Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngụt ngoạt

Tính từ
Tính từ
  1. Mắt bị viêm.
    • Mấy ngày sắp chia tay, bà cụ lại đau mắt, ngụt ngoạt luôn, lúc nào cũng như khóc (Nguyễn Huy Tưởng, Sống mãi với thủ đô).

Cấu tạo âm tiết

ngụtâm đầu ng · vần ut · thanh nặng
ngoạtâm đầu ng · vần oat · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ngụt ngoạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.