Từ bắt đầu bằng "n" (3.569 từ)
năm trongNăm chi thể trong người ta.năm tuổiNăm âm lịch đúng với hàng chi của năm mình đẻ (như người đẻ năm dần thì đến năm dần là năm tuổi).năm vũ trụ(Thiên văn học) Khoảng thời gian (365 ngày 6 giờ 9 phút 9 giây) Mặt trời chuyển động trọn một vòng hoàng đạo, giữa hai lần giao hội liền của thiên thể đó với một ngôi sao cố định.năm xuân phân(Thiên văn học) .năm xưaThời gian trước đây đã lâu.năm ánh sángKhoảng cách trong không gian mà ánh sáng vượt được trong một năm, với vận tốc 300.000 km/giây (khoảng 9,5 nghìn tỷ Km) và là đơn vị độ dài trong thiên văn học.năn nỉKhẩn khoản yêu cầu.năngHay, thường.năng họcKhoa học nghiên cứu các tính chất khái quát của năng lượng, không tính đến các dạng qua đó nó thể hiện.năng khiếuNhững việc mà bản thân làm giỏi, mạnh.năng lượng(Vật lý học) Đại lượng vật lý học đo khả năng sản xuất công của một hệ thống.năng lượng hạt nhânNăng lượng được tích lũy trong hạt nhân của nguyên tử được giải phóng khi xảy ra phản ứng phân hạch hoặc phản ứng nhiệt hạch.năng lượng tái tạoNăng lượng thu được từ nguồn tài nguyên tái tạo, chẳng hạn như gió, nước, hay mặt trời.năng lựcKhả năng làm việc tốt, nhờ có phẩm chất đạo đức và trình độ chuyên môn.năng nổTỏ ra ham hoạt động, hăng hái và chủ động trong các công việc chung.năng suấtHiệu quả lao động được xác định theo thời gian quy định với sản phẩm hoàn thành.năng vănCó tài làm văn (có khả năng về văn).năng địnhGiấy chứng nhận về năng lực chuyên môn của nhân viên hàng không.năng độngSự hoạt động tích cực, sôi nổi ở mọi lĩnh vực.năng động tínhSự hoạt động tích cực và có ý thức.nĩaĐồ dùng thường bằng kim loại, có dạng như cái thìa nhưng đầu có răng nhọn, cán dẹt, dùng để lấy thức ăn.nũngLàm ra bộ cho người ta phải yêu, phải chiều.nơĐồ trang sức tết bằng vải, lụa.... đeo ở cổ hoặc buộc vào tóc.nơiPhần không gian được xác định rõ ràng.nơi chốn(có ý nghĩa đặc biệt, trong văn hóa)nơi cư trúXem chỗ ởnơi nơiKhắp mọi chỗ.nơi nớiHơi nới.nơi trú ngụXem chỗ ởnơi ởXem chỗ ởnơmĐồ đan bằng tre, dùng để úp, chụp cá.nơm nớpLo lắng không ngừng vì một nguy cơ lúc nào cũng có thể xảy ra.nưCơn giận.nưaLoài cây cùng họ với khoai sọ củ to, hình tròn, thịt vàng, ăn hơi ngứa.nươngĐất trồng trọt trên đồi núi.nương bóngDựa, nhờ vào người khác.nương cậy.nương longNgực của người phụ nữnương nhờDựa vào sự giúp đỡ của người khác (nói khái quát)nương náuẨn, lánh vào một nơi, và nhờ vào sự che chở.nương nươngTiếng tôn xưng một người đàn bà quyền quý, cao sang.nương rẫyRuộng ở đồi núi.nương tayCẩn thận, nhẹ tay.nương thânỞ nhờ để tìm sự che chở, giúp đỡ.nương tử(Cũ) Từ để gọi người đàn bà trẻ tuổi.nương tựaCậy nhờ vào để sống, để tồn tại (nói khái quát)nướcChất lỏng không màu, không mùi và trong suốt khi là nguyên chất, tồn tại trong tự nhiên ở sông hồ, ở biển, v.v.nước biểnHỗn hợp nước mặn lấp đầy các đại dương và biển trên trái đất.nước bíThế cờ khó gỡ.nước bọtNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.nước camNước ép làm từ cam.nước chanhNước đường có vắt chanh để giải khát.nước chè haiNước mía đun sôi để làm đường, chưa thành mật.nước chảy bèo trôiVí thái độ tiêu cực, buông trôi, phó mặc cho sự diễn biến, phát triển tự nhiên của sự việc.nước chảy chỗ trũngVí hiện tượng của cải, lợi lộc cứ dễ dàng vào tay kẻ giàu có (tựa như nước bao giờ cũng chảy vào và đọng lại ở chỗ trũng).nước chảy hoa trôiHoa rụng xuống, nước trôi đi, nguyên chỉ cảnh xuân tàn, sau thường mượn để nói sự tàn tạ của đời người.nước chảy đá mònVí trường hợp bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó đến mấy cuối cùng cũng làm nên (tựa như nước chảy lâu ngày thì dù cứng như đá cũng phải mòn).nước chấmTên chung của các chất lỏng có vị mặn để sẽ nhúng thức ăn vào đó trước khi và.nước cáiChất nước còn lại của một dung dịch no, sau khi chất hòa tan trong dung dịch không kết tinh nữa.nước cấpNguồn nước sau khi trải qua xử lý của các nhà máy hoặc trạm bơm.nước cấtNước nguyên chất chế từ nước thường bằng phương pháp cất.nước cứngNước có chứa muối can-xi và ma-giê, giặt với xà phòng không có bọt.nước daMàu sắc của da người.nước dãiNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.nước dùngNước nấu bằng tôm, thịt, xương... để chan vào các món ăn như bún thang, phở.Nước DươngNước phép của nhà Phật.nước dừaMột loại chất lỏng chứa bên trong quả dừa.nước giảiNước do thận bài tiết, chảy xuống bàng quang mà ra ngoài.nước giải khátNhững loại thức uống cung cấp khoáng chất cần thiết cho cơ thể con người.nước gạoNước đã dùng để vo gạo, có màu trắng đục vì có lẫn cám lơ lửng.nước hoaNước làm bằng chất hóa học, có mùi thơm như hương các loài hoa, để xức cho thơm.nước hàngThứ nước có đường, màu nâu, để pha vào thịt kho cho thơm và đẹp.nước khoángNước chứa nhiều khoáng chất được khai thác trực tiếp từ các nguồn suối khoáng hoặc các mạch nước ngầm.nước kiệuThế ngựa chạy từ từ.nước lãNước tự nhiên như nước mưa, nước giếng.nước lèoNước dùng có gia vị để chan vào bún hoặc mì khi ăn.nước lũNước mưa to ở ngọn nguồn đổ về.nước lạnhNước có nhiệt độ thấp, thường được sử dụng để làm mát hoặc uống trong thời tiết nóng.nước lọcNước lã đã qua khâu lắng lọc và khử trùng để dùng trong sinh hoạt.nước lớnCon nước đang dâng cao.nước lợNước tự nhiên, nửa mặn nửa nhạt.nước miếngNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.nước màuNước đường thắng kẹo dùng trong việc nấu nướng.nước máyNước dùng cho sinh hoạt hằng ngày, dẫn bằng ống chì vào nhà hay vào phố và chảy ra qua vòi.nước mũiChất lỏng lầy nhầy trong mũi chảy ra.nước mắmChất lỏng rút từ cá muối ra, dùng làm nước chấm.nước mắtNước do tuyến ở góc mắt tiết ra, khi xúc động hay mắt bị kích thích.nước mắt cá sấuNước mắt thương xót giả dối; chỉ tình cảm giả nhân giả nghĩa để lừa người.nước mặnNước tự nhiên có vị mặn vì chứa nhiều muối, thường ở biển.nước mặtNguồn nước chứa trên bề mặt lục địa và nước lưu thông trên hải đảo.nước mềmNước không có chứa muối can-xi và ma-giê.nước Mỹxem Hoa Kỳnước ngoàicác quốc gia ngoài quốc gia đang được nói đếnnước ngầmNước chảy trong mạch kín ở dưới đất.nước ngọtNước chứa ít muối, không có vị mặn, như nước sông, hồ.nước nhàĐất nước của mình (gọi một cách thân thiết).nước nhượcBởi chữ "Nhược thuỷ", một con sông nước chảy lờ đờ ở phía cực tây Trung Quốc. Nguồn Đào.nước nonSông núi tượng trưng cho một quốc gia.nước non khói lửaTạm biệt người yêu để đi chiến tranh.nước nôiNước dùng hằng ngày nói chung.nước nặngNước trong đó 2 nguyên tử hyđro (ký hiệu là H1) được thay thế bởi đồng vị đơteri (ký hiệu là H2 hay D). Công thức phân tử của nước nặng là D2O. Khối lượng phân tử lớn hơn nước thường nên được gọi là nước nặng.nước phépNước đã làm phép dùng ở các nhà thờ Thiên chúa giáo.nước rútNhịp độ nhanh chóng của người chạy đua khi về gần tới đích.nước suốiNguồn nước nằm trong các tầng địa chất đặc biệt sâu dưới lòng đất, chứa nhiều vi khoáng, khoáng chất có lợi cho sức khỏe.nước Sơn La, ma Vạn BúChốn rừng thiêng nước độc, lắm gian truân.nước sạchNước đã qua xử lí, không có các chất bẩn, không có vi sinh vật gây hại.nước tràXem trànước tương.nước uốnglà bất cứ loại nước nào dùng để uống.nước vàngNước màu vàng chảy ra từ những vết thương.nước xuýtNước luộc thịt.nước xáoCanh làm từ thịt hoặc xương.nước xốtNước chấm có dạng sền sệt, dùng để chấm hoặc rưới lên trên một số món ăn.nước ótNước còn lại ở ruộng muối, sau khi đã lấy muối kết tinh ra.nước đáNước đông cứng do đã làm lạnh.nước đái(Thông tục)nước đôiLưỡng lự, không dứt khoát, không phân minh.nước đườngNước lọc pha thêm đường.nước đạiThế ngựa chạy nhanh.nước đến chân mới nhảyChờ đợi một điều tồi tệ gì đó xảy ra thì mới cố gắng sửa chữa nó.nước đổ lá khoai(Nghĩa đen) Lá khoai bị nước đổ vào là trên lá không đọng một giọt nước nào.nước độcKhí hậu xấu, hay gây bệnh (cũ).nước đờiBước khó khăn gian khổ trong cuộc sống.nướngĐể trên than cháy cho chín.nườm nượpNói nhiều người kéo nhau đi lũ lượt.nạMẹ (cũ).nạ dòngNgười đàn bà đã có con và đứng tuổi.nạcLoại thịt không có mỡ.nạc nọngNạc nọng lợn là phần thịt nạc lóc ra từ miếng nọng lợn.nạmNắm.nạnHiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản.nạn dânNhân dân bị tai nạn.nạn nhânNgười bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai họa xã hội hay một chế độ bất công.nạngGậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạng tre chống buồng chuối.nạnhGanh tị nhau.nạoDụng cụ có đầu sắc dùng để nạo.nạo thaiCho thai ra ngoài cơ thể trước thời hạn để tránh đẻ.nạo tiềnVòi vĩnh để xin tiền hoặc để bòn rút tiền của người khác.nạo vétLấy cho hết những cái gì ở dưới cùng.nạo ócSuy nghĩ sâu xa để tìm tòi.nạpĐưa vào, lắp vào (dụng cụ, máy móc, súng ống, v.v.) làm cho sử dụng được, hoạt động được.nạp ngânBỏ tiền vào ngân hàng.nạp tháiĐưa đồ cưới đến nhà gái.nạp điệnTrữ điện vào máy.nạp đạnLắp đạn vào súng.nạtĐe dọa người ở địa vị thấp hay người chưa thông thạo.nạt nộQuát tháo doạ dẫm làm cho sợ.nạyCạy hoặc bẩy cho bật ra, bật lên.nảSố lượng ít ỏi, không được bao nhiêu.nảiTúi khâu bằng vải gập chéo, thường dùng để đựng đồ hàng nhẹ, có thể đeo trên vai.nảnỞ trạng thái không muốn tiếp tục công việc vì cảm thấy khó có kết quả.nản chíNản, không giữ vững được ý chí, thiếu kiên trì trước khó khăn, trở ngại.nản lòngKhông còn muốn theo đuổi việc đang làm vì không tin là sẽ có kết quả.nảyMới trổ ra, đâm ra.nảy lửaRất kịch liệt.nảy mầmNói cây non xuất hiện ra từ hạt.nảy nòiBắt đầu xuất hiện một thói xấu chưa từng có ở ông cha.nảy nởSinh ra, mọc ra.nảy sinhSinh ra, xuất hiện.nấcKhoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó.nấc cụtNấc thành những tiếng ngắn, liên tiếp.nấmThực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữu cơ mục nát.nấm cócNấm độc nói chung.nấm hươngNấm có mũ, mùi thơm, mọc trên các cây gỗ mục trong rừng, ăn được. Tên khoa học: Lentinus edodes.nấm họcKhoa học nghiên cứu về nấm.nấm lùnNói người thấp lè tè.nấm menNhóm vi nấm thường có cấu tạo đơn bào và thường sinh sôi nảy nở bằng phương pháp nẩy chồi. Một số loài thuộc nhóm này được sử dụng trong công nghệ thực phẩm, một số khác có thể gây bệnh cho người.nấm mèoTên gọi thông dụng của nấm mộc nhĩ do có hình dạng giống tai con mèo.nấm mảMô đất đắp trên mả.nấm mốcNấm nhỏ, hình sợi, phân nhánh từ những bào tử nảy mầm.nấm mỡNấm có mũ màu trắng hồng, thường mọc trên đất bón phân hữu cơ, ăn được.nấm nhầySinh vật đơn bào sống trong môi trường nền rừng, dưới các tán cây.nấm rơmLoài nấm có mũ, mọc ở các đống rơm rạ mục nát.nấm sòNấm mỡ hình dáng giống như cái vỏ sò.nấm đông côTên gọi khác của nấm hương.nấm đấtMả nhỏ.nấn náDùng dằng ở lại một nơi để chờ đợi.nấpGiấu mình để không nhìn thấy.nấp bóngxem núp bóngnấuĐun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống.nấu bếpnấu ăn (coi như một nghề)nấu chuộiLuộc qua, nấu không cẩn thận. Dúng vào nước sôi.nấu nướngLàm việc bếp núc nói chung.nấu sử sôi kinhKhổ công học tập để đi thi.nấu trắngĐun lụa mới dệt trong nước cho trắng ra.nấu ănNấu nướng cho bữa ăn.nấyNgười ấy, cái ấy.Nầm(Cũ) Một thị trấn thuộc huyện Hương Sơn trước đây.nầm nậpNói người đi rất đông.nầyTh. X. Này.nẩyBật lên.nẩy nởxem nảy nởnẩy sinhxem nảy sinhnẫnBéo lẳn, tròn trịanẫngĂn cắp nhanh (thtục).nẫng tay trênChiếm trước mất phần của người khác.nẫuNói quả chín quá hóa nát ra.nẫu nàxem nẫunẫu ruộtbuồn phiền, xót xa trong lòngnẫu ruột nhầu gan(nhưng ý nhấn mạnh hơn).nậmThứ bình nhỏ bằng sứ hay bằng sành dùng để đựng rượu.nậuÁo nẹp ngày xưa, mặc để đi rước.nắcQuan hệ tình dục với hình thức thâm nhập.nắc nẻLoài sâu bọ thuộc loại bướm, đêm hay bay vào chỗ đèn sáng, đập cánh xành xạch.nắc nỏmNói khen tấm tắc, bằng một giọng ân cần.nắmBàn tay lại thành một khối.nắm bắtNắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng (nói khái quát).nắm chắc.nắm nắm nớp nớpTỏ vẻ sợ sệt lo ngại.nắm quyềnlà tính từ chỉ một người nào có quyền lựcnắm vữngHiểu biết thấu đáo.nắnBóp nhẹ để xem xét.nắn bópNắn và bóp nói chung.nắn lưngSờ vào người để xem có tiền trong hào bao không.nắn nótViết hoặc vẽ cẩn thận từng nét.nắngÁnh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây.nắng giữ mưa gìnÝ nói giữ gìn trinh tiết một cách thận trọng.nắng mưaNhững nỗi vất vả trong cuộc sống.nắng mớiNắng vào những ngày cuối xuân đầu hè.nắng nôiNắng nói chung.nắng oiHình thái thời tiết nắng nóng không có gió rất là khó chịu.nắng quáiNắng yếu lúc chiều tà, khi Mặt trời đã ở dưới chân trời.nắng ráoKhó mang, chuyển... vì có trọng lượng lớn.nắpBộ phận dùng để đậy.nằmĐặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt.nằm bẹpỞ yên một nơi không hoạt động gì.nằm bếpỞ cữ.nằm coNằm gập cẳng, đầu gối lên gần ngực.nằm dàiNằm duỗi thẳng hai chân.nằm giáNằm trên băng giá. Sổ Liêu xưa nằm trên băng để băng tan, bắt được cá chép về cho mẹ ăn chữa bệnh.nằm gióLấy cao nằm gió.nằm giường cá nhânCuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.nằm khoèoNằm co quắp trên giường.nằm khànKhông có công ăn việc làm.nằm khôngKhông có vợ hoặc không có chồng.nằm khểnhNằm để nghỉ ngơi thoải mái.nằm mèoKhông có việc gì làm.nằm mêChiêm bao.nằm mơxem nằm mê.nằm mộngxem nằm mê.nằm ngangSong song với mặt nước yên lặng.nằm nghiêngNằm một bên vai và một bên sườn tiếp xúc giường.nằm ngủNgủ.nằm ngửaNằm lưng xuống dưới.nằm nơiỞ cữ.nằm sấpNằm bụng xuống dưới.nằm vạNằm lì không chịu dậy, để gây chuyện với ai hoặc để bắt đền.nằm xuốngChết.nằm ìỞ lì một nơi, không chịu dời đi chỗ khác.nằm úp thìaNói nhiều người nằm nghiêng cùng tư thế co chân, ngực người sau giáp lưng người trước.nằn nì.nằng nằngQuyết một bề không đổi.nằng nặcNói đòi hoặc xin dai dẳng, mãi không chịu thôi.nẳm(Đph) .nặcNói một mùi hăng mạnh xông lên.nặc danhNói thư giấu tên.nặc nôKẻ làm nghề đi đòi nợ thuê trong xã hội cũ.nặnTạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo.nặn chuyệnBịa đặt ra chuyện để lừa hoặc nói xấu.nặn ócSuy nghĩ rất lâu và vất vả.nặngxem dấu nặngnặng cănKhó sửa chữa vì tiêm nhiễm tính xấu đã lâu.nặng gánhNói một tình cảm sâu, một trách nhiệm lớn.nặng gánh san hàĐau đáu việc lớn lao.nặng lãiNói cho vay lấy nhiều lãi.nặng lòngHết sức để tâm.nặng lờiCó những lời lẽ quá đáng đối với người khác (thường là người thân quen, có quan hệ gần gũi).nặng mùiCó mùi khó ngửi xông lên từ xa.nặng mặtNói nét mặt sa xuống, vì gặp điều gì không vừa ý.nặng nhọcNặng nề và vất vả quá sức.nặng nềChậm chạp, ì ạch.nặng taiHơi điếc, nhận biết tiếng động, tiếng nói khó khăn.nặng trình trịchNặng đến mức như không sao nhấc lên nổi.nặng trĩuNói cây có nhiều quả khiến cho cành cây phải ngả xuống.nặng trịchNặng đến mức như không sao nhấc lên nổi.nặng tìnhCó tình cảm sâu đậm, khó dứt.nặng èNặng đến mức phải đưa hết sức lực ra mà làm.nặng đầuĐau đầu, nhức đầu.nẹpVật có hình thanh dài, mỏng được đính thêm vào, thường ở mép, để giữ cho chắc.nẹtUốn cong một thanh tre mà bật.nẻNứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do khô quá (thường nói về da người hoặc mặt ruộng). Mùa đông da bị nẻ. Đồng ruộng nẻ toác vì nắng hạn.nẻoLối đi, đường đi về một phía nào đó.nẻo đườngLối đi, đường đi.nếmĂn hay uống thử một tí để biết được vị thế nào.nếm mật nằm gaiChịu đựng mọi gian khổ, quyết mưu đồ việc lớn.nếm trảiTrải qua, kinh qua, đã từng biết.nếnĐồ để thắp cho sáng, làm bằng sáp, bằng mỡ có lõi bằng sợi.nếpVết gấp.nếp conThứ gạo nếp hạt nhỏ.nếp cáiThứ gạo nếp hạt to.nếp cẩmLoại gạo có hạt to tròn, màu tím, bụng vàng nhạt có tên khoa học là Oryza rufipogon thuộc loài Oryza sativa L.nếp nhàNói từng cái nhà tách ra khỏi những nhà khác.nếp sốngThói quen về sinh hoạt.nếp thanLoại gạo nếp có hạt đen, dài, dẹt, khi nấu thì dẻo thơm, thích hợp làm các món xôi, chè.nếp tẻViệc phải trái, hay dở, được thua.nếp tử, xe châuQuan tài bằng gỗ tử và xe đưa đám tang có rèm hạt châu; ý nói người khách mua quan tài và thuê xe tang chôn cất Đạm Tiên một cách chu đáo.nếtThói quen, cách ăn ở tốt.nết naCó nết tốt, ngoan ngoãn.nết đấtTheo lối nhà, theo dòng dõi trong nhà, mạch đất đó có truyền thống văn chương.nếuVí bằng, nhược bằng, trong trường hợp.