nhủn

Tính từ Thanh hỏiVần un
Tính từ
  1. Ph.
  2. Nát nhừ.
    • Chuối chín nhủn.
  3. Rã rời, mất hết sức.
    • Nhủn chân tay.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhủnâm đầu nh · vần un · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nhủn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.