ngo ngoe

Động từ
Động từ
  1. Cựa quậy uốn đi uốn lại.
    • Con giun ngo ngoe.
  2. Gắng gượng cử động.
    • Ốm chưa khỏi mà đã ngo ngoe.
  3. Hoạt động với nghĩa xấu.
    • Tụi lưu manh không dám ngo ngoe.

Cấu tạo âm tiết

ngoâm đầu ng · vần o · thanh ngang
ngoeâm đầu ng · vần oe · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngo ngoe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.