nguẩy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "nguây"
Từ có "nguẩy" ở sau
ngúng nguẩyTừ gợi tả bộ điệu vùng vằng tỏ ra không vừa lòng hay giận dỗi, bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, quay ngoắt người đi, v.v.nguây nguẩyTừ gợi tả bộ điệu tỏ ý không bằng lòng, không đồng ý bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, nhún vai, v.v.ngoe nguẩyUốn qua uốn lại một cách nhẹ nhàng.