nucleon
Danh từ
- Tên chung để chỉ các loại hạt cơ bản thành phần của hạt nhân. Một nucleon có thể là một proton hoặc một nơtron.
Định nghĩa theo mục "nucleon" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.