ngoáp

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
oapvần
sắcthanh

Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "ngoap"

"ngoáp" là một từ

Động từ. Nói mồm cá há ra, ngậm lại liên tiếp để đớp không khí. Xem đủ nghĩa →

Từ có "ngoáp" ở sau