Danh từ
- Sự hoạt động tích cực và có ý thức.
Cấu tạo âm tiết
| năng | âm đầu n · vần ăng · thanh ngang |
| động | âm đầu đ · vần ông · thanh nặng |
| tính | âm đầu t · vần inh · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "năng động tính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.