nguyên
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋwiən˧˧] · Huế, Sài Gòn [ŋwiəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Trước kia là (thường đứng trước một từ chỉ chức vụ).
- Anh ta nguyên là nông dân, nay là quân nhân.
- Trước kia là (thường đứng trước một từ chỉ chức vụ).
- Nguyên trưởng phòng hành chính.
- Còn như khi mới được tạo nên, làm ra.
- Áo mới nguyên.
- "Nguyên khai" nói tắt.
- Dầu nguyên.
- Người đi kiện.
- Bên nguyên đòi bên bị bồi thường.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nguyên"
沅nguyên螈nguyên鼋ngoan, nguyên鼊nguyên, bích笎nguyên源nguyên蚖ngoan, nguyên原nguyện, nguyên厡nguyện, nguyên䖠nguyên邧nguyên芫nguyên, diêm羱nguyên騵nguyên厵nguyên元nguyên
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nguyên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | whole · whole; original |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 전 jeon |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | entier |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | intero |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nguyên"
nguyên tắcĐiều cơ bản đã được qui định để dùng làm cơ sở cho các mối quan hệ xã hội.nguyên tố(Hóa học) Loại nguyên tử có những tính chất hóa học nhất định dù ở trạng thái tự do hay trạng thái hóa hợp.nguyên nhânĐiều gây ra một kết quả hoặc làm xảy ra một sự việc, một hiện tượng.tài nguyênNhững phương tiện thiên nhiên biến thành hoặc tạo nên của cải khi được sử dụng.nguyên tửPhần tử nhỏ nhất của nguyên tố hoá học, gồm một hạt nhân ở giữa và một hay nhiều electron xung quanh.nguyên liệuVật tự nhiên chưa qua một sự chế biến nào và cần được lao động, máy móc, kỹ thuật biến hóa mới thành sản phẩm.nguyên âmÂm phát từ những dao động của thanh quản, tự nó đứng riêng biệt hay phối hợp với phụ âm thành tiếng trong lời nói; phụ âm có thể ở trước hay ở sau hoặc cả trước lẫn sau nguyên âm.nguyên lýNhững điều cơ bản của một học thuyết.Công NguyênKỉ nguyên Công giáo.số nguyên(Toán học) Số tạo thành bởi một hay nhiều đơn vị gộp lại.số nguyên tố(Toán học) số nguyên chỉ chia hết cho chính nó và cho 1.thứ nguyên(Vật lý) Biểu thức thể hiện mối quan hệ giữa một đại lượng vật lý thông thường với một số đại lượng vật lý cơ bản.nguyên ngân(cũ) Tiền vốn bỏ ra. Tiền cho vay (không kể tiền lời).Tết Nguyên ĐánDịp lễ quan trọng nhất trong văn hóa của người Việt Nam và một số các dân tộc chịu ảnh hưởng văn hóa Trung Quốc khác, được tổ chức vào đầu năm âm lịch.kỷ nguyênThời kỳ đánh dấu bởi một việc lớn xảy ra, có ảnh hưởng quan trọng đến tình hình sau này của xã hội.bom nguyên tửThứ bom dựa trên nguyên lí phản ứng tan vỡ của hạt nhân nguyên tử nặng, giải phóng những năng lượng rất lớn.từ nguyênNguồn gốc của từ ngữ.nguyên lãoThượng nghị sĩ.nguyên mẫuVật vốn có từ đầu, được dùng làm mẫu.nguyên bảnBản gốc của một quyển sách, một văn bản.nguyên thủyĐầu tiên.khởi nguyênChỗ bắt đầu của nguồn nước.nguyên vẹnĐầy đủ trọn vẹn, không ai xâm phạm, không mất mát.bình nguyên(Cũ) . Đồng bằng.số nguyên tửSố lượng proton trong hạt nhân của một nguyên tử.nguyên xiCòn nguyên như mới, như hoàn toàn chưa dùng đến.nguyên doNguyên nhân sâu xa.thảo nguyênCánh đồng cỏ rất rộng.nguyên sinhChất sống cấu tạo nên tế bào, chứa nhân tế bào.nguyên hìnhHình thể vốn có.cao nguyênVùng đất bằng phẳng, rộng lớn, nổi lên hẳn, có sườn dốc rõ rệt.trung nguyênMiền đất ở giữa một nước.nguyên chấtThuần một chất, không có chất khác lẫn vào hoặc không có pha chế.bên nguyênPhía, người đưa đơn kiện trước toà án, trong quan hệ với phía, người bị kiện (gọi là bên bị).căn nguyên(xem từ nguyên 1) Nguồn gốc của sự việc.Võ Nguyên GiápMột nhà chỉ huy quân sự và nhà hoạt động chính trị Việt Nam thời Chiến tranh Đông Dương và Chiến tranh Việt Nam.kỷ nguyên tàu buồmGiai đoạn trong lịch sử hàng hải, kéo dài từ khoảng thế kỷ 15 đến thế kỷ 19, khi các tàu buồm là phương tiện chính để di chuyển, giao thương và khám phá các vùng đất mới.đa nguyênThuộc về đa nguyên luận.nguyên thủNgười đứng đầu một nước.y nguyên(xem từ nguyên 1) Hoàn toàn như cũ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nguyên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.