nục

Phó từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần uc
Phó từ
  1. Nói chín lắm.
    • Thịt hầm nục.
    • Quả chín nục.
  2. Nói béo lắm.
    • Béo nục.
  3. (Đph) .
Tính từ
  1. Nói tình trạng của người đã từ lâu đè nén tình cảm, nhất là dục tình, không cho phát hiện ra ngoài.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "nục"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nục"

Cấu tạo âm tiết

nụcâm đầu n · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.