Từ bắt đầu bằng "n" (3.569 từ)

nghĩa Xuân thuNghĩa phục thù, do câu chữ Hán "Xuân thu nghĩa tại phục thù" ý nói nghĩa Xuân thu cốt ở phục thù. Sách Xuân thu được viết ra là để thanh trừ những bọn "loạn thần tặc tử", bọn tôi xấu, con hư làm hại nhà, hại nước. ở đây Hạnh Nguyên dặn Mai sinh quyết nuôi chí phục thù.nghĩa đenNghĩa đầu tiên hiểu một cách thông thường, tự nhiên, khác với nghĩa bóng.nghĩa đệEm nuôi.nghĩa địaKhu đất dành cho việc chôn cất người chết.nghẹnBị tắc ở cuống họng.nghẹn lờiCảm động nói không ra lời, như bị vướng trong cổ họng.nghẹn ngàoCảm động quá không nói được lên lời.nghẹoxem ngoẹonghẹtBị bó chặt quá, sít quá, bị vướng.nghẹt họngTừ dùng để mắng người đần độn, nói không nên lời.nghẹt mũiTắc mũi.nghẹt thởThấy khó thở vì bị nghẹt, bị bó chặt quá.nghẻoChết (thtục).nghẽnTừ nói đường tắc, không đi lại được.nghẽoNgựa tồi.nghếchNhìn ngơ ngác.nghếch ngácNgơ ngẩn, lờ khờ.nghềĐồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai.nghề nghiệpNghề làm để mưu sống.nghề ngỗng(Khẩu ngữ) Nghề, dùng với ý xấu.nghề điêu khắcXem thuật điêu khắcnghểTừ chung chỉ một số cây nhỏ thường mọc ở ruộng nước, thân có đốt, lá dài và thường có mùi hăng.nghể rămLoài nghể, lá thường dùng để tắm ghẻ.nghểnVươn cao cổ lên.nghểnhNói vươn cổ cao.nghễnh ngãngHơi điếc.nghễuNói khổ người rất cao và gầy.nghễu nghệnNói dáng ngồi ngất nghểu ở chỗ cao.nghệCây trồng cùng họ với gừng, củ có thịt màu vàng, dùng để nhuộm hay làm gia vị.Nghệ AnMột tỉnh thuộc miền Trung, Việt Nam.nghệ danhBiệt hiệu mà các nhà giải trí hoặc nghệ sĩ biểu diễn dùng.nghệ nhânNgười có tài trong một ngành nghệ thuật như biểu diễn nghệ thuật hoặc làm thủ công mĩ nghệ.nghệ sĩNgười có tài về một nghệ thuật đòi hỏi óc sáng tạo.Nghệ sĩ Nhân dânDanh hiệu cao nhất mà một số nhà nước trao tặng cho nghệ sĩ.Nghệ sĩ ưu túDanh hiệu do nhà nước trao tặng cho nghệ sĩ có nhiều đóng góp và cống hiến cho nghệ thuật, thấp hơn Nghệ sĩ Nhân dân.nghệ thuậtSự sáng tạo ra những sản phẩm chứa đựng những giá trị về tư tưởng-thẩm mỹ.Nghệ TĩnhTỉnh cũ thuộc vùng Bắc Trung Bộ Việt Nam, nay là Nghệ An và Hà Tĩnh.nghệchNói vẻ mặt khờ dại.nghỉ(Ph.) Nó, hắn.nghỉ dưỡngNghỉ ngơi để dưỡng sức.nghỉ hèThời gian trường học đóng cửa vào cuối năm học, trong những tháng hè.nghỉ mátDưỡng sức trong mùa hè, tại một nơi có khí hậu mát.nghỉ phépĐược phép về nghỉ một thời gian, theo quy chế.nghỉ việcThôi không làm việc tại cơ quan, xí nghiệp.nghỉm(Khẩu ngữ) Đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa.nghị"Nghị sĩ" hay "nghị viên" nói tắt.nghị gậtTừ dùng một cách châm biếm chỉ nghị viên tay sai của thực dân Pháp, chỉ làm có một việc tán thành mọi chính sách của thực dân.nghị hoàBàn bạc giữa hai bên giao chiến để giảng hòa.nghị hìnhXét xử theo luật nước để trị tội bọn hành hung.nghị lang(cổ) một chức quan tham mưu cho nhà vua.nghị luậnBàn bạc và đánh giá một vấn đề.nghị lựcÝ chí kiên quyết và bền vững.nghị quyếtĐiều đã được thông qua ở một hội nghị và cần được thi hành.nghị sĩNgười được bầu vào nghị viện (hay quốc hội ở một số nước dân chủ).nghị sựViệc đưa ra bàn bạc.nghị trưởngChủ tịch nghị viện (cũ).nghị việnCơ quan lập pháp của các nước dân chủ tư sản.nghị ánĐề án mang ra bàn.nghị địnhLệnh ban hành từ chính quyền cấp bộ hoặc trên bộ, gồm một phần nhắc lại các văn bản dùng làm căn cứ và một phần trình bày những điều mà cấp dưới phải thi hành.nghị định thưVăn kiện phụ của một hiệp định nhằm cụ thể hóa những điểm mà hiệp định chỉ nói khái quát và nêu lên phương thức và các biện pháp thi hành.nghịchNgược, trái với thuận.nghịch biến(Toán học) Nói một hàm số biến thiên trái chiều với biến số.nghịch cảnhCảnh ngộ éo le.nghịch lý(Toán học) Lý luận hình như đúng để chứng minh một điều mà ai cũng biết là sai.nghịch mắtLàm cho nhìn thấy phải bực mình.nghịch ngợmxem nghịch.nghịch nhĩTrái tai.nghịch tinhNghịch một cách tai quái.nghịch ýTrái với ý muốn.nghịch đảoHai số có tích bằng 1 là hai số nghịch đảo của nhau.nghịtĐặc kín.ngo ngoeCựa quậy uốn đi uốn lại.ngoangoa ngoét. Nói người phụ nữ lắm điều.ngoa dụHình thức biểu đạt làm nổi bật một ý bằng từ hay câu có nghĩa mạnh hơn nhiều.ngoa ngoắtNgoa và lắm lời một cách quá quắt, hỗn hào.ngoa ngônLời nói sai sự thật.ngoam ngoápNói miệng há to ra.ngoanNết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).ngoan cườngBền bỉ và cương quyết.ngoan cốKhăng khăng không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động dù bị phản đối mạnh mẽ.ngoan ngoãnNói trẻ em rất ngoan.ngoan ngạnhBướng bỉnh và cứng đầu.ngoan đạoTin sùng đạo lắm.ngoang ngoảngVơi hẳn đi, mất hẳn đi một phần lớn.ngoaoTiếng mèo kêu.ngoeCẳng con cua.ngoe ngoéTiếng nhái kêu.ngoe ngoảy(Phương ngữ)ngoe nguẩyUốn qua uốn lại một cách nhẹ nhàng.ngoem ngoémNhanh và chóng hết.ngoen ngoẻnTrơ trẽn không biết ngượng.ngoeoTiếng mèo kêu.ngoiCố sức vươn từ dưới lên.ngon(Thức ăn, thức uống) Gây được cảm giác thích thú, làm cho ăn hoặc uống không thấy chán.ngon giấcNói ngủ say, khi dậy thấy khoan khoái.ngon lành.ngon miệngNói ăn một cách thích thú.ngon mắtDễ coi và làm cho người ta thèm muốn.ngon ngótHơi sụt, hơi hao đi một ít.ngon ngọtKhéo léo lái theo ý mình.ngon xơiDễ ăn.ngon ơRất dễ.ngong ngóngĐợi chờ, mong mỏi.ngoàikhông ở trongngoài cuộcKhông tham dự, không liên quan đến.ngoài daNói bệnh phát hiện ở trên da.ngoài doanhNgoài nhà, ngoài khu vực người ở.ngoài miệngỞ lời nói.ngoài mặtNói những biểu hiện của nét mặt mà ai cũng dễ thấy.ngoài raNgoài cái vừa nói đến là chính, còn có những cái khác nữa.ngoài taikhông chú ý đến, không coi là quan trọng, coi như không nghe thấy.ngoài trờiỞ khoảng trống, không có mái che.ngoài vòngNằm ở bên ngoài.ngoáiQuay cổ lại.ngoáoQuái vật người ta bịa ra để dọa trẻ con.ngoápNói mồm cá há ra, ngậm lại liên tiếp để đớp không khí.ngoáyThò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra.ngoéLoài nhái nhỏ.ngoéoMóc, quèo.Ngoạ Long.ngoạcHá to miệng.ngoạchLệch lạc, xiêu vẹo.ngoạiThuộc dòng mẹ.ngoại bangNước ngoài.ngoại cảmBệnh cảm do mưa, gió, nóng, lạnh gây ra.ngoại cảnhNhững điều kiện bên ngoài tác động đến đời sống của sinh vật (nói tổng quát)ngoại diênToàn thể những sự vật, sự việc, hiện tượng cụ thể hay trừu tượng bao gồm trong một khái niệm.ngoại giaoSự giao thiệp với nước ngoài về mọi mặt.ngoại giảNgoài ra.ngoại hìnhHình dáng, dáng vẻ bên ngoài của một người.ngoại hóaHàng hóa mua từ nước ngoài vào.ngoại hươngLàng ngoại, quê ngoại.ngoại hạngHạng đặc biệt, ở trên các hạng thường.ngoại hốiTiền và các giấy tờ có giá trị như tiền của nước ngoài.ngoại khoa(Y học) Môn y học chuyên chữa bệnh bằng phẫu thuật.ngoại khóaHoạt động giáo dục ngoài giờ học chính thức.ngoại kiềuNgười nước ngoài đến sinh sống ở một nước.ngoại laiTừ nước ngoài đến, từ xa lạ đến.ngoại lệỞ ngoài cái thông thường.ngoại lựcSức ngoài tác động đến một vật hoặc một hệ thống vật.ngoại lỵLàm quan ở địa phương, không phải ở kinh đô.ngoại ngạchỞ ngoài ngạch thường.ngoại ngữTiếng nước ngoài.ngoại nhậmLàm quan ở cõi ngoài (không phải ở huyện nhà).ngoại phụThêm vào ngoài cái chính.ngoại quốcNước ngoài.ngoại sinhCác quá trình xảy ra do các tác nhân ở bên ngoài.ngoại thànhVùng còn là nông thôn, thuộc quyền hành chính của một thành phố.ngoại thíchNhững người không thuộc hoàng tộc của nhà vua, thường là họ hàng của hoàng hậu hoặc phi tần.ngoại thươngSự buôn bán với nước ngoài.ngoại thất(văn chương) Lẽ.ngoại tiếp(Toán học) .ngoại trúNói học sinh ở nhà riêng, không ở ký túc xá của nhà trường.ngoại trưởngBộ trưởng Bộ ngoại giao.ngoại tuyến(máy tính) không ở trong trạng thái được kết nối và thâm nhập trực tiếp vào một mạng máy tính, nhưng vẫn có thể tham khảo được thông tin, dữ liệu mà trước đó đã duyệt qua khi trực tuyến nhờ cơ chế ghi sao của trình duyệt; phân biệt với trực tuyến.ngoại tìnhLòng yêu đương đối với người không phải là vợ hay chồng hiện tại của mình.ngoại tệTiền mặt của nước ngoài dùng trong việc mậu dịch.ngoại tệ mạnhĐồng tiền nước ngoài có khả năng chuyển đổi dễ dàng trên thị trường quốc tế.ngoại tộcHọ ngoại; phân biệt với nội tộc.ngoại viThực thể vượt tầm khuôn khổ.ngoại việnGiúp đỡ của bên ngoài.ngoại vănSách báo bằng tiếng nước ngoài.ngoại vựcKhu vực rìa trung thổ.ngoại xâmSự chiếm đoạt hoặc đánh phá đất đai do quân đội nước ngoài tiến hành ồ ạt, theo qui mô lớn.ngoại ôVùng ở rìa nội thành của thành phố.ngoại đườngHọ bên ngoại.ngoại đạoĐạo giáo khác với đạo giáo mà mình theo. Người ngoại đạo. Người không am hiểu một lĩnh vực chuyên môn nào.ngoại động(Tính) Tính chất của động từ chuyển hành động do chủ ngữ thực hiện đến cái được biểu thị bằng bổ ngữ.ngoại động từĐộng từ có túc từ theo sau.ngoạmCắn một miếng to.ngoạn cảnhNgắm phong cảnh.ngoạn mụcĐẹp mắt.ngoảiNgoài ấy.ngoảnhQuay đầu về phía sau.ngoảyQuay đi vì giận dỗi.ngoắcMóc vào.ngoắtRẽ sang đường khác.ngoắt ngoéoQuanh co.ngoằn ngoèoTừ gợi tả dáng vẻ cong queo uốn lượn theo nhiều hướng khác nhau.ngoằn ngà ngoằn ngoèo(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).ngoặcĐồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống.ngoặc képDấu “ ” đặt ở đầu và cuối một lời nói, một câu văn trích dẫn, một từ không dùng với nghĩa thông thường.ngoặc tayNói hai người móc ngón tay trỏ với nhau để giao ước một vấn đề gì.ngoặc đơnDấu () đặt trong câu để giải thích thêm một từ hoặc một ý.ngoặt ngoẹoMềm yếu, không đứng được.ngoẹoNghiêng hẳn về một bên (thường là đầu hoặc cổ).ngoẻoChết (thtục).nguPhẩm chất thấp của trí tuệ.ngu dânKìm hãm, không cho người dân phát triển dân trí, làm cho dân chúng luôn ở trong vòng ngu muội, dốt nát để dễ bề cai trị đất nước đó.ngu dạiNgu đần và dại dột.ngu dốtKhờ dại và dốt nát.ngu hènĐần độn và kém cỏi.ngu muộiNgu dốt, tối tăm, không hiểu biết gì.ngu ngơNgây ngô, khờ dại.ngu ngốcRất ngốc (nói khái quát).ngu siRất ngu, hầu như chẳng biết gì.ngu tốiHoàn toàn thiếu trí khôn.ngu vãi(lóng, tục tĩu) Xem ngungu xuẩnRất ngu, đến mức như không có một chút trí khôn nào.ngu ýTừ dùng để chỉ một cách khiêm tốn ý kiến của mình (cũ).ngu đầnKhờ dại tối tăm.ngu độnNghĩa như ngu đần.nguyCó thể gây tai hại lớn.nguy biếnViệc biến động nguy hiểm.nguy cơTình thế có thể gây ra những biến cố lớn rất tai hại.nguy cấpGấp rút.nguy hiểmĐiều gây nên tổn hại nghiêm trọng.nguy hànhViệc nguy hiểm phải tránh, không nên làm.nguy hạiNguy hiểm và tai hại.nguy khoaKhoa cao, tức thi đỗ cao.nguy khốnNguy hiểm tới mức rất khó hoặc không thể thoát khỏi.nguy kịchCó thể gây thiệt hại đến tính mạng.nguy nanNguy hiểm và khó khăn.nguy ngaNói một công trình kiến trúc cao to, lộng lẫy.nguy ngậpKhó khăn khốn đốn lắm.nguy tínhnguy hiểm đến tính mạngnguyênTrước kia là (thường đứng trước một từ chỉ chức vụ).nguyên bảnBản gốc của một quyển sách, một văn bản.nguyên bịBên nguyên và bên bị trong một việc kiện cáo.nguyên canhChỉ ruộng đất ở nguyên tình trạng như đang làm, ai đã làm mảnh ruộng nào thì giữ nguyên mảnh ruộng ấy, không có sự xáo trộn.nguyên chấtThuần một chất, không có chất khác lẫn vào hoặc không có pha chế.Nguyên ChẩnTự Vị Chi, thi sĩ có tiếng đời Đường.nguyên cáoNgười đứng ra kiện người khác.nguyên doNguyên nhân sâu xa.Nguyên HàHay Nguyên Giang là sông ở Hà Nam Trung Quốc, phát nguyên từ tỉnh Quý Châu chảy vào Hồ Động Vinh rồi hợp lưu với sông Tiêu, sông Tương cùng chảy tới Hồ Động Đình. Vùng xung quanh con sông này phong cảnh rất đẹp.nguyên hìnhHình thể vốn có.nguyên khaiCòn ở trạng thái tự nhiên khi mới ra khỏi mỏ và chưa được chế hóa.nguyên khíKhí đầu tiên sinh ra các khí khác, vật khác.nguyên laiNguồn gốc.nguyên liệuVật tự nhiên chưa qua một sự chế biến nào và cần được lao động, máy móc, kỹ thuật biến hóa mới thành sản phẩm.nguyên lãoThượng nghị sĩ.nguyên lão việnThượng nghị viện của một số nước tư bản.nguyên lýNhững điều cơ bản của một học thuyết.nguyên mẫuVật vốn có từ đầu, được dùng làm mẫu.nguyên nguyệttháng Giêngnguyên ngân(cũ) Tiền vốn bỏ ra. Tiền cho vay (không kể tiền lời).nguyên nhânĐiều gây ra một kết quả hoặc làm xảy ra một sự việc, một hiện tượng.nguyên nhậtngày mồng một (đầu năm)nguyên niênnăm đầu, năm thứ nhất (thường là năm trị vì đầu tiên của một vua).nguyên phânquá trình tách các tế bào thành đơn bội tế bào giao tửnguyên quánQuê quán gốc.nguyên sinhChất sống cấu tạo nên tế bào, chứa nhân tế bào.nguyên sinh động vật.nguyên soáiVõ quan trên hàng tướng ở một số nước.nguyên thầnThần trí.nguyên thủNgười đứng đầu một nước.nguyên thủ quốc giaxem quốc trưởng.nguyên thủyĐầu tiên.Nguyên Thủy Thiên TônMột vị tiên đứng đầu trong chư tiên.nguyên tiêuĐêm hôm rằm tháng Giêng âm lịch.Nguyên TrungViên Cơ.nguyên trạngTình hình hiện tại của sự vật.Nguyên TàiMột người giàu sang đời Đường (Trung Quốc).nguyên tácTác phẩm gốc.nguyên tươngDung dịch lỏng (80% là nước) có thành phần cơ bản là ribosome, là nơi tổng hợp protein.nguyên tắcĐiều cơ bản đã được qui định để dùng làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội.nguyên tố(Hóa học) Loại nguyên tử có những tính chất hóa học nhất định dù ở trạng thái tự do hay trạng thái hóa hợp.nguyên tổVị sáng lập gia tộc.nguyên tộiTội ác đầu tiên mà thủy tổ loài người là A-đam và E-va vì ăn quả táo cấm nên đã phạm phải, theo Thiên chúa giáo.nguyên tửPhần tử nhỏ nhất của nguyên tố hoá học, gồm một hạt nhân ở giữa và một hay nhiều electron xung quanh.nguyên tử lượngKhối lượng của một nguyên tử.nguyên tử số(Hóa học) Số thứ tự của mỗi nguyên tố trong bảng phân loại các nguyên tố của Men-đê-lê-ép và cũng là số điện tích dương của hạt nhân nguyên tử của nguyên tố ấy.nguyên vănBản văn chính không sửa chữa, thêm bớt gì.nguyên vật liệu"Nguyên liệu và vật liệu" nói tắt.nguyên vẹnĐầy đủ trọn vẹn, không ai xâm phạm, không mất mát.nguyên xiCòn nguyên như mới, như hoàn toàn chưa dùng đến.nguyên ánĐề án đầu tiên.nguyên âmÂm phát từ những dao động của thanh quản, tự nó đứng riêng biệt hay phối hợp với phụ âm thành tiếng trong lời nói; phụ âm có thể ở trước hay ở sau hoặc cả trước lẫn sau nguyên âm.Nguyên ĐánNgày tết đầu năm âm lịch.nguyên đơnBên khởi kiện.nguyên đạiĐơn vị tuổi lớn nhất của Trái Đất, dài tới hàng nghìn triệu năm.nguyên ủyNguồn gốc của sự việc.nguyềnRủa, nói lên điều mình mong muốn người ta sẽ gặp tai nạn.nguyền rủaNói những lời độc địa, cầu mong có tai hoạ, sự trừng phạt đối với kẻ mà mình căm tức, oán thù.NguyễnTên họ phổ biến nhất của người Việt, khoảng 40% dân số Việt Nam mang họ này.Nguyễn Cư TrinhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Nguyễn Thái BìnhMột phường thuộc quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.nguyễn y vânVẫn y nguyên.nguyệnCầu xin, mong muốn.nguyện cầu.nguyện vọngĐiều mong muốn.nguyện ướcCầu muốn, ước mong.nguyệtTừ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt Trăng.nguyệt báoBáo chí xuất bản hàng tháng.nguyệt liễmTiền đóng hằng tháng cho đoàn thể (nằm trong Đoàn Phí).nguyệt lãoÔng lão ở trên cung trăng, coi là người xe duyên vợ chồng, theo thần thoại.nguyệt quếCây bụi, mọc nhiều ở vùng Địa Trung Hải, lá mềm có màu sáng như dát vàng, được người La Mã và người Hi Lạp cổ dùng làm biểu tượng của sự vinh quang.nguyệt sanTập san ra hằng tháng.nguyệt thựcHiện tượng Mặt Trăng bị Quả Đất che mất ánh sáng Mặt Trời, làm tối một phần hay toàn phần.nguyệt điệnCung trăng.nguây nguẩyTừ gợi tả bộ điệu tỏ ý không bằng lòng, không đồng ý bằng những động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, nhún vai, v.v.nguôiNói tình cảm dịu đi.nguôi nguôiHơi nguôi.nguýtĐưa mắt nhìn nghiêng rồi quay đi ngay, tỏ ý tức giận.nguệch ngoạcNói viết bôi bác, không ngay ngắn.nguồi nguộiNguội đi một chút.nguồnNơi mạch nước ngầm xuất hiện và bắt đầu chảy thành dòng nước.nguồn cơnĐầu đuôi nông nỗi.nguồn gốcNơi từ đó nảy sinh ra.nguồn lựcTổng thể các yếu tố (về nhân lực, vật lực, tài lực, trí lực, v.v.) có thể được huy động, khai thác và sử dụng để thực hiện một mục tiêu hoặc nhiệm vụ nhất định.

123456789101112