Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghỉm

Phó từ Thanh hỏiVần im
Phó từ
  1. (Khẩu ngữ) Đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa.
    • Chìm nghỉm.
    • Tiếng đại bác bỗng dưng tắt nghỉm.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ ghép có "nghỉm"

Cấu tạo âm tiết

nghỉmâm đầu ngh · vần im · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nghỉm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.