niu-tơn
Định nghĩa
- (Vật lý học) Đơn vị lực truyền cho khối lượng.
- Ki-lô-gam một gia tốc bằng.
- Mét/giây trong mỗi giây.
Định nghĩa theo mục "niu-tơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.