ngoe
- Cẳng con cua.
- Tiếng khóc của trẻ mới đẻ.
Câu ví dụ
- Con cún đang ngoe nguẩy cái đuôi.The puppy was wagging its tail.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngoe"
ngo ngoeCựa quậy uốn đi uốn lại.tréo ngoeKhng. đphg.ngoe nguẩyUốn qua uốn lại một cách nhẹ nhàng.ngoe ngoéTiếng nhái kêu.ngoe ngoảy(Phương ngữ)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngoe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.