nhom nhem

Tính từ
Tính từ
  1. Nói lửa cháy yếu ớt.
    • Lửa nhom nhem.
  2. Hiểu biết nông cạn.
    • Mới nhom nhem được mấy câu tiếng Nga.

Cấu tạo âm tiết

nhomâm đầu nh · vần om · thanh ngang
nhemâm đầu nh · vần em · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhom nhem" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.