ngoe

Danh từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần oe
Danh từ
  1. Cẳng con cua.
  2. Tiếng khóc của trẻ mới đẻ.

Câu ví dụ

  • Con cún đang ngoe nguẩy cái đuôi.The puppy was wagging its tail.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ngoe"

Cấu tạo âm tiết

ngoeâm đầu ng · vần oe · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngoe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.