Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

niu-tơn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) Đơn vị lực truyền cho khối lượng.
  2. Ki-lô-gam một gia tốc bằng.
  3. Mét/giây trong mỗi giây.

Định nghĩa theo mục "niu-tơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.