ngoạch

Phó từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần oach
Phó từ
  1. Lệch lạc, xiêu vẹo.
    • Viết ngoạch như thế này thì ai đọc được.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ngoạchâm đầu ng · vần oach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngoạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.