nguyên tử số

Danh từ
Danh từ
  1. (Hóa học) Số thứ tự của mỗi nguyên tố trong bảng phân loại các nguyên tố của Men-đê-lê-ép và cũng là số điện tích dương của hạt nhân nguyên tử của nguyên tố ấy.

Cấu tạo âm tiết

nguyênâm đầu ng · vần uyên · thanh ngang
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi
sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nguyên tử số" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.