nhịu
- Lầm tiếng nọ ra tiếng kia khi phát âm.
- Hay nói nhịu vì nói nhanh quá.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhịu"
nói nhịuNói lầm tiếng nọ lẫn ra tiếng kia.nhụng nhịuMềm nhũn ra.viết nhịuViết nhầm từ này sang từ khác.nhịu mồmLỡ nói lầm tiếng nọ ra tiếng kia.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhịu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.