Từ bắt đầu bằng "n" (3.569 từ)
nhờĐề nghị người nào làm giúp việc gì.nhờ cậyTrông vào sự giúp đỡ của người khác.nhờ nhờNói màu đẵ phai, gần trở thành trắng bệch.nhờ nhỡKhông lớn không bé.nhờ nhợNói thức ăn có vị hơi ngọt.nhờ vảDựa vào sự giúp đỡ của người khác.nhờnKhông giữ được thái độ đúng mực, lễ phép như ban đầu, do coi thường sau nhiều lần tiếp xúc dễ dãi.nhởxem nhỉnhởiNói trẻ con chơi đùa.nhởnChơi giỡn, không làm gì.nhởn nhơBỏ qua những việc mà đáng lẽ mình phải lo, coi như không có gì phải quan tâm đến.nhỡVừa vừa, không lớn không bé.nhỡ bướcTrót đi lầm đường.nhỡ dịpBỏ mất một cơ hội tốt.nhỡ hẹnKhông làm được như đã hứa.nhỡ nhàngSai, hỏng vì đã bỏ qua cơ hội làm được.nhỡ nhờiTrót nói một câu hớ, thiếu suy nghĩ.nhỡ tayVô ý dụng phải hoặc đánh rơi một vật gì.nhỡ thìNói người con gái đã lớn tuổi chưa lấy được chồng.nhỡ thờiSống chật vật về mặt vật chất, nhất là mặt tinh thần do thời kỳ thuận lợi cho mình đã qua.nhỡ tàuĐến muộn, sau khi tàu đã chạy.nhợDây gai nhỏ.nhợtNói màu sắc bạc đi hay mất tươi.nhợt nhạtNói nước da trắng bệch.nhụcĐiều xấu xa đau khổ.nhục dụcLòng ham muốn thú vui xác thịt.nhục hìnhHình phạt làm cho đau đớn về thể xác.nhục mạChửi mắng làm cho nhục.nhục nhãCảm thấy xấu hổ, hổ thẹnnhục nhãn nan triMắt thịt khó biết. Mắt thịt là mắt không sáng suốt, trái với mắt thần, thánh. Quan niệm xưa.nhục sịp(giễu) đáng xấu hổ.nhụng nhịuMềm nhũn ra.nhụtNói dao kéo cùn, không còn sắc nữa.nhụyBộ phận sinh sản cái của hoa.nhụy hoaCơ quan sinh sản của loài hoa cái.nhủDặn dò ân cần.nhủiNói cua chui vào lỗ.nhủnPh.nhủng nhẳngKhông ưng thuận mà cũng không từ chối để không chịu nghe theo.nhứDử đùa.nhứcĐau như bị đâm bằng vật nhọn.nhức nhốiNhức dai dẳng.nhức ócCó cảm giác khó chịu vì phải nghe nhiều hoặc phải nghe tiếng ầm ĩ.nhừNói thức ăn chín kỹ.nhừ tửNói đánh đau lắm.nhừ đònBị đánh đau.nhửDùng mồi khiến cho loài vật đến để bắt.Nhữ Đình Hiền(Thế kỷ 17, đường an, hải dương - nay là cẩm bình, hải hưng) Đỗ tiến sĩ năm 1680, có đi sứ Trung Quốc. Làm quan trải các chức Ngự sử, đến Thượng thư bộ Hình, Tham tụng. ông nổi tiếng là người có chính trị giỏi, nhất là xử kiện công bình đúng đắn. Lúc mất, được truy tặng Thái phó, Thọ quận công.Nhữ Đình Toản(1701 - hoạch trạch, đường yên, cẩm bình, hải dương - 1773) Đỗ tiến sĩ năm 1736.nhữngTừ đặt trước một danh từ số nhiều.những aiBất cứ người nào có liên quan (đến một việc gì).những làNhiều lần lắp đi lắp lại.những nhưVề phần, còn như.nhựaDịch lỏng lưu thông trong cây để nuôi cây.nhựa mủChất nhựa trắng như mủ ở một số cây như cây sung, cây cao su.nhựa sốngNguồn sinh lực, sức sống, ví như nhựa nuôi cây.nhựa thôngNhựa khai thác từ cây thông.nhựa đườngSản phẩm phụ lấy từ dầu mỏ hoặc qua việc luyện than cốc, màu đen, dùng để rải đường.Nhựt Bổn.Nhựt ChánhMột xã thuộc huyện Bến Lức, tỉnh Long An, Việt Nam.Nhựt NinhMột xã thuộc huyện Tân Trụ, tỉnh Long An, Việt Nam.nhựt trình.niNày.ni côSư nữ còn trẻ tuổi.ni-cô-tinChất độc có trong thuốc lá, thuốc lào.Ni-cô-xi-aThành phố lớn nhất trên đảo Síp.ni lôngChất hữu cơ nhân tạo có thể tráng thành lá mỏng hoặc đổ thành sợi để dệt, dùng may quần áo, làm khăn bàn.ni tơNi-Tơ (hóa) Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy.niaĐồ đan khít, hình tròn, to hơn cái mẹt dùng phơi, đựng.nikenKim loại màu trắng bạc, cứng, khó bị ăn mòn, dùng để mạ các vật dễ gỉ, chế hợp kim chống acid.ninhNấu bằng cách đun nhỏ lửa để cho món ăn thật nhừ.Ninh AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hoa Lư (Ninh Bình), h. Ninh Hoà (Khánh Hoà), Việt Nam.Ninh BìnhMột tỉnh của Việt Nam, ở phía nam đồng bằng sông Hồng. Tỉnh này thành lập từ năm 1832. Từ năm 1975 đến 1991 nằm trong tỉnh Hà Nam Ninh. Ngày 26 tháng 12 năm 1991 tỉnh lại tách ra với tên cũ.Ninh CơPhân lưu của sông Hồng phía bờ phải, từ địa phận huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, dài 51, 8km, tiêu một lượng nước bằng 8% lượng nước của sông Hồng ở Sơn Tây. Qua kênh Quần Liêu, nối liền sông Hồng với sông Đáy.Ninh DiêmMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh DươngMột xã thuộc huyện Hải Ninh, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.ninh giaNói người con gái có chồng về thăm nhà.Ninh HiệpMột phường thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.Ninh HàMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh HưngMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh HạMột khu tự trị của Trung Quốc.Ninh KhángMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hoa Lư (Ninh Bình), h. Hoa Lư (Ninh Bình), Việt Nam.ninh kếtQuá trình đông đặc lại hoàn toàn của bê tông, đủ khả năng kết dính vững chắc.Ninh LaiMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Ninh LoanMột xã thuộc huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.Ninh LộcMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh MỹMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Ninh NhấtMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Ninh PhongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Hoà (Khánh Hoà), h. Hoa Lư (Ninh Bình), Việt Nam.Ninh PhúMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh PhúcMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Ninh PhướcMột huyện ở phía đông nam tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam. Diện tích 840,3 km². Dân số 149.200 (1997), gồm các dân tộc Kinh (69%), Chăm (27,4%), Raglây, Hoa. Địa hình đồi núi ở phía tây bắc, đồng bằng, bãi cát ven biển ở đông nam. Sông Lu, sông Lanh, kênh Nha Trinh chảy qua. Khoáng sản: cát thủy tinh, thạch anh, đá granit. Quốc lộ 1A, đường sắt Thống Nhất chạy qua. Huyện thành lập từNinh QuớiMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.Ninh SimMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh SơMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Ninh SơnMột huyện ở phía tây bắc tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam. Diện tích 1.933,2 km². Dân số 76.000 (1997), gồm các dân tộc Cơ Ho, Chăm, Raglây, Hoa, Kinh. Địa hình núi thấp, đỉnh Marai (1.637 m), đèo sông phu. Các sông: Cái (Ninh Thuận), Trà Co chảy qua. Đất lâm nghiệp chiếm 84% diện tích, nhiều rừng thông hai lá, thông ba lá, quế, sa nhân, trầm, kỳ nam, mây, tre. Quốc lộ 20 chạy qua. HuNinh Thanh(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Hải Dương. Thành lập từ 24-2-1979, do hợp nhất huyện Ninh Giang với Thanh Miện. Từ 17-2-1997 chia trở lại hai huyện cũ (x. Ninh Giang; x. Thanh Miện).Ninh ThuậnMột tỉnh ven biển thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ của Việt Nam.Ninh ThuỷMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh ThànhMột xã thuộc huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Ninh ThânMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh ThượngMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh ThạnhMột xã thuộc huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Ninh Thạnh LợiMột xã thuộc huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu, Việt Nam.Ninh ThắngMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Ninh ThọMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Ninh Giang (Hải Dương), h. Ninh Hoà (Khánh Hoà), Việt Nam.Ninh ThớiMột xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.Ninh TiếnMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Ninh TrungMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh TânMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh TâyMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh Tốn(1743 - côi trì, yên mô, ninh bình - ?) Tự Khiên Nhu, hiệu Mãn Hiên và Thuyết Sơn cư sĩ. Năm 1770, đỗ tiến sĩ, làm quan cho triều Lê. Năm 1788, theo Tây Sơn làm Binh bộ Thượng thư. Cuối thời Tây Sơn về quê ở ẩn, mất trước khi Gia Long lên ngôi. Tác phẩm có Thuyết Sơn thi tập đại toàn.Ninh VânMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh VănMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Ninh XuânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hoa Lư (Ninh Bình), h. Ninh Hoà (Khánh Hoà), Việt Nam.Ninh XáMột phường thuộc thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Ninh íchMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh ĐaMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Ninh ĐiềnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Ninh ĐôngMột xã thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.nitrat(Hóa học) Muối của axit nitric.nitơ(Hóa học) Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy.niu-tơn(Vật lý học) Đơn vị lực truyền cho khối lượng.niêmQuy tắc tương ứng về bằng trắc trong thơ, phú cổ theo Đường luật.niêm cấtChế độ cất giữ, bảo quản đối với vũ khí và phương tiện nhằm bảo đảm chất lượng, giảm bớt hao mòn và hư hỏng giữ tuổi thọ để sẵn sàng chiến đấu.niêm dịchDịch nhầy.niêm khuẩnVi khuẩn nhầy, niêm vi khuẩn.niêm luậtQuy tắc về sự tương hợp vần bằng trắc, cũng như những quy tắc khác trong thơ phú cổ theo Đường luật (nói chung).niêm mạcMàng che khắp thành trong của những bộ phận thuộc các bộ máy hô hấp, tiêu hóa. . . , mặt phủ một chất nhày có chức năng chống vi trùng hoặc chống tác dụng có hại của những dịch do cơ thể tiết.niêm phong(Xem từ nguyên 1) Đóng kín lại và dán giấy có dấu của chính quyền.Niêm SơnMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.niêm yếtDán lên để báo việc gì cho công chúng.niênNăm.niên biểuBảng ghi những việc lớn xảy ra trong một năm.niên canhNăm, tháng, ngày, giờ đẻ của một người.niên chếHình thức tổ chức quá trình đào tạo lấy thời gian năm học làm đơn vị đo đếm tiến độ dạy và học.niên giámSách ghi những sự kiện quan trọng xảy ra trong từng năm một.niên hiệuHiệu của vua đặt ra để tính năm trong một triều đại.niên hạnGiải hạn.niên họcNhư năm học.niên khóaThời gian học hết một lớp.niên kỷSố năm chỉ tuổi của một người.niên liễmSự đóng góp hằng năm của cá nhân cho tập thể.niên lịchLịch ghi ngày tháng trong một năm.niên thiếuÍt tuổi, trẻ tuổi.niên vụVụ mùa trong nông nghiệp, thường bắt đầu từ một thời điểm trong năm trước đến một thời điểm tương ứng trong năm sau.niên xỉTuổi.niên đạiThời đại, năm tháng trong lịch sử.niên độKhoảng thời gian để trình bày báo cáo của ngành tài chính kế toán trong năm.niêuNồi nhỏ.niñaCon gái.niñoCon trai.niềmTừ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tích cực.niềm nở(Tiếp đón) Vui vẻ, đầy nhiệt tình, tỏ ra mến khách.niềm tinSự tin tưởng.niềm tâyTâm sự riêng.niềm vuilà từ chỉ cái gì đó rất là mừng, sung sướngniềng niễngLoài sâu bọ ở dưới nước, to bằng ngón tay, cánh cứng, màu đen.niễngLoài hòa thảo sống ở nước, trông hơi giống cây sả, thân ngầm hình củ, màu trắng có nhiều chỗ thâm đen, dùng làm rau ăn.niệmĐọc lẩm nhẩm trong mồm.Niệm NghĩaMột phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.niệm phật đườngChùa lớn.niệm tìnhThông cảm với tình cảnh mà chấp nhận hay đồng ý làm việc gì đó.niệtDây buộc trâu bò.niệu quảnỐng dẫn nước tiểu từ thận đến bàng quang.niệu đạoỐng dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài.noỞ trạng thái nhu cầu sinh lý về ăn uống được thoả mãn đầy đủ.no bụng đói con mắtBụng đã no rồi, mà thấy thức ăn ngon vẫn thèm, vẫn muốn ăn nữa.no dồn đói gópTả tình trạng ăn uống, tiêu pha không có chừng mực hoặc thất thường, lúc thì quá đầy đủ, thừa thãi, lúc lại thiếu thốn mọi thứ.no naoNỏ biết lúc nào, chừng nào.no nêNo nói chung.no xôi chán chèVí cảnh được ăn uống hoặc được thoả mãn đầy đủ đến mức phát ngán, phát chán.no ấmCó đầy đủ những cái cần thiết tối thiểu cho đời sống.noiĐi theo.noi gótBắt chước người trước hoặc người hơn mình.noi gươngBắt chước người có đức, có tài.nomĐể ý nhìn.nonMới mọc, mới sinh, ít tuổi.non Bồng nước NhượcChỗ có tiên ở.non bộNúi giả để làm cảnh trong sân, vườn.non choẹtNói người còn ít tuổi lắm.non ganKhông đủ bạo dạn.non mãTức núi Mã Ngôi, nơi Đường Minh Hoàng buộc lòng phải giết Dương Quý Phi theo nguyện vọng của quân sĩ.non nonHơi dưới mức thường.non nướcSông nước và núi non; thường dùng để chỉ đất nước, tổ quốc.non nớtChưa đủ lớn.non sôngĐất nước.non sông gấm vócVẻ tươi đẹp của đất nước.non tayNói người chưa có đủ khả năng, chưa khéo léo.Non ĐàoSách Liệt tiên truyện chép ở huyện Nga My, tỉnh Tứ xuyên có núi My Sơn có lắm cây Đào, ăn quả của nó sẽ được sống lâu và thành tiên.nongĐồ đan hình tròn, lòng nông, giống như cái nia, nhưng to hơn, thường dùng để phơi thóc, ngô.Nong LongMột xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Nong LuôngMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.nong nóngHơi nóng.nong nảHăm hở cố sức.NoongTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ra-glai.Noong BuaMột phường thuộc thị xã Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Noong HẹtMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Noong HẻoMột xã thuộc huyện Sin Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Noong LuốngMột xã thuộc huyện Điện Biên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.noãnBộ phận ở thực vật bậc cao, về sau biến thành hạt.NSND.NSƯT.nuGỗ ở bướu của các cây gỗ quý, rất cứng, có vân đẹp, dùng làm bàn ghế hoặc đồ mỹ nghệ.nu naTrò chơi của một đám người ngồi duỗi chân ra vừa đếm vừa nói.Nu-xun-tan.nucleonTên chung để chỉ các loại hạt cơ bản thành phần của hạt nhân. Một nucleon có thể là một proton hoặc một nơtron.num númCó núm chưa thật rõ.nungĐốt bằng nhiệt độ cao.nung bệnhNói tình trạng bệnh ở vào thời kỳ đầu, khi vi trùng đã xám nhập vào người và đã tác hại rồi, nhưng triệu chứng của bệnh chưa biểu hiện rõ rệt.nung chảyĐẩy nhiệt độ lên cao để hóa lỏng vật gì.nung mủCương mủ lên.nung núc(nhưng mức độ nhiều hơn)nung núngHơi núng.nung nấuGây một sức nóng rất lớn.nung đúcRèn luyện.nuôi(Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) . Được coi như người ruột thịt, tuy không có quan hệ dòng máu. Cha mẹ. Con nuôi cũng quý như con đẻ.nuôi bộNuôi trẻ mới sinh bằng thức ăn ngoài sữa người.nuôi cáo chuồng gàNhư nhà có Lý Thông.nuôi dưỡngNuôi nấng và chăm chút cho tồn tại khoẻ mạnh hoặc phát triển nói chung.nuôi dạyNuôi nấng và dạy dỗ.nuôi khỉ dòm nhàNhờ cậy không đúng người, dẫn đến kết quả có hại.nuôi lợnNuôi lợn là hoạt động chăn nuôi gia súc có tên là lợn.nuôi nấngNuôi sống và chăm nom săn sóc.nuôi ong tay áoNuôi hoặc giúp đỡ kẻ phản phúc, làm hại chủ, người đã giúp mình.nuôi đáĐổ nước vào khay để làm băng đá.nuôngChiều người dưới, thường là con cái, một cách quá mức, để cho làm hay làm theo cả những điều vô lí, sai trái.nuông chiềuChiều theo ý muốn một cách quá đángNuông DămMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.nuốiNói người sắp chết ráng sức chờ người thân để trối trăng.nuốtLàm cho đồ ăn uống từ miệng qua thực quản, xuống dạ dày. Nuốt miếng cơm. Nuốt viên thuốc. Nghe như nuốt từng lời (b. ).nuốt chửngĐánh ực nuốt cả miếng vào bụng mà không nhai chút nào.nuốt giậnNén cơn tức giận.nuốt hậnNén nỗi oán thù.nuốt hờnNén nỗi căm hờn.nuốt lờiPhụ lời hứa, cố ý không làm theo lời cam kết.nuốt nước bọtnuốt nước rãi. Thèm thuồng quá.nuốt sốngCướp không của người ta bằng sức mạnh.nuốt trôiLấy được trót lọt.nuốt trộng(Phương ngữ) Nuốt chửng.nuốt trửngNuốt mà không nhai.nuộcVòng dây buộc.nuộtTrơn bóng và toàn một màu.nàBãi cát bồi ở bờ sông.nàiNgười quản tượng, người chăn voi.nài baoQuản bao, không nề gì (cũ).nài hoa ép liễuDùng mọi cách, từ dụ dỗ, khẩn khoản yêu cầu đến ép buộc người phụ nữ phải cho thoả mãn nhục dục.nài nỉTha thiết yêu cầu.nài xinYêu cầu nằn nì.nài épYêu cầu tha thiết, như muốn buộc người ta phải chiều ý mình.nànBiến âm của nạn (dùng trong văn học cũ).nàngNgười phụ nữ trẻ.nàng dâuNgười con gái về làm dâu nhà người ta (cách gọi trong văn chương hoặc kiểu cách).nàng hầuNgười phụ nữ được nuôi làm thiếp cho bọn đàn ông có của thời xưa.Nàng MạnhTức nàng Mạnh Quang đời Hán rất kính trọng chồng là Lương Hồng, mỗi khi dọn cơm cho chồng ăn thường nâng cái án lên tận ngang mày.nàng thơSức gợi cảm hứng cho nhà thơ.nàng tiênNgười phụ nữ trẻ mãi không già, có nhiều phép nhiệm mầu, theo thần thoại.nàng tiên cáSinh vật thần thoại có phần đầu và phần thân trên của phụ nữ, còn phần dưới là đuôi cá.nàng tiên nâuNhư ả phù dung.nàoTừ dùng với ý phủ định nhằm bác bỏ.nào hayAi biết đâu.nào là(ng2)nào ngờKhông ngờ, ngoài dự tính.nào đâuCó đâu, còn đâu.nàyTừ ban nãy đến bây giờ.này nọ(Khẩu ngữ) Thế này thế kia (không nói cụ thể, vì không muốn hoặc không tiện nói cụ thể; hàm ý chê).ná(Ph.) . Nỏ, Chẵng. Dùng ná bắn chim.Ná MiẻoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.náchMặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực.nái(Phương ngữ) Bọ nẹt.nái sềLợn nái đã đẻ nhiều lần.nám(Ph.) . Rám. Da nám nắng. Lửa cháy nám thân cây.nánCố ở thêm ít lâu.nánhNghiêng về một bên, không được cân.náoỒn ào, nhộn nhịp.náo loạnỒn ào một cách hỗn loạn.náo nhiệtRộn ràng, sôi nổi trong hoạt động.náo nứcNhộn nhịp đua nhau.náo độngXao xuyến, ồn ào nhộn nhịp.nátKhông còn giữ được nguyên hình thù như cũ, bị vụn, rời ra hoặc mềm nhão.nát bànThế giới không tưởng theo Phật giáo, nơi tiêu thoát trọn vẹn không còn có luân hồi.nát bétLục đục đến cực độ, hỏng hoàn toàn.nát ganLo lắng, bối rối.nát nhàuNói sách vở hoặc quần áo không còn phẳng phiu nữa.nát nhừNát nhão ra.nát nướcSuy nghĩ, bàn tính kĩ lưỡng đủ mọi cách, không có cách nào không nghĩ đến để tìm ra cách tốt nhất.nát rượuNói người say rượu đến mức nói lảm nhảm xằng bậy, mất tự chủ, mất cả nhân cách.nát toen toétNhư nát toét (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).nát toétNát đến mức không còn nhìn rõ hình thù gì nữa.nát vụnTan vỡ thành từng mảnh nhỏ.nát ócSuy nghĩ rất vất vả để cố tìm cách giải quyết một vấn đề khó khăn phức tạp nào đó.nát đá phai vàngChỉ sự thề nguyền phai nhạt.náuẨn giấu.náu mặtKhông lộ mặt ra.náu tiếngỞ kín một nơi, không nói năng gì để không ai chú ý đến mình.nângDùng tay đỡ và đưa lên cao.nâng caoLàm tăng thêm.nâng cấpCải tạo, sửa chữa hoặc trang bị thêm để nâng cao chất lượng.nâng giáĐưa giá bán lên mức cao hơn.nâng giấcchăm nom từng li từng tí người già cả hay người ốm.