Tính từ
- Nói lửa cháy yếu ớt.
- Lửa nhom nhem.
- Hiểu biết nông cạn.
- Mới nhom nhem được mấy câu tiếng Nga.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhom nhem" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.