Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhoè nhoẹt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nhòe và bẩn.
    • Đánh rơi nước vào nhoẹt nhoẹt cả trang giấy mới viết xong.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nhoèâm đầu nh · vần oe · thanh huyền
nhoẹtâm đầu nh · vần oet · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhoè nhoẹt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.