Từ bắt đầu bằng "n" (3.569 từ)
ngờ vựcChưa tin, vì cho rằng có thể không đúng sự thật.ngờ đâuTổ hợp biểu thị điều thực tế sắp nêu ra là trái ngược với điều suy nghĩ trước đó, là hoàn toàn không ngờ tới.ngờiSáng bừng lên, đẹp nổi bật hẳn lên.ngời ngờiGiống với ngời (nhưng ý nhấn mạnh hơn).ngời ngợiGiống với ngời ngời.ngỡTưởng lầm.ngỡ ngàngCó ý nghĩ mơ hồ trước cảnh xa lạ, cái mới biết.ngỡiNhư nghĩa.ngợChưa chắc hẳn ra sao.ngợmNgười ngu dại.ngợpThấy choáng váng khi từ một chỗ cheo leo nhìn xuống.ngụỞ, cư trú.ngụ cưSinh sống ở một nơi không phải quê hương bản quán của mình.ngụ ngônTruyện đặt ra, thường dùng súc vật thay người để miêu tả nhân tình thế thái và ngụ ý răn đời bằng một kết luận luân lý.ngụ tìnhGửi tâm tình vào câu văn.ngụ ýNgầm gửi ý vào lời nói, câu văn.ngục(Thường chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Nhà lao.ngục lạiNhân viên trông nom ngục thất (cũ).ngục thấtNhà tù.ngục tùnhà tù, nhà lao (nói khái quát)ngục tốiNơi giam cầm tối tăm.ngục tốt(Từ cũ) Lính giữ ngục.ngục việnNhà giam.ngụmLượng thức uống vừa đầy miệng.ngụpChìm xuống nước.ngụp lặnNgoi lên ngụp xuống dưới nước sâu (nói khái quát)ngụt ngoạtMắt bị viêm.ngụyKẻ chống chính quyền hợp pháp.ngụy binhQuân lính của lực lượng bù nhìn của ngoại bang, chống lại chính quyền nhân dân hợp pháp.ngụy biệnCách tranh luận cố dùng những lập luận tưởng như vững chắc, nhưng thật ra là vô căn cứ.ngụy miệngXem xạongụy quyềnChính quyền Việt Nam Cộng Hòa do Pháp và Mỹ đưa lên.ngụy quân tửNgười quân tử giả mạo (cũ).ngụy thiệnĐóng giải lường người lương thiện.ngụy trangChe đậy dưới những hình thức giả tạo để đánh lừa.ngụy tạo.ngủNghỉ ngơi ở trạng thái vô ý thức.ngủ dậyHành động vừa mới tỉnh ngủ.ngủ gàNgủ lơ mơ, không say.ngủ gụcNgủ một cách chập chờn trong một hoàn cảnh không thích hợp.ngủ khìNgủ yên giấc vì không phải lo nghĩ gì.ngủ langNgủ bậy bạ ở nhà người khác.ngủ mêNằm mơ.ngủ nghêNgủ (dùng trong trường hợp không được thỏa ý).ngủ nhèNói trẻ con quấy khóc khi ngủ dậy.ngủ nướngTiếp tục ngủ thêm sau khi đã tỉnh giấc, vượt quá khung giờ thức dậy thường ngày.ngủ thiếpNgủ say vì quá mệt.ngủ trọNgủ tạm tại nhà người khác hoặc ở nơi chứa trọ.ngủ đôngquá trình nghỉ ngơi kéo dài để tiết kiệm năng lượng.ngủ đỗNgủ nhờ ở một nơi khi đi xa.ngủmNói chết bất ngờ.ngủm củ tỏi.ngủn ngoẳnNgắn cộc.ngủng ngẳngTỏ thái độ không đồng tình hoặc đang làm nhưng không muốn chút nào.ngứaChỉ bộ phận cơ thể). Cảm thấy khó chịu, muốn làm ngay một cử chỉ, động tác nào đó, hay muốn biểu thị ngay sự phản ứng.ngứa mắtCảm thấy khó chịu khi nhìn thấy một điều trái ý mình.ngứa mồmCảm thấy muốn nói tuy không cần thiết (thtục).ngứa nghềCảm thấy thèm muốn những thú xác thịt.ngứa ngáyCảm thấy sốt ruột, muốn làm việc gì.ngứa taiCảm thấy khó chịu khi nghe thấy điều gì trái ý mình.ngứa tayCảm thấy muốn tự mình làm một việc mà người khác đang làm vụng về hoặc làm hỏng.ngứa tiếtHết sức tức giận và muốn đối phó ngay.ngừaPhòng giữ trước.ngừngKhông tiếp tục hoạt động, phát triển.ngừng bướcDừng lại, đứng lại, không tiến, không đi nữa.ngừng bắnĐình chỉ chiến sự.ngừng tayNghỉ, thôi không làm nữa.ngừng trệLâm vào tình trạng bị ngừng lại, sinh ra dồn ứ, chậm trễ.ngửaPhơi mặt lên trên, trái với sấp.ngửa tayChìa tay ra, lòng bàn tay lên trên. Ngr. Nói yêu cầu một cách tự hạ.ngửiHít vào mũi để phân biệt mùi vị.ngửngNgửa mặt lên phía trên.ngữChừng mực.ngữ cảnhToàn thể những câu ở trước và ở sau một yếu tố ngôn ngữ (từ, câu) soi sáng nghĩa cho yếu tố đó.ngữ hệ(ngôn ngữ học) Hệ ngôn ngữ, họ ngôn ngữ.ngữ họcNgôn ngữ học nói tắt.ngữ liệuPhần vật chất của ngôn ngữ, nghe được, đọc được, để biểu hiện nội dung trừu tượng.ngữ nghĩa họcBộ phận của ngôn ngữ học nghiên cứu những quan hệ của cái biểu hiện với cái được biểu hiện, những biến hóa của nghĩa, những hiện tượng đồng nghĩa và đa nghĩa, cấu trúc của từ vựng. . . tức nói chung ngôn ngữ về mặt nghĩa.ngữ ngônTiếng nói của một dân tộc.ngữ phápKhoa học nghiên cứu qui luật và cấu tạo ngôn ngữ.ngữ vănKhoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.ngữ vựng.ngữ âmHệ thống các âm của một ngôn ngữ.ngữ âm họcMôn học về cách phát âm một ngôn ngữ.ngữ điệuCách lên hay xuống giọng và ngắt câu phù hợp đến mức nào đó với tình cảm và ý nghĩa cần biểu đạt.ngữ đoạnNhóm từ tạo thành một đơn vị trong nội bộ một câu, có thể là một danh từ phức hợp (đường chim bay), một thành ngữ (hòa cả làng), một nhóm có giá trị danh từ hoặc động từ.ngựNgồi một cách bệ vệ (nói với ý mỉa mai).ngự chúcNến của vua ban.ngự chếChỉ văn thơ do vua biên soạn ra.ngự giáXe kiệu của vua.ngự lâm quânĐội quân bảo vệ kinh đô hoặc nhà vua.ngự phêLời phê của vua.ngự sửChức quan có nhiệm vụ giám sát, vạch tội các quan phạm phép.ngự thiệnVua dùng cơm.ngự tiềnBên cạnh nhà vua.ngự trịGiữ vị trị then chốt, có khả năng chi phối những cái khác.ngự tửuRượu vua ban (có khi là vua dùng). Danh từ ngự nguyên chữ Hán nghĩa là đánh xe, cầm cương ngựa kéo xe. Dùng rộng ra là điều khiển, cai trị, công việc của ông vua.ngự uyểnVườn trong cung vua.ngự yChức quan trông coi việc chữa bệnh trong cung vua.ngựaThú guốc lẻ, cổ có bờm, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe.ngựa bất khamNgựa hay lồng.ngựa chứngNhư ngựa bất kham.ngựa gỗĐồ chơi bằng gỗ hình con ngựa.Ngựa HồNói lòng nhớ nước.ngựa nghẽoNgựa xấu nói chung.ngựa ngườiTừ mỉa mai chỉ người kéo xe trong thời Pháp thuộc.ngựa non háu đáChỉ những người trẻ tuổi thường có tính cách hung hăng, thiếu chín chắn.ngựa quen đường cũVí trường hợp vẫn lặp lại hành động sai lầm đã mắc, do nhận thức chưa tiến bộ hoặc do thói quen khó bỏ.ngựa vằnLoài có vú họ ngựa, lông màu vàng có sọc nâu, sống ở châu Phi.ngựa xe như nướcNgựa xe qua lại như nước chảy, hết lớp này đến lớp khác.ngựa ôNgựa có lông màu đen.ngựcMặt trước và trên của thân người, giữa cổ và bụng.nhaCơ quan hành chính trước đây, tương đương với tổng cục.nha bàoLà hình thức chuyển thể của một số vi khuẩn trong điều kiện không thuận lợi, có khả năng đề kháng rất cao với ngoại cảnh, khi gặp điều kiện thuận lợi trở lại trạng thái vi khuẩn bình thường và có khả năng gây bệnh.nha dịchNgười phục dịch trong cửa quan thời xưa.nha khoaNgành y chuyên nghiên cứu về răng và việc chữa bệnh răng.nha kỳCờ hiệu của một sở quan.nha lạiTừ chỉ chung những người làm công việc văn thư trong cửa quan thời xưa.nha mônCửa quan.nha phòngPhòng làm việc của nha lại ở công đường.nha sĩ(Cũ, hoặc id.) . Y sĩ hoặc bác sĩ nha khoa.Nha Trang.nha đamLô hội.nha đầuCách buộc tóc hình trái đào của con gái thời xưa.nhaiNghiền nhỏ, nghiền nát giữa hai hàm răng.nhai lạiNói những động vật như trâu, bò. . . có dạ dày gồm bốn ngăn, nuốt thức ăn vào rồi sau lại ợ ra miệng, nhai lại một lần nữa, như trâu, bò.nhai nhảiQuá rườm lời.nhamThức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng.nham biến hình(Địa lý học) Đất đá tạo thành sau quá trình các nham kết tầng thay đổi cấu tạo gây ra bởi nhiều tác nhân trong đó có nhiệt, áp suất.nham hiểmThâm độc.nham kết tầng(Địa lý học) Đất đá đọng lại thành nhiều lớp chồng lên nhau ở sâu trong lục địa hoặc trong những vùng có nước và nói riêng ở đáy biển.nham nhamKhông nhẵn nhụi, có nhiều vết.nham nhápHơi nháp.nham nhởCó nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi.nham phun xuất(Địa lý học) Đất đá phun từ miệng núi lửa ra.nham thạchChất cấu tạo nên vỏ cứng của Trái Đất.Nhan HồiTức Nhan Uyên. Xem Bầu Nhan Uyên.nhan nhảnNhiều lắm, chỗ nào cũng có.nhan sắcSắc đẹp, vẻ đẹp của phụ nữ.Nhan UyênHọc trò Khổng Tử. Xem Bầu Nhan Uyên.nhan đềTên nói lên nội dung chính của một tác phẩm, một luận văn.nhanhCó tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường.nhanh, ngay và luônKhẩn cấp.nhanh chaiLinh lợi, mau mắn.nhanh chóngNhanh nhạy, gọn và chóng vánh (nói khái quát).nhanh nhánhĐen và sáng bóng.nhanh như chớpRất nhanh, ví như tia chớp.nhanh nhạyNhanh và nhạy bén.nhanh nhảuMau mắn, nhanh nhẹn.nhanh nhảu đoảngNhanh nhưng hấp tấp, vội vàng nên thường làm hỏng việc.nhanh nhẹNhanh chóng và nhẹ nhàng.nhanh nhẹnRất hoạt bát, nhẹ nhàng và mau chóng.nhanh tayNói hành động một cách mau lẹ.nhanh tríCó khả năng nghĩ nhanh và đối phó nhanh.nhaoXôn xao, ồn ào.nhauBộ phận đặc biệt ở dạ con, có chức năng trao đổi chất dinh dưỡng giữa cơ thể mẹ và thai.nhau nhảuNói giọng thô bỉ cục cằn.nhayNói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì.nhay nhayNói con dao cùn cứa mãi không đứt.nhay nháySáng lên rồi lại tắt đi liên tiếp nhiều lần.nheĐể lộ răng ra.nhem nhuốcCó nhiều vết bẩn.nhem nhépƯớt dính bẩn thỉu.nhem nhẻmLuôn mồm.nhenBắt đầu cháy lên.nhen nhúmBắt đầu gây dựng.nheoLoài cá nước ngọt, không có vảy, da nhớt.nheo nhéoGọi inh ỏi và kéo dài, làm cho người ta khó chịu.nheo nhóc(Số đông, thường là trẻ em) Ở tình trạng sống thiếu thốn, không được chăm sóc.nheo nhẻoNói trẻ em còn nhỏ mà lém luốc.nhi khoaNgành y học chuyên chữa bệnh trẻ em.nhi nhíNói nhỏ trong miệng, khiến người ta nghe không rõ.nhi nữĐàn bà con gái.nhi đồngTrẻ em.nhinh nhỉnhHơi nhỉnh.nhiên hậuRồi sau.nhiên thiêuĐốt, cháy.nhiêuQuyền được miễn tạp dịch trong hương thôn thời phong kiến.Nhiêu ChâuTên một huyện nay thuộc tỉnh Giang Tây.nhiêu khêPhức tạp rắc rối, khó làm, khó thực hiện.nhiếcDùng lời mỉa mai để làm khổ sở người khác.nhiếc mócMoi cái xấu để làm cho người ta đau khổ, nhục nhã.nhiếc mắng.nhiếp chínhNgười cầm quyền thay vua.nhiếp tâm(Phật giáo) Giữ cho tâm trí ổn định, không bị tán loạn.nhiếp ảnh(Dùng phụ sau d., kết hợp hạn chế) . Chụp ảnh.nhiềumột số to lớnnhiều chuyện(Khẩu ngữ) như lắm chuyện.nhiều lời(Khẩu ngữ) như lắm lời.nhiều ngườiTừ hai người trở lên.nhiều nhặnNhiều nói chung (dùng với ý phủ định).nhiễmThấm vào.nhiễm bệnhBị lây bệnh.nhiễm khuẩnBị vi khuẩn gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.nhiễm sắc thểBộ phận của hạch tế bào, thường hình que, ăn màu rất rõ khi tế bào bị nhuộm.nhiễm toanTình trạng nồng độ axit trong các dịch cơ thể vượt mức bình thường, xảy ra khi thận và phổi không thể giữ cân bằng pH của cơ thể dẫn đến nhiễm độc axit.nhiễm trùngBị vi trùng truyền bệnh cho.nhiễm xạBị những tia phóng xạ thấm vào cơ thể.nhiễm điệnHiện tượng một vật trở nên mang điện tích do tiếp xúc hoặc chịu ảnh hưởng từ vật nhiễm điện khác.nhiễm độcBị chất độc thấm vào cơ thể.nhiễuĐồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.nhiễu chuyệnDựng lên những điều kiện rắc rối để làm phiền, quấy rầy.nhiễu hạiQuấy rối và phá hại.nhiễu loạnSự đảo lộn trật tự trong thiên nhiên, thường xảy ra đột ngột và gây ra những hiện tượng dữ dội.nhiễu nhươngỞ tình trạng rối ren, hỗn loạn, khó lường trước được sự thế.nhiễu xạ(Vật lý học) Hiện tượng tạo ra những vân giao thoa khi một chùm tia sáng truyền qua một khe hở hay đi rất sát cạnh của một vật chắn sáng.nhiễu độngHiện tượng không khí chuyển động hỗn loạn trong một khu vực không gian của khí quyển.nhiệmChủ nhiệm.nhiệm chứcNhận một chức vụ trên giao cho.nhiệm kỳThời gian có tính chất chu kỳ trong đó người được bầu thực hiện một nhiệm vụ vì lợi ích chung.nhiệm màuxem kỳ diệunhiệm mầuNhư màu nhiệm.nhiệm nhặtKín đáo nghiêm mật.nhiệm sởNơi làm việc của cơ quan nhà nước.nhiệm vụCông việc phải gánh vác.nhiệtNguyên nhân làm tăng nhiệt độ của một vật, làm cho một vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc bị phân tích.nhiệt dung(Vật lý học) Đại lượng đo khả năng hấp thụ nhiệt của một vật.nhiệt giaiCách chia nhiệt độ theo thang bậc lớn nhỏ, ứng với những điểm nóng lạnh khác nhau.nhiệt huyếtLòng sốt sắng, hăng hái đối với nghĩa vụ.nhiệt hóa học(Hóa lý) Ngành học nghiên cứu sự biến hóa của nhiệt năng khi các chất phản ứng với nhau.nhiệt hạchNói phản ứng tổng hợp nhiều hạt nhân nguyên tử nhẹ thành một hạt nhân nặng, xảy ra ở nhiệt độ khoảng một triệu độ, giải phóng những năng lượng vô cùng lớn.nhiệt họcBộ môn vật lí học nghiên cứu về nhiệt.nhiệt kếDụng cụ xác định nhiệt độ.nhiệt liệt(xem từ nguyên 1) Với tất cả sự nhiệt tình của mình.nhiệt luyệnĐun kim loại hoặc hợp kim đến một nhiệt độ nhất định, sau đó làm nguội với tốc độ phù hợp để thay đổi tính chất của chúng.nhiệt lượngDạng năng lượng truyền từ vật nóng sang vật lạnh.nhiệt lượng kếDụng cụ để đo nhiệt lượng.nhiệt lựcSức nóng.nhiệt năngNăng lượng do nhiệt sản ra.nhiệt phânPhản ứng hóa học dùng nhiệt năng để phân hủy một hoặc ít chất ra nhiều chất.nhiệt thànhSốt sắng và thành thực.nhiệt tâmLòng sốt sắng hăng hái.nhiệt tìnhSự sốt sắng hăng hái.nhiệt điệnĐiện sản ra bằng cách đốt lò cho chạy tuốc bin.nhiệt độĐại lượng chỉ độ nóng của một vật.nhiệt độ tới hạnNhiệt độ mà trên đó trạng thái khí không thể chuyển thành trạng thái lỏng, dù có tăng áp suất.nhiệt động họcNgành vật lý nghiên cứu những mối quan hệ giữa các hiện tượng cơ học và nhiệt học.nhiệt đớiDải đất vòng quanh Trái Đất ở phía Bắc và phía Nam đường xích đạo khí hậu rất nóng.nhiệt đới hóaLàm cho máy móc sản xuất ở xứ lạnh thích hợp với khí hậu nhiệt đới.nhoLoài cây leo, quả có vị ngọt thường dùng để chế rượu vang.nho gia(Cũ) . Nhà nho có tên tuổi.Nho gia văn hóa quyểnGồm mọi quốc gia Đông Bắc Á, Mông Cổ, Việt Nam và Singapore, lấy Nho giáo làm văn hiến.Nho giáoHọc thuyết do Khổng Tử đề xuất nhằm duy trì trật tự xã hội phong kiến.nho giảNgười học Khổng giáo.Nho họcNền học vấn theo Nho giáo.nho lâmRừng nho, tức giới học giả theo Khổng giáo.nho nhoeTấp tểnh định làm việc gì quá khả năng của mình.nho nhãCó vẻ con người có học thức.nho phongPhong thái nhà nho.Nho QuếSông dài 192km, diện tích lưu vực 6052km2. Bắt nguồn từ vùng núi Nghiễm Sơn (Trung Quốc) cao 1500m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, nhập vào sông Gâm tại Na Mát, cao nguyên Đồng Văn.nho sĩCũ Người học đạo nho, là trí thức phong kiến.nhoaiCố đẩy mình từ dưới lên trên.nhoai nhoai.nhoe nhoéKêu thành tiếng the thé.nhoe nhoétCó chất nát giây bẩn.nhoen nhoẻnnói bộ dạng cười nói trơ trơ, không biết ngượng.nhoiCố gắng đưa mình lên cao.nhoi nhóiHơi chói đau.nhom nhemNói lửa cháy yếu ớt.nhon nhenNói ăn từng ít một.nhon nhỏnNói dáng nhanh nhẹn của trẻ em.nhong nhongTiếng nhạc ngựa.nhong nhóngNhàn rỗi chỉ ngồi chờ ăn hoặc đi lông bông, không làm việc gì.nhoàiMệt lả.nhoángLòe sáng rất nhanh.nhoáyNhanh chóng lắm.nhoè nhoẹtNhòe và bẩn.nhoènNói mắt nhiêu dử.nhoétNát lắm.nhoẻnHé miệng cười.nhuDịu dàng, mềm dẻo trong cách cư xử, giao thiệp.nhu cầuĐiều đòi hỏi của đời sống, tự nhiên và xã hội.nhu lươngCó nết tốt và hiền lành.nhu mìHiền lành, nết na.nhu nhúHơi thò lên.nhu nhượcMềm yếu, thiếu cương quyết.nhu phíTiền chi tiêu cần thiết về việc gì.nhu yếuCần thiết.nhu yếu phẩmVật cần dùng cho đời sống hằng ngày.nhu độngCo bóp ống tiêu hoá nhịp nhàng theo lối lượn sóng để nhào trộn thức ăn.nhuiĐẩy vào.nhungSừng non của hươu nai, dùng làm thuốc bổ.nhung kẻThứ nhung dệt có kẻ dọc.nhung nhúcNhiều và chen chúc nhau.nhung nhăngNói đi lại lăng xăng chẳng được việc gì.nhung phụcQuần áo mặc khi ra trận (cũ).nhuyễnMềm nát.nhuyễn thểLoài động vật thân mềm, không xương, có vỏ đá vôi.nhuôm nhuômHơi xám.nhuầnThấm vào.nhuần miệngNói nhiều lần thành quen.nhuần nhuyễnVận dụng một cách rất tự nhiên, đạt đến mức thành thạo.nhuần nhãÊm dịu thanh nhã.nhuần nhịThanh nhã tế nhị.nhuậnNgày do tháng hai có.nhuận bútTiền nhà xuất bản trả cho người có bài đăng báo hoặc tác phẩm in.Nhuận Phú TânMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Nhuận SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.nhuận sắcSửa chữa bài văn cho thêm hay. Làm tăng vẻ đẹp, làm tăng giá trị bằng cách sửa đổi, chỉnh, bổ sung, so sánh để có thêm nhiều độc giả.nhuận tràngLàm cho tiêu hóa dễ dàng.