Định nghĩa
- Nói người đi rất đông.
- Nhân dân nầm nập kéo đi mít-tinh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nầm nập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.