Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngã giá

Động từ
Động từ
  1. Ấn định giá cả dứt khoát.
    • Ngã giá cái xe ba trăm đồng.

Cấu tạo âm tiết

ngãâm đầu ng · vần a · thanh ngã
giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngã giá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.