Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Từ bắt đầu bằng "n" (3.569 từ)

nhảy vọtNhảy mạnh lên cao.nhảy xaMôn điền kinh vận động viên cất mình từ một vạch nào đó để nhảy đi xa.nhảy xổNhảy thẳng tới, lao tới một cách bất ngờ.nhảy đầm(Từ cũ)nhảy ổNói gà nhảy tìm ổ để đẻ trứng.nhấcNâng lên, giơ lên cao hơn một ít.nhấmCắn từng tí một, gặm từng tí một.nhấm nhẳnxem dấm dẳnnhấm nhẳngKhông dứt khoát, khi thế này khi thế khác.nhấnẤn xuống.nhấn chìmLàm cho bị chìm ngập.nhấn mạnhNêu bật lên để làm cho người khác quan tâm, chú ý hơn.nhấn nhá(giọng nói, tiếng đàn) phát ra lúc to, lúc nhỏ, lúc dài, lúc ngắn, thường nhằm gây ấn tượng hoặc sự chú ý.nhấpCho thấm một ít nước để làm cho hơi ướt.nhấp giọngUống ít một để khỏi khô cổ.nhấp nha nhấp nháy(nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều)nhấp nhemKhi sáng khi tối, lúc tỏ lúc mờ, không sáng rõnhấp nhoáxem lấp loánhấp nhoángNói một mặt láng phản chiếu ánh sáng khi theo phương này khi theo phương khác.nhấp nháng(ít dùng) như nhấp nhoángnhấp nhánhNói ánh sáng ẩn hiện liên tiếp.nhấp nháyNói mắt mở nhắm liên tiếp.nhấp nhôDâng lên thụt xuống liên tiếp.nhấp nhỏmxem nhấp nhổmnhấp nhổmKhông yên lòng, tỏ ra sốt ruột, hết đứng lên lại ngồi xuống, chỉ muốn đi.nhấtMột.nhất bản vạn lợiMột vốn vạn lãi; phát đạt trong việc buôn bán, làm ăn (thường dùng làm lời chúc mừng năm mới trong giới buôn bán thời trước).nhất cử lưỡng tiệnLàm một việc mà được hai cái lợi.nhất cử nhất động(Nghĩa đen) Mỗi một việc làm của mình.nhất hô bá ứngcó uy quyền.nhất hạngHơn hết.nhất loạtTất cả, không chừa sót ai, không thiếu cái gì.nhất làChủ yếu là, đặc biệt là.nhất lãmNhìn qua một lượt (cũ).Nhất NamMột trường phái võ thuật ở Việt Nam. Nó chính thức ra mắt tại Hà Nội vào 23 tháng 10 năm 1983 do võ sư Ngô Xuân Bính đưa ra giới thiệu.nhất nguyênNói quyền lực tập trung vào một người hay một cơ quan.nhất nguyên luậnHọc thuyết cho rằng cơ sở của tồn tại là một nguyên lý duy nhất, hoặc chỉ là vật chất (đối với các nhà duy vật) hoặc chỉ là tinh thần (đối với các nhà duy tâm).nhất nhấtTất cả đều như nhau.nhất nhật vi sư, chung thân vi phụMột ngày cũng là thầy, suốt đời mới là cha.nhất phẩmHàm quan chức cao nhất trong thời phong kiến.nhất quyết(xem từ nguyên 1) Nhất định phải thực hiện.nhất quánCó tính thống nhất từ đầu đến cuối, trước sau không mâu thuẫn, trái ngược nhau.nhất sinhSuốt một đời.nhất thiếtTheo một thể lệ, qui tắc, kỷ luật không thể thay đổi.nhất thành bất biếnGiữ nguyên một khi đã hình thành, không thay đổi, không đổi mới.nhất thạch nhị điểuCùng một hành động mà đạt được hai mục đích; làm một việc mà đạt được hai kết quả.nhất thể hóaLàm cho trở thành một thể thống nhất.nhất thốngNói thu phục đất nước về một mối.nhất thờiTrong một thời gian không lâu dài.nhất tiếu thiên kim(Nghĩa đen) Một nụ cười đáng giá nghìn vàng.nhất tiễn song điêuLàm một việc mà đạt được hai mục đích.nhất tríToàn thể giống nhau, có cùng một ý kiến.nhất trần gianKhông gì sánh nổi.nhất trần đờiKhông ai sánh được.nhất tâmMột lòng, đồng lòng.nhất tướng công thành vạn cốt khô(Nghĩa đen) Mỗi một ông tướng khi thành công đều phải trả giá bằng cả vạn bộ xương binh lính chết khô.nhất tềTất cả mọi người, đều một loạt.nhất tựHàng chữ nhất.nhất việnmột viện trong một cơ quan lập pháp.nhất viện chếChế độ đại nghị của những nước dân chủ tư sản chỉ có một cơ quan lập pháp là nghị viện hay quốc hội.nhất đánBỗng nhiên một ngày kia.nhất đán phi thườngMột buổi sáng xẩy ra việc bất ngờ, ý nói là chết.nhất đẳngHạng nhất.nhất địnhBiểu thị ý khẳng định chắc chắn, cho là không thể khác được.nhầm lẫn.nhần nhậnNói vị hơi hơi đắng.nhần nhịCó ý vị.nhầyDính nhơn nhớt.nhầy nhụaDính, trơn và bẩn thỉu.nhẩmÔn lại trong trí.nhẩn nhaUng dung, thong thả, tỏ ra không có gì phải vội, không quan tâm về mặt thời gian.nhẫnVòng nhỏ, thường bằng vàng, bạc, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức.nhẫn cướiNhẫn trao cho nhau khi làm lễ thành hôn.nhẫn khẩu míaNhẫn ống dày hơn nhẫn thường.nhẫn mặtNhẫn nạm một hạt đá quý, hoặc kim cương, hoặc ngọc trai.nhẫn nayĐến nay, tới bây giờ.nhẫn nhụcChịu đựng được những điều khó chịu hoặc gây đau khổ cho mình.nhẫn nại(Xem từ nguyên 1) Chịu đựng bền bỉ.nhẫn quấnNhẫn có nhiều vòng.nhẫn tâmTàn bạo độc ác; nỡ lòng.nhẫyBóng láng khi có hoặc như có chất béo.nhậnDìm cho ngập nước.nhận biếtHiểu được.nhận chìmẤn mạnh cho chìm xuống nước.nhận diện.nhận dạngNhìn hình dáng, đặc điểm bên ngoài để nhận ra một đối tượng nào đó.nhận lấyXem nhậnnhận lờiĐồng ý, bằng lòng đáp ứng theo yêu cầu.nhận mặtNhìn mặt xem có đúng người mình muốn tìm hay không.nhận raBiết rõ sau khi đã xem xét, suy nghĩ.nhận thấyHiểu được, biết được.nhận thầuNhận thực hiện công việc cho người khác, căn cứ vào các điều kiện đã được thoả thuận trong hợp đồng kí kết giữa hai bên.nhận thứcQuá trình hoặc kết quả phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy; quá trình con người nhận biết, hiểu biết thế giới khách quan, hoặc kết quả của quá trình đó.nhận thức luậnBộ phận trọng yếu của triết học chuyên nghiên cứu về nguồn gốc và giá trị về nhận thức của con người đối với ngoại giới.nhận thựcCam đoan là có đúng như mình biết.nhận xétCho ý kiến về một người nào hoặc một việc gì.nhận địnhĐưa ra ý kiến có tính chất đánh giá, kết luận, dự đoán về một đối tượng, một tình hình nào đó.nhậpTiền hàng thu vào.nhập bạVào sổ. Xuân sinh đi thi đội tên là Khâu Khôi, khai quê quán ở Hànam.nhập cuộcTham gia vào một việc gì.nhập cưHành động đến nơi khác ởnhập cảnhĐi vào một vùng lãnh thổ của một quốc gia.nhập cốtVào đến xương tủy.nhập diệuĐạt đến chỗ hay.nhập gia tùy tục, nhập giang tùy khúc(Nghĩa đen) Vào nhà tùy theo tục nhà, vào sông tùy theo khúc sông.nhập hương tùy tụcĐến nơi nào phải theo phong tục của nơi đấy.nhập họcBắt đầu vào học.nhập hộiVào hội.nhập khẩuĐưa, nhận hàng hoá, tư bản vào nước mình.nhập lýNói bệnh vào đến tim gan.nhập mônVào làm học trò (cũ).nhập ngoạiNhập từ nước ngoài vào, thường nói về hàng hoá.nhập ngũBắt đầu vào bộ đội.nhập nhoạngTranh sáng tranh tối.nhập nhèmChập chờn, nửa tỏ, nửa mờ, không nhìn thấy rõ ràng.nhập nộiĐưa từ nước ngoài vào.nhập quanĐặt xác người chết vào trong quan tài.nhập siêuTình trạng kim ngạch nhập khẩu lớn hơn kim ngạch xuất khẩu trong cán cân thương mại của một nước; phân biệt với xuất siêu.nhập thànhNước nhập thành được thực hiện khi giữa vua và xe không có quân nào đứng, khi vua không bị chiếu, khi vị trí nhập thành của vua không nằm trên đường đi của quân đối phương. Nước nhập thành chỉ được thực hiện bằng một tay, khi thực hiện phải cầm quân vua đi trước nếu cầm quân xe đi trước coi như mất quyền nhập thành.nhập thếVào trong cuộc đời (cũ).nhập tâmNhớ thuộc lòng.nhập tịchVào làm dân một nước khác.nhập đềPhần mở đầu của một tác phẩm.nhật báoBáo ra hằng ngày.Nhật Bản.nhật dạNgày và đêm.nhật dụngThường dùng hằng ngày.nhật khuê(Thiên văn học) .nhật kýNhững điều ghi hàng ngày.nhật kế(Vật lý học) Máy đo năng lượng ánh sáng Mặt trời ở một nơi.nhật kỳHạn đã định.nhật lệnhMệnh lệnh của một vị tướng ra cho toàn thể quân đội.nhật mộ đồ cùng(Nghĩa đen) Trời đã tối mà đường còn xa thẳm, mình vẫn nghèo khổ.nhật nguyệtMặt Trời và Mặt Trăng.nhật nẻoNói hai người không gặp nhau vì đi khác đường (cũ).nhật thựcHiện tượng mắt ta thấy vầng Mặt Trời tối đi một phần hoặc hoàn toàn trong một lúc vì bị Mặt Trăng che khuất.nhật trìnhSổ ghi lại những việc xảy ra theo trình tự thời gian.nhật tâm(Thuyết) Thuyết thiên văn học, do Cô-péc-ních và Ga-li-lê bảo vệ, cho rằng Quả đất quay chung quanh Mặt trời, tâm của một hệ thống thiên thể gọi là hệ Thái dương.nhật tụngNói bài kinh đọc hằng ngày.nhật độngchuyển động biểu kiến tròn đều diễn ra hằng ngày của thiên cầu quanh Quả đất, mỗi vòng trong một ngày vũ trụ (23 giờ.nhậu(Động từ).nhậu nhẹt(Miền Nam Việt Nam, thông tục) Uống rượu, chè chén.nhậyLoài sâu hay nhấm quần áo hoặc sách vở.nhắcNhấc.nhắc lạiKhiến người ta nhớ lại.nhắc nhỏmNhắc đến luôn, nói đến luôn.nhắc nhởNói nhiều lần để cho người ta chú ý đến.nhắc tớihành động nói ra một cái gì đónhắmĂn thức ăn khi uống rượu để đưa rượu.nhắm chừng(Đph) Xem chừng, có lẽ.nhắm mắtChết.nhắm nghiềnKhép chặt mi mắt lại.nhắm nhápăn ít một để thưởng thức.nhắm rượuĂn thức ăn khi uống rượu.nhắnGửi tin, gửi lời qua một người khác.nhắn nhủDặn dò khuyên bảo.nhắn tin.nhắngLên mặt hách dịch một cách lố lăng.nhắp(Cũ; vch.) . Nhắm (mắt ngủ); chợp.nhắp mắtChợp ngủ.nhằm(Cũ; ph.) . Đúng, trúng. Đánh chỗ hiểm.nhằm nhò(nghĩa 2)nhằnNhấm thức ăn để chọn lấy phần ăn được.nhằngDính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.nhằng nhằngDai, dính dấp, khó dứt.nhằng nhẵngKéo dài ra mãi.nhằng nhịtHỗn độn, không có thứ tự, không ra hàng lối.nhẳnNói bệnh thỉnh thoảng lại đau.nhẳngCứng, dai, không mềm, không dịu.nhẵnTrơn, không gợn, không ráp.nhẵn bóngNhẵn đến mức có thể soi được.nhẵn cấcNói mặt trơ trẽn, không biết ngượng.nhẵn lìRất trơn, không có một tí gợn.nhẵn mặtQuá quen thuộc (dùng với nghĩa xấu).nhẵn nhụiTrơn tru, đẹp đẽ.nhẵn thínNhẵn trơn.nhặm lẹNhanh chóng.nhặngLoài ruồi xanh, hay đậu ở các chỗ bẩn.nhặng bộLàm rối lên để tự đề cao.nhặng xịGây khó chịu.nhặtCó khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều và nối tiếp nhau.nhặt nhạnhLượm lặt để thu gọn lại.nhẹKhông nặng.nhẹ bướcĐi rón rén, không làm ồn.nhẹ bồngNhẹ lắm có thể nâng cao lên dễ dàng.nhẹ bỗngNhẹ đến mức gây cảm giác như không có trọng lượng, dễ dàng nhấc lên cao.nhẹ bụng.nhẹ dạNông nổi, ít suy nghĩ.nhẹ lờiNói một cách dịu dàng, để khuyên nhủ hoặc thuyết phục.nhẹ miệngNói khi chưa suy nghĩ.nhẹ mìnhThấy dễ chịu vì không phải vất vả nữa hoặc không bận lòng nữa.nhẹ nhàngNhẹ, dễ dàng.nhẹ nhõmNói về người thanh tao.nhẹ nợTrút được gánh nặng.nhẹ tìnhCoi thường tình cảm.nhẹ tính.nhẹ túiGần hết tiền.nhẹnNhanh và gọn.nhẻ nhóiChê cười.nhẻm nhèm nhemTiếng trẻ con nói khi giơ thức ăn ra để đứa trẻ khác thèm.nhẽoNói bắp thịt mềm quá.nhếch mépHơi hé miệng cười.nhếch nhácBừa bãi, lôi thôi và bẩn thỉu.nhếu nháoNói nhai qua loa, không kỹ.nhểKhêu ra bằng một mũi nhọn.nhễ nhạiNói mồ hôi chảy xuống đầm đìa.nhệnĐộng vật chân đốt, thường chăng tơ bắt mồi.nhệu nhạoMềm nhũn, không chắc.nhỉTừ đặt sau một câu nói để khẳng định.nhỉnh(Kng.) . Lớn hơn, trội hơn một chút về tầm cỡ, kích thước, khả năng, trình độ, v. V.nhịNhạc khí có hai dây kéo bằng cái mã vĩ.Nhị BáchChỉ cửa Hàm Cốc, là nơi hiểm yếu trên con đường vào nước Tần. địa thế nơi đây rất hiểm yếu, hai người (Nhị) trấn giữ có thể thắng trăm người (Bách) nên gọi là Nhị Bách. Từ này từ đó được dùng để chỉ những nơi cực kỳ hiểm yếu.nhị cáiNhụy hoa (sẽ trở thành quả sau khi thụ phấn).nhị diện(Toán học) Hình tạo thành bởi hai mặt phẳng cắt nhau.nhị hoaxem nhị đực.nhị hỉLễ lại mặt sau ngày cưới.nhị nguyên luậnKhuynh hướng triết học duy tâm cho rằng cơ sở của tồn tại không phải là một mà là hai nguyên lý vật chất và tinh thần xung đột lẫn nhau.Nhị QuýMột xã thuộc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.nhị thập tứ hiếuGương hiếu xưa.nhị thức(Toán học) Biểu thức đại số gồm hai đơn thức liên kết với nhau bởi dấu cộng hay dấu trừ.nhị tâmHai lòng.nhị đàoHoa đào còn phong nhị ví với người con gái còn trinh.nhị độ mai hoaHoa mai nở lần thứ hai.nhị đựcNhị hoa có túi phấn.nhịnĐành chịu để nhu cầu không thỏa mãn.nhịn lờiĐể người khác nói tệ mà không trả lời.nhịn nhụcĐành chịu đựng.nhịn đóiĐành không ăn và chịu đói.nhịp(Cn. dịp) Thời gian thuận tiện.nhịp nhàngĐều và ăn khớp với nhau.nhịp điệuSự trầm bổng nối tiếp nhau trong một bài văn hoặc một bản nhạc.nhịp độngh.nhịuLầm tiếng nọ ra tiếng kia khi phát âm.nhịu mồmLỡ nói lầm tiếng nọ ra tiếng kia.nhọCó vết đen bẩn.nhọ mặtXấu hổ.nhọ mặt ngườiNhá nhem tối.nhọ nồiChất đen do khói kết lại ở trôn nồi, trôn xanh.nhọcCảm thấy khó chịu trong cơ thể sau khi đã hoạt động lâu hoặc quá sức hay trong những điều kiện không thuận lợi.nhọc lòngTốn công sức suy nghĩ về một việc gì.nhọc nhằnVất vả và mệt mỏi.nhọnCó đầu nhỏ như mũi kim.nhọn hoắtNhọn lắm.nhọtMụn lớn sưng tấy lên ở ngoài da.nhọt bọcNhọt mọc ở trong da, không có ngòi.nhỏCó kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại.nhỏ béCó kích thước ngắn.nhỏ dạiBé nhỏ và thơ dại.nhỏ giọtTừng tí một.nhỏ mọnÍt và không đáng kể.nhỏ ngườiCó tầm thước bé nhỏ.nhỏ nhenHẹp hòi, hay chấp nhất, hay thù vặt.nhỏ nhoiÍt ỏi, nhỏ mọn.nhỏ nhắnNhỏ và xinh.nhỏ nhặtBé và vụn vặt.nhỏ nhẹ(Nói năng) Nhẹ nhàng, dễ nghe.nhỏ nhẻ(Nói năng, ăn uống) Thong thả, chậm rãi với vẻ giữ gìn, từ tốn.nhỏ toThủ thỉ những điều thầm kín.nhỏ tuổiCòn ít tuổi.nhỏ tíNhỏ lắm.nhỏ xíuBé lắm.nhỏmĐang nằm bỗng ngồi lên.nhỏng nhảnhNói dáng bộ lẳng lơ.nhố nhăng.nhốn nháoLộn xộn và ồn ào.nhốtGiam giữ.nhồiNhét vào cho đầy.nhồi lênXem nổi lênnhồi sọTuyên truyền cưỡng bách đến mức đối tượng phải mù quáng nghe theo.nhồm nhàmNói nhai đầy mồm một cách tham lam và thô tục.nhồng(Ph.) . Yểng.nhổĐẩy mạnh từ trong mồm ra.nhổ bãoBẻ khục để đỡ đau lưng, đỡ đau bụng.nhổ cỏ nhổ cả rễVí trường hợp đã diệt thì phải diệt tận gốc để tránh hậu hoạ.nhổ giòPhát triển hình vóc.nhổ neoKéo neo lên để thuyền hay tàu rời bến. Ngr. Đi nơi khác.nhổ sàoRút sào lên để thuyền đi nơi khác.nhộnỒn ào, vui vẻ do đông người tạo nên.nhộn nhàngỒn ào, vui vẻ.nhộn nhạoT. 1. Có động, không yên ổn.nhộn nhịpTấp nập đi lại.nhộngSâu bọ thời kì nằm trong kén.nhộtTrạng thái muốn cười khi bị cù.nhớGhi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm.nhớ chừngNhớ một cách không chính xác.nhớ lạiSuy nghĩ lại những ký ức trong quá khứ.nhớ mongNghĩ đến người vắng mặt và ước ao được gặp.nhớ người hàng bánhNinh Vương nhà Đường chiếm cướp vợ người hàng bánh, đã trãi hàng năm mà người vợ vẫn nhớ thương người chồng cũ. Ninh Vương cho gọi người hàng bánh đến, vợ chồng trông thấy nhau, cùng ứa nước mắt. Vương lại trả cho về đoàn tụ với nhau.nhớ nhungNghĩ đến cảnh cũ hoặc người vắng mặt một cách thiết tha.nhớ nhàĐi xa gia đình, luôn luôn nghĩ đến gia đình.nhớ raBỗng nghĩ đến một việc gì đã quên.nhớ thươngNghĩ thiết tha đến người thân mến vắng mặt hay đã mất.nhớ tiếcNghĩ một cách tha thiết đến người đã mất.nhớn nhácNgơ ngác nhìn chỗ này chỗ khác, có vẻ sợ hãi.nhớpBẩn thỉu dính ướt.nhớp nhápDính và bẩn.nhớp nhúaBẩn thỉu vì ướt át ẩm thấp.nhớtLoại dầu lỏng dùng để bôi trơn những bộ phận của nhiều loại động cơ đốt trong.nhớt nhátNhây nhây và bẩn.nhớt nhợtNhớt lắm.

123456789101112