nghỉm
- (Khẩu ngữ) Đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa.
- Chìm nghỉm.
- Tiếng đại bác bỗng dưng tắt nghỉm.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "nghỉm"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nghỉm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.