ngúng nguẩy

Động từ
Động từ
  1. Từ gợi tả bộ điệu vùng vằng tỏ ra không vừa lòng hay giận dỗi, bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, quay ngoắt người đi, v.v.
    • dáng đi ngúng nguẩy
    • ngúng nguẩy từ chối
  2. Cảm thấy khó chịu trong người như sắp ốm.
    • Người ngúng nguẩy muốn sốt.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ngúngâm đầu ng · vần ung · thanh sắc
nguẩyâm đầu ng · vần uây · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ngúng nguẩy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.