ngoáp

Động từ Thanh sắcVần oap
Động từ
  1. Nói mồm cá há ra, ngậm lại liên tiếp để đớp không khí.
    • Cá chưa chết, còn ngoáp.

Từ ghép có "ngoáp"

Cấu tạo âm tiết

ngoápâm đầu ng · vần oap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngoáp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.