăn ngắnHơi ngắn.ngăn ngừaPhòng trước để cản lại một việc xấu.ngăn nắpGọn gàng đâu ra đấy.ngăn rào.ngăn sông cấm chợngăn cấm việc lưu thông hàng hoá từ địa phương này sang địa phương khác (nói khái quát).ngăn trởLàm khó dễ cho công việc của người khác, cản sự tiến hành một công việc.ngăn đón.ngũĐơn vị quân đội xưa, gồm năm người.ngũ cúngLùn và có chân tay ngắn.ngũ cốcTừ chỉ chung năm loài cây có hạt dùng để ăn là.ngũ gia bìLoài cây nhỡ, mọc ở núi, có gai, lá hình bàn tay, vỏ ngâm làm rượu bổ.ngũ giácđa giác có năm góc, năm cạnhngũ giớiNăm điều răn của Phật giáo là không sát sinh, không trộm cắp, không tà dâm, không nói bậy, không uống rượu.ngũ hànhNăm chất kim, mộc, thủy, hỏa, thổ coi là chất cơ bản cấu thành mọi vật theo triết học cũ phương Đông.ngũ hành kì5 lá cờ tượng trưng 5 hành theo Dịch Kinh.ngũ kimKim loại nói chung.ngũ kinhNăm pho sách kinh điển của Nho giáo là Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Dịch, Kinh Lễ, Kinh Xuân thu.ngũ liênHồi trống đánh gấp năm tiếng một để báo động hoặc để thúc giục làm việc gì gấp gáp.ngũ luânNăm mối quan hệ của đạo đức phong kiến là vua tôi, cha con, vợ chồng, anh em, bè bạn.Ngũ LĩnhDãy núi năm đỉnh bên Trung Quốc.ngũ lộLà tướng mạo bao gồm các đặc điểm: mắt lồi, mũi hếch, tai vểnh, miệng vẩu và yết hầu lộ.ngũ ngônThể thơ mỗi câu năm chữ.ngũ phúcNăm hạnh phúc của đời người trong xã hội cũ là phú, quý, thọ, khang, ninh.ngũ quanNăm giác quan của con người.ngũ quếNăm cành quế, nhắc việc họ Đậu ở đất Yên Sơn (Đậu Vũ Quân) khéo dạy năm con trai đều hiển đạt.Ngũ sàiKhi bị cảm thưởng uống thang Ngũ sài.ngũ sắcNăm màu là xanh, vàng, đỏ, trắng, đen.ngũ thườngNăm đức tính trong đạo đức phong kiến là nhân, nghĩa, lễ, trí, tín.ngũ thụcNăm thức ăn nấu chín, cỗ chín.ngũ tạngNăm bộ phận trong cơ thể là tim, gan, lá lách, phổi, và thận.ngũ tử cướp cáiNgũ tử giành quyền cướp cái tức là quyền gọi cây bài tam cúc đầu tiên.ngũ vịNăm mùi (mặn, đắng, chát, cay, ngọt).ngũ vị hươngxem húng lìu.ngũ âmNăm âm thanh chính của nhạc cổ là cung, thương, chủy, giốc, vũ.ngơBỏ qua đi, không để ý đến nữa.ngơ ngác(Hoặc t.) . Ở trạng thái không định thần được trước cảnh vật quá xa lạ hoặc sự việc diễn biến quá bất ngờ.ngơ ngẩn(ng1)ngơiTạm ngừng để nghỉ.ngơi tayTạm nghỉ lao động.ngơm ngớpHơi sợ, sợ một cách mơ hồ.ngơn ngớtĐã giảm độ mạnh một phần nào.ngư dânNgười làm nghề đánh cá.ngư họcMột nhánh của động vật học nghiên cứu về cá.ngư hộGia đình chuyên sống bằng nghề đánh cá.ngư lôiVũ khí chứa thuốc nổ dùng để đánh chiến hạm.ngư nghiệpNghề đánh cá.ngư phủ(Xem từ nguyên 1) ông già đánh cá.Ngư phủ đìnhĐình trên bờ biển.Ngư toản y tông kim giámBộ sách thâu thái các sách cổ kim cùng các phương thuốc bí truyền của dân gian.ngư trườngKhu vực biển có nguồn thủy sản tập trung cao, thuận tiện cho việc đánh bắt.ngư trầm, nhạn lạc(Nghĩa đen) Chim sa, cá lặn. Thấy một phụ nữ tuyệt đẹp, thì con ngỗng và con cá đều rất ngạc nhiên, con ngỗng rơi xuống, và con cá lặn đi trốn.ngư ôngNgười đánh cá hoặc câu cá.ngư ông đắc lợi(Nghĩa bóng) Con cỏ và con trai nắm giữ nhau, chỉ lợi cho ông đánh cá.ngưngNói một chất hơi chuyển sang trạng thái lỏng.ngưng lạiXem ngưngngưng trệNói công việc chậm lại, đọng lại.ngưng tụ(Vật lý học) Nói chất hơi trở lại thể lỏng vì gặp lạnh hay bị nén.ngưng đọngỞ vào tình trạng dồn ứ lại, không lưu thông.ngưuCon trâu.ngưu lang chức nữTheo truyền thuyết Ngưu-lang (chàng chăn trâu) và Chức nữ (cô gái dệt vải) dược trời cho lấy nhau, nhưng từ khi lấy nhau, hai vợ chồng chểnh mảng công việc, nên trời phạt bắt phải xa nhau, một năm chỉ gặp nhau một lần vào ngày mồng bảy tháng bảy âm lịch.ngưu miênĐất trâu ngủ nghĩa là nơi đất để mồ mả tốt theo thuật phong thuỷ ngày xưa.ngưu tấtRễ một loài cây thuộc họ rau giền, dùng làm thuốc.ngươiĐại từ ngôi thứ hai chỉ người hàng dưới trong lối nói cũ.ngướcĐưa mắt nhìn lên trên.ngườiĐộng vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụng được các công cụ lao động.người Ba LanNgười sống ở Ba Lan và nói tiếng Ba Lan.người băngNgười làm mối.người bảo vệXem vệ sĩngười bệnhxem bệnh nhânngười cai quảnNgười được giao cho trách nhiệm quản lý một cái gì đó.người chấm thiXem giám khảongười chấm điểmXem giám khảongười chủlà người nắm quyền trong một tổ chức hoặc một hệ thống nào đó.người có chứclà những người làm trong chính phủ, có quyền lục chính trịngười có quyềnlà những người có quyền lực lớn trong xã hội và thường họ là những người giàu hoặc người có chứcngười Do TháiTín đồ Do Thái giáo.người dùngChỉ người sử dụng một cái gì đó.người dưngNgười không có quan hệ họ hàng và không có tình cảm với mình.người dưng nước lãNgười hoàn toàn xa lạ, không con quan hệ thân thuộc gì với nhau.người dẫn chương trìnhlà người hướng dẫn quần chúng trong một sự kiện thường thì là các chương trình trên Tivingười giàulà người ở trong nhà giàungười giảXem bù nhìnngười hiềnNgười có đức hạnh, tài năng.người Hoalà người Trung Quốc sinh sống tại Việt Namngười hùngNgười tài giỏi hơn nhiều người, làm được những việc phi thường, được mọi người chú ý (thường hàm ý mỉa mai)người hầuNgười được người trên sai bảo.người khuê cácNgười ở phòng khuê, ở nhà gác tức là con gái nhà sang trọng.

123456789101112