ngực
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋɨk̚˧˨ʔ] · Huế [ŋɨk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ŋɨk̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mặt trước và trên của thân người, giữa cổ và bụng.
- Trẻ em nhỏ đeo yếm dãi trên ngực để khỏi bẩn ngực áo.
- Phần của thân người mà mặt trước là mặt nói trên, từ vai đến hết vùng xương sống, chứa tim, phổi...
- May áo phải đo cả vòng cổ lẫn vòng ngực.
- Toàn bộ hai vú của phụ nữ.
- Ngay khi bắt đầu tuổi dậy thì, trẻ em gái đã có ngực.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ngực"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ngực" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | chest · breast |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 胸 xiōng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 胸 むね |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 가슴 gaseum |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le sein · la poitrine |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Brust |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | грудь |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อก òk · หน้าอก nâa-òk |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il petto · il seno |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngực"
lồng ngựcKhoảng trong vòng xương sống, xương sườn và xương ức.trống ngựcNhịp đập mạnh của quả tim khi sợ quá hoặc cảm động.mở lồng ngựcThủ thuật ngoại khoa mở lồng ngực để bộc lộ các phủ tạng trong lồng ngực và trung thất.ấp rắn vào ngựcNhư nhà có Lý Thông.phanh bụng phanh ngựcCông khai hóa điều gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.