Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Từ bắt đầu bằng "n" (3.569 từ)

nếu như(nhưng thường nhấn mạnh ý giả thiết)nềĐồ bằng gỗ nhẵn dùng để xoa vữa vào tường.nề hàQuản ngại.nềnMặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở.nền lễ sân thiThi, Lễ là hai tên sách trong năm kinh.nền móngPhần đất đã gia cố để xây nhà.nền nếpToàn bộ những quy định và thói quen để duy trì sự ổn định, trật tự, có tổ chức trong công việc hoặc sinh hoạt.nền tảngBộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển.nểKính hay sợ sệt một phần nào.nể nangE dè vì sợ mất lòng.nể phụcmột hành động kính nể, tôn kính ai đónể trọngNể và kính trọng.nể vìxem vì nểnệChú ý, bận lòng đến những cái nhỏ.nệ cổKhư khư theo cái cũ.nệmTấm bằng vật chất mềm để ngủnệnĐập mạnh vào một vật.nệpVật đan bằng tre nứa để đựng thức ăn.nỉHàng dệt bằng sợi len chải xơ lên, che lấp sợi dọc và sợi ngang.nỉ nonThánh thót.nịnhKhen ngợi người trên một cách quá đáng để làm người nghe vui lòng.nịnh hótTâng công kẻ trên để hòng trục lợi.nịnh nọt.nịnh thầnBầy tôi khéo nịnh hót vua.nịnh tínhThói xấu do tập quán thú vui vật chất gây nên.nịnh đầmNịnh và xun xoe lấy lòng phụ nữ.nịtDây giữ bít tất cho khỏi tuột.nịt vú.nọTừ đặt sau danh từ để chỉ người hay vật ở phía kia, đằng kia, trước kia, hay thời gian trước kia, đối với này.nọ kiaChuyện này chuyện khác thường ít quan hệ với nhau, kể ra để phàn nàn trách móc.nọcChất nước độc ở cơ thể của một số động vật như rắn, rết, ong.nọc độcChất độc ở trong miệng một số động vật như rắn, ong.., tiết ra khi cắn hoặc đốt.nọnVốc, nắm.nọngKhoanh thịt ở cổ trâu, bò, lợn cắt ra.nỏKhí giới hình cái cung, có cán làm tay cầm và có lẫy, được giương lên căng bật dây để bắn một hoặc nhiều mũi tên.nỏ mồmHay cãi lại người trên.nỏ nanNói thuốc sao khô cẩn thận.nỏ nangĐảm đang, lanh lợi.nỏiTrở nên khá giả.nốMón, khoản.nốcThuyền nhỏ.nốiLàm liền lại với nhau, chắp lại với nhau.nối dâydây đàn đã dứt, đem nối lại, nghĩa là lấy vợ kế, lấy người khác.nối dây tơ hồngLàm đám cưới.nối giáo cho giặcChỉ hành động tiếp tay cho giặc hay kẻ có việc làm sai trái.nối gótTheo sau nhằm làm được như người trước.nối khốNói bạn rất thân với nhau.nối liềnLàm cho không cách quãng.nối lờiTiếp câu nói của người khác.nối mạngNối kết máy tính với hệ thống mạng máy tính, hoặc nối kết các máy tính với nhau thành một hệ thống mạng, để có thể trao đổi và khai thác các chương trình dữ liệu.nối nghiệpLàm tiếp sự nghiệp của người đi trước.nối ngôilên ngôi vua để thay vua trước đã chết hoặc thoái vị.nối tiếpMột sự việc xảy ra tiếp theo, ngay sau sự việc trước đó.nối đuôiNói người nọ theo sau người kia, hay cái nọ theo sau cái kia.nốngCái nong.Nốp(Tu nốp) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cơ-ho.nốtCây leo lá giống lá trầu không, có mùi thơm hắc.nốt ruồi(Miền Bắc Việt Nam) Chấm đen tự nhiên ở ngoài da.nốt trònNốt nhạc viết dài nhất được dùng phổ biến, trường độ bằng hai nốt trắng hoặc nửa nốt tròn đôi, tức 4 phách trong nhịp _4^4.nốt tròn baNốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn đôi hoặc nửa nốt tròn tư, tức 16 phách trong nhịp _4^4.nốt tròn tưNốt nhạc dài nhất, trường độ bằng hai nốt tròn ba, tức 32 phách trong nhịp _4^4.nốt tròn đôiNốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn hoặc nửa nốt tròn ba, tức 8 phách trong nhịp _4^4.nốt trắngNốt có trường độ bằng hai nốt đen hoặc nửa nốt tròn, tức 2 phách trong nhịp _4^4.nốt đenNốt có trường độ bằng hai nốt móc đơn hoặc nửa nốt trắng, tức 1 phách trong nhịp _4^4.nồĐùa nghịch.nồiĐồ dùng để đun nấu thức ăn, có lòng sâu, được nung bằng đất hoặc kim loại.nồi baNồi nấu cơm thường đủ cho ba người ăn.nồi ba mươiNồi nấu cơm thường đủ cho ba mươi người.nồi bánh chưng(Nghĩa đen) Chiếc nồi dùng để nấu bánh chưng.nồi bảyNồi nấu cơm thường đủ cho bảy người ăn.nồi chỉCuộn chỉ nhỏ quấn tròn, to bằng ngón chân cái, hình cái nồi.nồi cơmThiết bị nấu nướng nhiệt năng để hấp hơi gạo và nước thành cơmnồi haiNồi nấu cơm thường đủ cho hai người ăn.nồi hơiXem lò hơi.nồi hấpNồi bằng kim loại, miệng rất kín, dùng để sát trùng bằng hơi nước dưới áp suất cao.nồi mườiNồi nấu cơm thường đủ cho mười người ăn.nồi niêuNồi nấu ăn nói chung.nồi rangNồi thường bằng đất, dùng để rang khô.nồi rótNồi bằng đất dùng để nấu vàng bạc.nồi súp-deBộ phận của máy hơi nước dùng để đun nước sôi lấy hơi cho máy chạy.nồi áp suấtNồi có nắp đậy kín khí để sản sinh nhiệt hơi nước dưới áp suất cao, làm cho quá trình nấu chín thực phẩm diễn ra nhanh hơn.nồi đáyNồi để bắc chõ lên trên.nồi đìnhĐồ bằng đất nung, tựa cái nồi, thường dùng để chứa nước.nồmNói gió từ phương Đông-Nam thổi lại.nồngCó vị hăng như vôi tôi.nồng cháyHăng hái, đầy nhiệt tình.nồng hậuNồng nhiệt và thắm thiết.nồng nàn(Mùi vị) Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên.nồng nặcCó mùi rất hăng bốc mạnh lên.nồng nỗngHoàn toàn trần truồng.nồng nựcNóng bức.nồng độ(Hóa học) tỷ số lượng chất hòa tan chia cho lượng của dung dịch.nổBật ra mạnh mẽ và phát thành tiếng.nổ bùngNổ tung ra.nổ hũGiải thưởng lớn nhất người chơi nhận được khi chơi máy đánh bạc hoặc máy xèng.nổ ranNổ vang liên tiếp.nổ súngBắn (thường nói về sự bắt đầu, mở đầu một cách bất ngờ).nổiĐẹp hẳn lên.nổi bậtnổi lên rất rõ giữa những cái khác, khiến dễ dàng nhận thấy ngay.nổi bọtNói một chất lỏng sùi bong bóng lên.nổi chìmNói cảnh lên xuống, long đong vất vả.nổi cáuPhát cáu lên vì tức giận.nổi danhVang tiếng tăm đi nhiều nơi.nổi dậyNói một lực lượng xã hội đứng lên chống lại trật tự xã hội cũ.nổi giậnPhát ra cơn tức giận.nổi hiệuBắt đầu đánh trống, đánh mõ. . . để cấp báo một tin.nổi loạnĐứng lên chống lại chính quyền.nổi lênXuất hiện, nhất là từ ở dưới lên trên.nổi nóngTrở nên tức giận, cáu gắt.Nổi quân HạNói việc vua Thiếu Khang nổi quân dựng lại nghiệp, trung hưng nhà Hạ.nổi tiếngCó tiếng đồn xa, được rất nhiều người biết đến.nổi trận lôi đìnhNổi cơn giận dữ dội (tựa như sấm sét).nổi trộiNổi bật hơn những cái khác.nổi đoáNổi cáu, nổi giận lên một cách bất ngờ.nổi đóa.nỗ lựcRáng hết sức.nỗiTừ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tiêu cực.nỗi lòngTâm tư, tình cảm sâu kín trong lòng.nỗi mìnhTình cảnh, tâm sự riêng.nỗi nhàTình cảnh gia đình.nỗi nhà báo đápNông nỗi phải báo đáp ơn nhà, bán mình chuộc cha.nỗi niềmMối tâm sự riêng.nộ(Đph) .nộ khíCơn tức giận. Nộ khí xung thiên. Cơn tức giận ghê gớm.nộ nạtDọa cho sợ.nộiCánh đồng (cũ).nội bộTình trạng bên trong một đoàn thể, một cơ quan.nội chiếnChiến tranh giữa các giai cấp hoặc lực lượng xã hội đối kháng trong một nước.nội chínhViệc sửa trị trong nước.nội chấtBên trong của phần dịch lỏng liên quan đến tế bào chất.nội cácTên gọi hội đồng chính phủ ở một số nước. Cải tổ nội các.nội côngSự đánh phá từ bên trong ra, do lực lượng đã bố trí được ở bên trong phối hợp với sức tấn công ở bên ngoài.nội dungMặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chứa đựng hoặc biểu hiện.nội dung mởNội dung có thể xem và sử dụng miễn phí, đồng thời mọi người có thể tự do bổ sung, sửa chữa để đạt tới sự hoàn thiện.Nội DuệMột xã thuộc huyện Tiên Sơn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.nội giánKẻ do thám của địch chui vào các đoàn thể cách mạng để phá hoại.Nội HoàngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.nội hàmToàn bộ những thuộc tính bao gồm trong một khái niệm.nội hóaNội hoá.nội họaTình trạng chiến tranh và rối loạn bên trong một nước.nội khoaKhoa chữa bệnh không dùng phương pháp mổ xẻ.nội khóaNội khoá.Nội kinhPho sách thuốc rất cổ (Gồm bộ Tố vấn và bộ Linh Khu hợp lại) dạy về nguyên lý cơ bản và phép châm cứu của Đông y.nội luậtlà luật lệ ở trong một quốc gia nào đó, không tính đến luật của các quốc gia khácnội lựcLực xuất hiện ở bên trong vật thể để giữ cho vật thể không bị phá vỡ hoặc biến dạng quá mức dưới tác dụng của ngoại lực.Nội MôngMột khu tự trị của Trung Quốc.Nội Mông Cổ.nội nhânTừ cũ dùng để chỉ vợ mình khi nói với người khác.nội nhậtTrong vòng một ngày nào dó.nội năngTổng động năng và thế năng của các phần tử trong một hệ nhiệt động lực học.nội quyXem luậtnội quy địnhXem quy địnhnội quánThường dùng để chỉ những con người có tầm nhìn lạc quan, thực tế với cuộc sống, có ý chí vượt qua mọi vấn đề.nội sanTập san chỉ lưu hành trong nội bộ một đoàn thể, cơ quan.nội sinhCác quá trình xảy ra do các tác nhân ở bên trong.nội suyLà quá trình xác định giá trị của một hàm khi biết trước giá trị hai đầu mút của nó.nội thuộcNói một nước bị coi là ở ngoài rìa biên giới và chịu sự đô hộ của một nước lớn tự coi là trung tâm (cũ).nội thànhKhu vực chính, ở giữa một thành phố, trái với ngoại thành.nội thángkho của riêng trong cung vuaNội ThônMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.nội thương(xem từ nguyên 1) Việc buôn bán ở trong nước.nội thất(văn chương) Vợ.nội thầnQuan hầu trong nội cung nhà vua như thị vệ, nội giám, hoạn quan.nội thủyVùng biển nằm bên trong đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.nội tiếp(Toán học) Nói một hình nằm trong một hình khác và có nhiều điểm tiếp xúc với chu vi của hình ngoài.nội tiếtNói các tuyến trực tiếp sản một chất cho máu. Như tuyến thượng thận, tuyến giáp trạng.nội trú(Học sinh, bệnh nhân) Ăn ở ngay trong nhà trường hoặc bệnh viện, phân biệt với ngoại trú.nội trịViệc chính trị, trị an trong nội bộ một nước.nội trợLo liệu mọi việc hằng ngày trong sinh hoạt gia đình. Công việc nội trợ.nội tuyếnNgười do thám trong hàng ngũ của địch.nội tâmNội dung tâm trạng.nội tướngVợ (cũ).nội tạiỞ bên trong sự vật.nội vụCông việc hành chính và an ninh trong nước.nội yY phục mặc bên trong; quần áo lót.nội đaoQuân đao phủ, chuyên việc chém người.nội đườngNhà trong, tư thất, đối với công đường nơi làm việc quan.nội địaPhần đất liền ở xa biển và xa biên giới.nội động(Tính) Tính chất của động từ không chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến một bổ ngữ nào.nội động từĐộng từ không dùng với tân ngữ, trái với ngoại động từ.nội ứngNgười được bố trí trong một cơ quan của địch để làm nội công.nộmMón đồ ăn gồm rau luộc, đu đủ sống thái nhỏ... trộn với vừng, lạc... có thêm chanh hoặc giấm và ớt.nộpGiao, đưa cho chính quyền, cho người trên.nớ(Đph) .nớiLàm cho lỏng, cho rộng ra chút ít để bớt căng, bớt chặt, bớt chật.nới giáHạ giá hàng một chút.nới lỏnghành động không xiếc chặc một cái gì đó nữanới tayBớt khắt khe, hà khắc.nờTên gọi của tự mẫu N/n. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là e-nờ, en-nờ (hiếm dùng), nờ thấp.nờ thấpTên gọi của tự mẫu N/n, dùng để phân biệt với tự mẫu L/n, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà hai tự mẫu l và n được phát âm giống nhau, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là l hay là n, tự mẫu l sẽ được gọi là lờ cao, còn tự mẫu n thì được gọi là nờ thấp. Các từ cao, thấp trong hai tên gọi lờ cao và nờ thấnở(Id.) . nang (nói tắt). Ngực nở.nở dài(Vật lý học) Nói một vật tăng bề dài về một tác dụng nào đó, chẳng hạn tác dụng của nhiệt.nở hoaThêm tươi đẹp.nở khốiNói một vật tăng thể tích vì một tác dụng nào đó, chẳng hạn tác dụng của nhiệt.nở nangĐầy đặn, phổng phao.nở rộnở đều khắp cả loạt.nỡĐang tâm làm cái gì trái với tình cảm thông thường.nỡ nàonỡ tâm. Lẽ nào đang tâm.nỡmTừ dùng để rủa mắng.nợSố tiền vay của người khác và sẽ phải trả.nợ miệngTình trạng một người chưa mời lại được người đã mời mình ăn.nợ máuTội giết người, cần phải đền bằng mạng của kẻ giết.nợ mônTrường hợp sinh viên bị rớt môn ở đại học và chưa học lại để qua môn đó.nợ như chúa ChổmMắc nợ rất nhiều và nợ nhiều người.nợ nướcNghĩa vụ đối với nước.nợ nầnNợ nói chung.nợ đìaNợ rất nhiều tiền hoặc rất nhiều món.nợ đồng lầnCuộc đời long đong vất vả.nợ đờiViệc phải làm để phục vụ xã hội, để đền bù lại những cái mà người ta được hưởng của xã hội.nụ(Thực vật học) Búp hoa chưa nở.nụ cườiCái cười chúm chím, không hé môi.Nụ cười nghìn vàngNói giá trị nụ cười của Bao Tự. Xem Bao Tự cười.nụ áoLoài cây có hoa nhỏ hình viên tròn như cái khuy đính áo dài.nụcNói chín lắm.nục nạcNói thịt toàn nạc, không có xương hoặc mỡ.nứaLoài cây cùng họ với tre, mình mỏng, gióng dài, mọc từng bụi ở rừng, thường dùng để đan phên.nứa tépNứa thân nhỏ, thành mỏng, thường dùng để đan lát.nứcBốc lên, tỏa ra.nức danh.nức lòngHăng hái, có nhiều nhiệt tình.nức nởNói khóc nấc lên từng hồi.nức tiếngCó tên tuổi vang dậy nhiều nơi.nứngCảm thấy tình dục phát động mạnh mẽ (tục).nứtCó vết rạn trên mặt hay suốt bề dày.nứt mắtCòn rất bé (so với một điều xấu mà mình làm).nứt nẻNứt nhiều vết.nứt đố đổ vách(giàu~) Rất giàu có, của cải tiền bạc có rất nhiều.nừngCái nong.nửaMột trong hai phần bằng nhau của một cái gì. Nửa quả cam. Nửa cân. Non nửa giờ. Cay đắng như chết nửa người. Không rời nhau nửa bước (không rời nhau một chút nào).nửa chừngChưa hết hẳn, chưa trọn vẹn.nửa mùaLèm nhèm, không ra trò.nửa sươngTức là nửa năm.nửa úp nửa mởVừa kín vừa hở.nửa đêmGiữa đêm.nửa đờiKhoảng ba, bốn mươi tuổi đời.nữNgười thuộc giống cái; phân biệt với nam.nữ công(xem từ nguyên 1) Công việc của phụ nữ trong gia đình.nữ công tướcMột tước vị quý tộc người nắm giữ là phụ nữ. Tước vị này có địa vị tương đương công tước.nữ dungDáng điệu người phụ nữ.nữ giớiPhụ nữ nói chung.nữ hoàngNgười phụ nữ làm vua.nữ hạnhNết na của phụ nữ.nữ hộ sinhNgười giúp đỡ đẻ.nữ langTừ chung gọi các thiếu nữ (cũ).nữ lưuPhụ nữ nói chung (cũ).nữ nhi thường tìnhCái tính thông thường của đàn bà, con gái.nữ quyềnQuyền lợi bình đẳng giới dành cho phụ nữ và trẻ em gái.nữ sinhHọc sinh nữ.nữ sĩ(Từ cũ) Người đàn bà chuyên viết văn, viết thơ.nữ sắcSắc đẹp của phụ nữ.nữ sứcĐồ trang sức của phụ nữ.nữ sửChức quan do phụ nữ đảm nhiệm trong cung nhà Chu, chuyên biên chép công việc ở cung đình.nữ thầnVị thần nữ.nữ trangĐồ trang sức của phụ nữ, như vòng, xuyến, hoa tai.nữ tu sĩlà những tu sĩ là con gái, nữ giớinữ tínhXem thùy mịnữ tướngNgười đàn bà làm tướng.nữ tửCon gái.nữ vươngNgười phụ nữ làm quốc vương.nữ đồng võ sĩTrong đền có những tượng con gái nhỏ (nữ đồng) và võ sĩ đứng hầu.nữaTiếp sau.nữa khiRồi ra.nữa làL. Huống chi.nựcNóng bức.nực cườiKhó nhịn cười; đáng chê bai.nực mùiCó mùi xông mạnh lên.nực nộiNóng bức.nựngDỗ con.nựng mùiCó mùi nặng xông lên mạnh.

123456789101112