nguây nguẩy

Động từ
Động từ
  1. Từ gợi tả bộ điệu tỏ ý không bằng lòng, không đồng ý bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, nhún vai, v.v.
    • Lắc đầu nguây nguẩy.
    • Chưa nghe hết đã nguây nguẩy quay đi.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nguâyâm đầu ng · vần uây · thanh ngang
nguẩyâm đầu ng · vần uây · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nguây nguẩy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.